Gói thầu: Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980772-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200251071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 07:39:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,764,442,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B I. HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I, tập kết trước vận chuyển Theo chương V 16,414 100m3
2 Bơm nước phục vụ thi công Theo chương V 30 ca
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I, đổ lên xe ô tô Theo chương V 16,414 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo chương V 16,414 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I, cự ly 4km Theo chương V 16,414 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 358,794 100m3
7 Mua đất để đắp khối lượng đất theo bản vẽ san nền, đầm nén hệ số k=0,85 (kể cả công tác vận chuyển đất đến công trình) Theo chương V 36.904,575 m3
8 Phần khối lượng đất đắp mua theo hệ số tươi xốp (kể cả công tác vận chuyển đất đến công trình) Theo chương V 5.166,641 m3
C II. HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo chương V 253,89 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo chương V 260,4 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 37,2 m3
4 Ván khuôn thép tường chắn Theo chương V 7,472 100m2
5 Ván khuôn móng dài Theo chương V 1,744 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 21,986 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,484 tấn
8 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V 16,59 m2
9 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo chương V 7,463 100m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K=85 (30% đắp thủ công) Theo chương V 117,717 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (70% đắp bằng máy) Theo chương V 2,747 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D49x1,9 Theo chương V 0,456 100m
13 Vải địa bọc đầu ống Theo chương V 75,36 m2
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,069 100m3
15 Đắp đất sét dày 30cm Theo chương V 8,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->