Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON PHÙ LÃNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 01:04:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,924,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,576 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,409 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,895 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 16 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,31 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | m3 |
| 18 | Bu lông neo móng M20 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 20 | Mua thép bản làm bản mã chân cột, cột, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,818 | kg |
| 21 | Mua thép I làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.983,12 | kg |
| 22 | Mua thép hộp làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,414 | kg |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,205 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,716 | 1m2 |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,205 | tấn |
| 26 | Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 1,0-1,9mm làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 27 | Mua thép hình làm xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,336 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,225 | 1m2 |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 31 | Mua Thép ống, hộp đen, độ dày 2,0 ÷5,4mm làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 32 | Mua Thép ống, hộp đen, độ dày 1,0 ÷1,9mm làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | tấn |
| 35 | Mua thép đen U, C, Z , độ dày 1,0 ÷5mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,749 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,171 | 1m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | tấn |
| 39 | Tăng đơ giằng D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | 100m2 |
| 41 | Mua tôn làm úp nóc nóc dày 0.45mm rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 42 | Mua tôn làm máng thu nướcdày 0.45mm rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m |
| 43 | Mua ốp tấm nhựa Alumilu dày 3ly khung xương sắt hộp mạ kẽm trang trí 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,795 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng Tấm Nhựa PVC Dẻo Trong( KT 0,7x1,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 45 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m³ |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m² |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m² |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,579 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m² |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm(cút 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm(cút 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 65 | Mua lập là đỡ máng dày kt 4x40x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 66 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Đai giữ ống bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,781 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,71 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m3 |
| 71 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9 | m2 |
| 72 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,388 | m3 |
| 73 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| 74 | Lát gạch đất nung, KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9 | m2 |
| 75 | Vách ngăn Compac dầy 1.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,106 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,142 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 (Bả xi măng nguyên chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,144 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,413 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,142 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,826 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kt 50x50cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,432 | m2 |
| 42 | Mua Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 1,6 ÷ 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,44 | kg |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 46 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh trên có kính 6,38mm, dưới có pano pvc nhôm Việt Pháp hệ 4500 và hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 49 | Mua khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm kính có 2 cánh lùa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 51 | Mua khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 64 | Phễu thu nước , phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi