Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981192-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200926984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 10:30:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,892,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C KHO VẬT CHỨNG, LÁN THÉP
1 Tháo dỡ nhà ăn hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 18,549 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,75 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,437 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc >= 8cm - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 56,475 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 45,138 m3
6 Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,765 m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 6,276 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 12,746 m3
9 Bê tông đà kiềng, đà mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 11,187 m3
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 5,1708 m3
11 Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, giằng tường, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 30,3939 m3
12 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2,254 m3
13 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,4442 100m2
14 Ván khuôn thép đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,5961 100m2
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,6244 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,9029 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,517 100m2
18 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,1764 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,191 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,4943 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2342 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,5542 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1831 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,9171 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,6806 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,3309 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, đan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1258 tấn
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1755 m3
29 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 7,2657 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 25,6788 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 7,1048 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2,5171 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,1187 m3
34 Trát tường bó nền 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 82,095 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 152,18 m2
36 Trát tường thu hồi mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 14,72 m2
37 Trát tường thu hồi mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 44,16 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 297,36 m2
39 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 13,36 m2
40 Trát cột mặt trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 6,72 m2
41 Trát cột mặt ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 47,16 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 52,47 m2
43 Trát lanh tô giằng mặt trong, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 18,058 m2
44 Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 36,7136 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 22,54 m2
46 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 88,6 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 78,52 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 55,98 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 88,3 m
50 Kẻ ron 10x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 17 m
51 Ốp tường, gạch ceramic KT 250x400mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 13,4 m2
52 Láng granitô nền sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 109,735 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2,86 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 354,88 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 99,788 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 454,668 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 364,5736 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,8789 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2829 tấn
60 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1203 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,4032 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 19,441 1m2
63 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 26,12 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 5,67 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 70, kính dày 5 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,4 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 18,69 m2
67 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 18,36 m2
68 Sản xuất khung thép V40x40x4, lưới B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 80,04 m2
69 Lắp dựng khung thép V40x40x4, lưới B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 80,04 m2
70 Sản xuất, lắp dựng lam BTCT đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 5,64 m2
71 Lắp trần Prima khung nhôm nổi, KT 600x600mm (VT+NC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 12,48 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2,5277 100m2
73 Sản xuất, lắp dựng tấm cách nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 252,774 m2
74 Trải tấm nilon đổ bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2,2576 100m2
75 Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 tủ
76 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa MCB 4 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 3 hộp
77 Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 cái
78 Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 9 cái
79 Lắp đặt đế âm đôi (loại tự chống cháy) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 hộp
80 Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 9 cái
81 Lắp đặt cầu chì 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 13 cái
82 Lắp đặt công tắc đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 11 cái
83 Lắp đặt quạt đảo trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 21 cái
85 Lắp đặt MCB 1 pha-16A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
86 Lắp đặt MCB 1 pha-25A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 3 cái
87 Lắp đặt MCB 1 pha-32A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm, loại chống cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 450 m
89 Lắp đặt camera bán cầu chuẩn HD Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 1 thiết bị
90 Lắp đặt đầu báo khói Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 bộ
91 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 0,6m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 bộ
92 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1,2m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 16 bộ
93 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 450 m
94 Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 350 m
95 Lắp đặt cáp điện CV 8,0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 120 m
96 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu camera Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 75 m
97 Lắp đặt dây tín hiệu BC-2C Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 150 m
98 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, công suất 1,0 HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 máy
99 Lắp đặt bộ ống dẫn gas máy lạnh 1.0HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,06 100m
100 Bình chữa cháy CO2 ABC 4kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 12 cái
101 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 6 cái
102 Phụ kiện treo đèn huỳnh quang cho kho và lán thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 bộ
103 Lắp đặt Lavabo 1 vòi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước rửa xí (trọn bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
106 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
107 Lắp đặt kệ kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
108 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
109 Lắp đặt phễu thu inox D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,026 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,05 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,01 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,057 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,052 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,053 100m
116 Lắp đặt măng sông nhựa D27mm RT Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 3 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 3 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90x60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
128 Lắp đặt côn nhựa PVC đk 60x34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
129 Lắp đặt van PVC đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
130 Lắp đặt van thau đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
131 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 8 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,48 100m
133 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 8 cái
134 Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 7,9586 1m3
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0531 100m3
136 Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,5 m3
137 Bê tông đáy hầm tự hoại, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,3822 m3
138 Ván khuôn đáy hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0087 100m2
139 Lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0237 tấn
140 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2608 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0115 100m2
142 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0235 tấn
143 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cấu kiện
144 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cấu kiện
145 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,188 m3
146 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2122 m3
147 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 18,505 m2
148 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,9 m2
149 Than củi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,045 m3
150 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,03 m3
151 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,03 m3
152 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 62,2011 1m3
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,4147 100m3
154 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4,3045 m3
155 Bê tông đáy hố ga, mương nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2,2812 m3
156 Ván khuôn thép đáy hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0703 100m2
157 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,606 m3
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0958 100m2
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1159 tấn
160 Lăp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 52 cấu kiện
161 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4,1952 m3
162 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 104,88 m2
163 Lắp gối cống BTCT đúc sẵn D300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 15 cái
164 Láng hố ga, mương nước, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 15,23 m2
165 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm loại H30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 14,25 1 đoạn ống
166 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2616 100m
167 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,303 100m
168 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,274 100m
169 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,015 100m
170 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mm RT Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 cái
171 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mm RT Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 cái
172 Lắp đăt cút nhựa, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 4 cái
173 Lắp đăt cút nhựa, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
174 Lắp đăt cút nhựa, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
175 Lắp đăt Tê nhựa, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
176 Lắp đặt van thau, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
177 Lắp đặt van thau, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 cái
178 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 bể
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 40 m
180 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 40 m
181 Lắp đặt các MCB 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
182 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 tủ
183 Máy bơm nước 1HP, H>20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 máy
184 Phao điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 cái
185 Lắp dựng khung tôn đậy máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 5 m2
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 10 1m2
187 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 12,72 1m3
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 12,72 m3
D CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 46,167 m2
2 Tháo dỡ tường, cột hàng rào hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 31,28 m
3 Tháo dỡ, di dời nhà xe hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 bộ
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2822 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1881 100m3
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, ĐK gốc >= 8cm - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 7,92 100m
7 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,99 m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,99 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2,8098 m3
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,9326 m3
11 Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,9817 m3
12 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1449 100m2
13 Ván khuôn thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2863 100m2
14 Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,2265 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0618 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0679 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,178 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,0843 tấn
19 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 0,1573 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1,5854 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 39,634 m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 32,7778 m2
23 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 14,155 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 27,98 m
25 Bắt chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 39,6 m
26 Kẻ ron cột, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 79,2 m
27 Lắp dựng khung lưới B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 46,167 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 86,5668 m2
E Hạng mục 3: Hạng mục Thiết bị
1 Bàn làm việc: KT: (dài 1,4 m, rộng 0,7m, cao 0,76m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 Bộ
2 Ghế làm việc: Ghế đai đầu bò, KT: (dài 0,42 m, rộng 0,46m, cao 0,96m); gỗ nhóm 3, sơn phủ PU. Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 1 Cái
3 Kệ sắt V lỗ: KT: (dài 1,6 m, rộng 0,45m, cao 2,0m), sắt sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 8 Bộ
4 Tủ đựng tài liệu, đồ vật: KT: (dài 1,2 m, rộng 0,42m, cao 1,8m), sắt sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSYC 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->