Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí di dời trụ điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí di dời trụ điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác trong năm 2020 của ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:23:00 đến ngày 2020-10-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,495,183,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7 cm | Mô tả Chương V | 3,21 | 100 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày ≤ 7cm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Phá dở dải phân cách | Mô tả Chương V | 0,975 | 100 m2 |
| 4 | Di dời cây xanh trên dải phân cách cũ | Mô tả Chương V | 1,3 | 100m³ |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Mô tả Chương V | 2,92 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 10,608 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả Chương V | 2,552 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | Mô tả Chương V | 0,975 | 100m³ |
| 11 | Làm móng CPDD, loại II, lớp dưới CPDD, dày 20cm | Mô tả Chương V | 0,65 | 100m³ |
| 12 | Làm móng CPDD, loại I, lớp trên cấp phối đá dăm, dày 20cm | Mô tả Chương V | 0,65 | 100m³ |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả Chương V | 0,934 | 100T |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 21km tiếp theo | Mô tả Chương V | 19,615 | 100T |
| 19 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 20 | SXLĐ bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả Chương V | 20,04 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách thép | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả Chương V | 668 | m2 |
| 23 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIÊU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp lại cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m, vươn 6m | Mô tả Chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng chân Giá long Môn (loại chân đơn) | Mô tả Chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp khung ngang giá long môn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp khung gắn cụm đèn trên giá long môn | Mô tả Chương V | 14 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cột tủ điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt dù che | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển (loại 4 pha) | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp lại bộ đèn THGT (Xanh-Vàng-Đỏ ) cho trụ cao 6m cần vươn 6m | Mô tả Chương V | 12 | 1 bộ |
| 9 | Lắp lại bộ đèn đếm lùi | Mô tả Chương V | 8 | 1 bộ |
| 10 | Lắp lại bộ đèn Hình chữ thập | Mô tả Chương V | 8 | 1 bộ |
| 11 | Lắp bộ lại đèn THGT hình người đi bộ (Xanh-Đỏ) | Mô tả Chương V | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn tín hiệu trên giá long môn (Xanh-Vàng-Đỏ) D300 | Mô tả Chương V | 14 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đèn đếm lùi D500-600 | Mô tả Chương V | 14 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đèn chữ thập D300 cho mặt sau của Giá long môn | Mô tả Chương V | 8 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả Chương V | 23 | 1 bộ |
| 16 | Rải cáp Dây đồng trần C 11 mm2 nối cọc đất với trụ. | Mô tả Chương V | 3,56 | 100m |
| 17 | Thay cáp ngầm cáp CXV 2x6mm2 cấp nguồn cho THGT | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm tín hiệu DVV 19x1,5mm2 cho THGT | Mô tả Chương V | 3,66 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả Chương V | 15 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 13 | 1 bảng |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính 8-10cm vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả Chương V | 19,3613 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả Chương V | 40,208 | m3 |
| 23 | Đào hố tiếp địa | Mô tả Chương V | 8,625 | m3 |
| 24 | Đào mương cáp | Mô tả Chương V | 10,98 | m3 |
| 25 | Đắp cát mương cáp | Mô tả Chương V | 10,98 | m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ | Mô tả Chương V | 182,7 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 13,725 | m3 |
| 28 | Lấp đất hố tiếp địa | Mô tả Chương V | 8,625 | m3 |
| 29 | Lắp đặt khung móng trụ 6m | Mô tả Chương V | 4 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt khung móng trụ tủ điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt khung móng giá long môn (gồm khung móng + thép cấu tạo) | Mô tả Chương V | 8 | 1 bộ |
| 32 | Đào hố móng máy khoan | Mô tả Chương V | 65,28 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả Chương V | 1,712 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả Chương V | 38,752 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống sắt trán kẽm đoạn băng đường | Mô tả Chương V | 0,79 | 100m |
| 37 | Nối ống STK | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=76mm | Mô tả Chương V | 203 | m |
| 39 | Colier dùng kẹp ống PVC vào trụ BTLT | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 40 | Băng keo nhựa bọc mối nối | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 41 | Keo nhựa | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 42 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn | Mô tả Chương V | 0,79 | 100m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả Chương V | 3,6 | m3 |
| 44 | Thu hồi cột đèn tín hiệu giao thông hiện hữu | Mô tả Chương V | 4 | 1 cột |
| 45 | Thu hồi móng trụ đèn tín hiệu giao thông hiện hữu | Mô tả Chương V | 3,75 | tấn |
| 46 | Thu hồi cáp tín hiệu hiện hữu | Mô tả Chương V | 2,5 | 100m |
| 47 | Tháo bộ đèn THGT (Xanh-Vàng-Đỏ ) cho trụ cao 6m cần vươn 6m | Mô tả Chương V | 12 | 1 bộ |
| 48 | Tháo bộ đèn đếm lùi | Mô tả Chương V | 8 | 1 bộ |
| 49 | Tháo bộ đèn Hình chữ thập | Mô tả Chương V | 8 | 1 bộ |
| 50 | Tháo đèn THGT hình người đi bộ (Xanh-Đỏ) | Mô tả Chương V | 4 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi