Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979236-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200972399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 23:54:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,741,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TUYẾN.
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 390,11 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,7334 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,3395 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,8707 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,35 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,3014 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 102,81 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,2526 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 56,92 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,123 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,63 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,6763 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,4562 100m3
14 Mua vật liệu đắp nền Theo bản vẽ kèm theo HSMT 839,306 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,9681 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,7132 100m3
17 Mua vật liệu đắp nền Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.258,57 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,6922 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,4781 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,6922 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,4781 100m3
C VUỐT ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,44 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1117 100m3
3 Mua vật liệu đắp nền Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,521 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sản xuất biển báo, cột biển báo Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13,05 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,3015 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,35 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,306 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1323 tấn
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,9 m3
10 Sơn dầm, trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,8 m2
E CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
F CỐNG NGANG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,18 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,106 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,1563 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,27 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,22 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,6 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,64 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 1cấu kiện
9 Mua ống cống D600 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 m
10 Mua ống cống D400 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16 m
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,0393 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,0785 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,0785 100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC KẾT HỢP KÊNH TƯỚI:
H RÃNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 49,61 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,4645 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 511,8714 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 88,12 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,9189 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,2129 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 154,12 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 287,93 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.242,75 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,4768 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,6872 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,84 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 46,49 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,338 100m3
15 Mua vật liệu đắp nền Theo bản vẽ kèm theo HSMT 823,94 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,9606 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,9606 100m3
I TẤM ĐAN:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,889 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,2005 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23 1cấu kiện
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 143 100m2
J ĐẢM BẢO ANTGT TRONG THI CÔNG
1 Cọc tre cao 1.2m: 51,6 M
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,34 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,54 m3
4 Biển báo 441a KT800x1400: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
5 Biển tam giác: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
6 Dây thừng: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 440 m
7 Cờ nheo tam giác: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 129 Cái
8 Đèn tín hiệu giao thông: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 Cái
9 Áo phản quang: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 Cái
10 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 400 m
11 Bóng điện 100W: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 bộ
12 Điện năng: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.304 KW
13 Người điều hành giao thông (NC2,7/7): Theo bản vẽ kèm theo HSMT 240 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->