Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980750-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON PHÙ LÃNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200980743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 01:04:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,924,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,576 10m
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,328 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,409 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 tấn
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,895 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
16 Ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,31 m2
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,814 m3
18 Bu lông neo móng M20 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
20 Mua thép bản làm bản mã chân cột, cột, đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332,818 kg
21 Mua thép I làm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.983,12 kg
22 Mua thép hộp làm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,414 kg
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,716 1m2
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 tấn
26 Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 1,0-1,9mm làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
27 Mua thép hình làm xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,336 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,225 1m2
29 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 tấn
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 tấn
31 Mua Thép ống, hộp đen, độ dày 2,0 ÷5,4mm làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 tấn
32 Mua Thép ống, hộp đen, độ dày 1,0 ÷1,9mm làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 tấn
35 Mua thép đen U, C, Z , độ dày 1,0 ÷5mm làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,749 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,171 1m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,609 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,609 tấn
39 Tăng đơ giằng D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575 100m2
41 Mua tôn làm úp nóc nóc dày 0.45mm rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
42 Mua tôn làm máng thu nướcdày 0.45mm rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m
43 Mua ốp tấm nhựa Alumilu dày 3ly khung xương sắt hộp mạ kẽm trang trí 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,795 m2
44 Lợp mái che tường bằng Tấm Nhựa PVC Dẻo Trong( KT 0,7x1,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
45 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m³
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m²
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m²
48 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
49 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m3
50 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 m3
51 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
52 Xây hố van, hố ga bằng xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,579 m2
54 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m2
55 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m²
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1cấu kiện
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm(cút 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm(cút 45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
65 Mua lập là đỡ máng dày kt 4x40x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
66 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Đai giữ ống bằng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,781 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,71 100m2
70 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 100m3
71 Ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9 m2
72 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,388 m3
73 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10m
74 Lát gạch đất nung, KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9 m2
75 Vách ngăn Compac dầy 1.2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,32 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
12 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,516 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 m3
32 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,142 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,446 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m2
36 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 (Bả xi măng nguyên chất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,144 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,784 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,413 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,142 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,826 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Kt 50x50cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,432 m2
42 Mua Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 1,6 ÷ 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,44 kg
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
46 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
48 Cửa đi nhôm kính 1 cánh trên có kính 6,38mm, dưới có pano pvc nhôm Việt Pháp hệ 4500 và hệ 4400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
49 Mua khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Cửa sổ khung nhôm kính có 2 cánh lùa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
51 Mua khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
64 Phễu thu nước , phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->