Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 14:49:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,036,266,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Di chuyển các cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi mặt đường thiết kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,287 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7545 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,6495 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4934 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2735 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,952 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182,395 | 10m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,449 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,961 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5265 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2809 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2809 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,7846 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (4 km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,7846 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,9426 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,942 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4169 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (4 km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,417 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8374 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 483,7417 | m3 |
| 22 | Lu lèn lại đáy khuôn đường (phần mặt đường làm mới và cạp mở rộng) bằng đầm cóc đạt độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,43 | 100m3 |
| 23 | Lu lèn lại đáy khuôn đường (phần mặt đường làm mới và cạp mở rộng) bằng máy đầm 9T đạt độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6033 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2418 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201,11 | m3 |
| 26 | Rải nilon dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông mặt đường (01 lớp). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,2224 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường BTXM (ván khuôn thép) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3281 | 100m2 |
| 28 | Vệ sinh (rửa) mặt đường BTXM hiện tại bằng ô tô tưới nước 5m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,9454 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày <= 25cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.828,66 | m3 |
| 30 | Láng VXM M100, dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,96 | m2 |
| 31 | Mua biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | |
| 32 | Mua biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,8 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng trụ đỡ, loại đá có đường kính Dmax <= 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đỡ tôn lượn sóng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22cm bổ sung trên đỉnh tường kè hiện tại (tường dày 33cm, cao 20cm, gạch đặc không nung M75), VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 40 | Phá dỡ cống, rãnh cũ (kết cấu gạch đá) bằng búa căn khí nén | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,48 | m3 |
| 41 | Đào hố móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 42 | Đào hố móng hố ga bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 43 | Đắp hoàn trả hố móng hố ga (đất cấp III, đất tận dụng từ nền đào) bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 44 | Lu lèn lại nền móng (trước khi rải lớp đệm và đổ bê tông móng) bằng đầm cóc đạt độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7224 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <= 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 181,37 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,468 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, rãnh, hố ga, đá 2x4, M150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 272,07 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22cm (gạch đặc không nung M75), xây thành mương, rãnh, thành hố ga VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 478,28 | m3 |
| 50 | Trát thành mương, rãnh, thành hố ga dày 1,5cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.600,44 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mương, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,6856 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, rãnh, hố ga, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,5986 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, rãnh, hố ga đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,59 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn (ván khuôn tấm đan), ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,9483 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,7793 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152,24 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.052 | cấu kiện |
| 59 | Lu lèn lại nền móng tường bó mép đường (trước khi thi công lớp móng) bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3373 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ (móng tường bó mép đường), ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8994 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công (móng tường bó mép đường), đá 2x4, M150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22cm (gạch đặc không nung M75), VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,88 | m3 |
| 63 | Trát VXM M75, dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 724,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi