Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:30:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,892,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | KHO VẬT CHỨNG, LÁN THÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà ăn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 18,549 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,75 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,437 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc >= 8cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 56,475 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 45,138 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,765 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 6,276 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 12,746 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đà mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 11,187 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 5,1708 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, giằng tường, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 30,3939 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2,254 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,4442 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,5961 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,6244 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,9029 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,517 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,1764 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,191 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,4943 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2342 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,5542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1831 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,9171 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,6806 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,3309 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, đan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1258 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1755 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 7,2657 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 25,6788 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 7,1048 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2,5171 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,1187 | m3 |
| 34 | Trát tường bó nền 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 82,095 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 152,18 | m2 |
| 36 | Trát tường thu hồi mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 14,72 | m2 |
| 37 | Trát tường thu hồi mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 44,16 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 297,36 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 13,36 | m2 |
| 40 | Trát cột mặt trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 6,72 | m2 |
| 41 | Trát cột mặt ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 47,16 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 52,47 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô giằng mặt trong, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 18,058 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 36,7136 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 22,54 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 88,6 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 78,52 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 55,98 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 88,3 | m |
| 50 | Kẻ ron 10x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 17 | m |
| 51 | Ốp tường, gạch ceramic KT 250x400mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 13,4 | m2 |
| 52 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 109,735 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2,86 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 354,88 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 99,788 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 454,668 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 364,5736 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,8789 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2829 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1203 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,4032 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 19,441 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 26,12 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 5,67 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 70, kính dày 5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 18,69 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 18,36 | m2 |
| 68 | Sản xuất khung thép V40x40x4, lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 80,04 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung thép V40x40x4, lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 80,04 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lam BTCT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 5,64 | m2 |
| 71 | Lắp trần Prima khung nhôm nổi, KT 600x600mm (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 12,48 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2,5277 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tấm cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 252,774 | m2 |
| 74 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2,2576 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa MCB 4 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm đôi (loại tự chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha-16A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha-25A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha-32A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 450 | m |
| 89 | Lắp đặt camera bán cầu chuẩn HD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | 1 thiết bị |
| 90 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 0,6m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1,2m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 450 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp điện CV 8,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 75 | m |
| 97 | Lắp đặt dây tín hiệu BC-2C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, công suất 1,0 HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | máy |
| 99 | Lắp đặt bộ ống dẫn gas máy lạnh 1.0HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,06 | 100m |
| 100 | Bình chữa cháy CO2 ABC 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 6 | cái |
| 102 | Phụ kiện treo đèn huỳnh quang cho kho và lán thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước rửa xí (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,026 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,057 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,052 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,053 | 100m |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa D27mm RT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PVC đk 60x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van PVC đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van thau đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,48 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 8 | cái |
| 134 | Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 7,9586 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0531 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,5 | m3 |
| 137 | Bê tông đáy hầm tự hoại, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,3822 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0087 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0237 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2608 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0115 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0235 | tấn |
| 143 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cấu kiện |
| 145 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,188 | m3 |
| 146 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2122 | m3 |
| 147 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 18,505 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,9 | m2 |
| 149 | Than củi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,045 | m3 |
| 150 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,03 | m3 |
| 151 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,03 | m3 |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 62,2011 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,4147 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4,3045 | m3 |
| 155 | Bê tông đáy hố ga, mương nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2,2812 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0703 | 100m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,606 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0958 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1159 | tấn |
| 160 | Lăp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 52 | cấu kiện |
| 161 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4,1952 | m3 |
| 162 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 104,88 | m2 |
| 163 | Lắp gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 15 | cái |
| 164 | Láng hố ga, mương nước, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 15,23 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm loại H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 14,25 | 1 đoạn ống |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2616 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,303 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,274 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,015 | 100m |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mm RT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mm RT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | cái |
| 172 | Lắp đăt cút nhựa, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 4 | cái |
| 173 | Lắp đăt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 174 | Lắp đăt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 175 | Lắp đăt Tê nhựa, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van thau, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van thau, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 40 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt các MCB 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | tủ |
| 183 | Máy bơm nước 1HP, H>20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | máy |
| 184 | Phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | cái |
| 185 | Lắp dựng khung tôn đậy máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 5 | m2 |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 10 | 1m2 |
| 187 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 12,72 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 12,72 | m3 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 46,167 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường, cột hàng rào hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 31,28 | m |
| 3 | Tháo dỡ, di dời nhà xe hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2822 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1881 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, ĐK gốc >= 8cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 7,92 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,99 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2,8098 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,9326 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,9817 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1449 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2863 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,2265 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0618 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0679 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,0843 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 0,1573 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1,5854 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 39,634 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 32,7778 | m2 |
| 23 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 14,155 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 27,98 | m |
| 25 | Bắt chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 39,6 | m |
| 26 | Kẻ ron cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 79,2 | m |
| 27 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 46,167 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 86,5668 | m2 |
| E | Hạng mục 3: Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: (dài 1,4 m, rộng 0,7m, cao 0,76m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc: Ghế đai đầu bò, KT: (dài 0,42 m, rộng 0,46m, cao 0,96m); gỗ nhóm 3, sơn phủ PU. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 1 | Cái |
| 3 | Kệ sắt V lỗ: KT: (dài 1,6 m, rộng 0,45m, cao 2,0m), sắt sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 8 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu, đồ vật: KT: (dài 1,2 m, rộng 0,42m, cao 1,8m), sắt sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi