Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hỗ trợ khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:53:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chuong V | 498,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chuong V | 45,492 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chuong V | 544,032 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chuong V | 1,151 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuong V | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chuong V | 52,168 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuong V | 4,695 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuong V | 0,796 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chuong V | 4,536 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chuong V | 4,536 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chuong V | 24,718 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chuong V | 5,866 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chuong V | 3,517 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chuong V | 24,718 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chuong V | 24,718 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chuong V | 24,718 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chuong V | 24,718 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chuong V | 11,88 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường Bê tông để phá dỡ trước khi thi công rãnh | Chuong V | 1,2 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chuong V | 7,04 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chuong V | 199,976 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chuong V | 53,603 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuong V | 4,824 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuong V | 4,532 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chuong V | 4,898 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chuong V | 4,898 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chuong V | 28,846 | m3 |
| 28 | Nilon chống mất nước | Chuong V | 576,997 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chuong V | 57,702 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V | 1,066 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chuong V | 182,51 | m3 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 946,428 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 217,41 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 44,36 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga | Chuong V | 5,517 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chuong V | 3,128 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 45,612 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chuong V | 2,447 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chuong V | 6,95 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chuong V | 542 | cấu kiện |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chuong V | 2,551 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chuong V | 0,017 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chuong V | 0,823 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 1,196 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chuong V | 7,2 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 33,751 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chuong V | 23,041 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chuong V | 106,83 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuong V | 9,615 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuong V | 4,024 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chuong V | 6,659 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chuong V | 6,659 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chuong V | 29,69 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V | 0,243 | 100m2 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chuong V | 272,58 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chuong V | 292,32 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 10,468 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V | 0,523 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chuong V | 0,465 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chuong V | 0,399 | 100m |
| 62 | Xử lý khe lún | Chuong V | 61,46 | m2 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chuong V | 0,003 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chuong V | 0,002 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chuong V | 0,002 | 100m3 |
| 66 | Đào móng Cọc tiêu bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chuong V | 2,94 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chuong V | 2,94 | m3 |
| 68 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chuong V | 60 | cái |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chuong V | 60 | cái |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuong V | 0,094 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chuong V | 1,043 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuong V | 0,051 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chuong V | 0,053 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chuong V | 0,053 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chuong V | 0,59 | m3 |
| 76 | Mua cống D600 | Chuong V | 6 | m |
| 77 | Gối đỡ cống | Chuong V | 12 | Cái |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chuong V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chuong V | 6 | cấu kiện |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chuong V | 5,88 | m2 |
| 81 | Đắp mối nối vữa XM cát vàng M100 | Chuong V | 5 | Mối |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chuong V | 2,058 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuong V | 0,185 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuong V | 0,078 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chuong V | 0,128 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chuong V | 0,128 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chuong V | 1,079 | m3 |
| 88 | Nilon chống mất nước | Chuong V | 21,578 | m2 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chuong V | 0,04 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chuong V | 2,158 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chuong V | 7,033 | m3 |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 7,992 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 1,67 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chuong V | 0,115 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V | 0,207 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 1,714 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính <= 10mm | Chuong V | 0,256 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chuong V | 0,083 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chuong V | 18 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC, NÂNG CHUYỂN CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông trước cửa nhà dân | Chuong V | 39,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chuong V | 11,88 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuong V | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chuong V | 3,602 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chuong V | 23,762 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuong V | 0,119 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chuong V | 0,03 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chuong V | 2 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chuong V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V | 0,061 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chuong V | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chuong V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chuong V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chuong V | 4,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 | Chuong V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chuong V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nối ren ngoài HDPE DN50x1.1/2'' | Chuong V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông HDPE DN50x50 | Chuong V | 4 | cái |
| 19 | Lắp măng sông thép D40 | Chuong V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Chuong V | 2 | cái |
| 21 | Lắp tê HDPE DN50x50 | Chuong V | 1 | cái |
| 22 | Lắp chụp van gang DN150 | Chuong V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chuong V | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 20mm | Chuong V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN50x1/2'' | Chuong V | 35 | cái |
| 26 | Cút nhựa HDPE DN20 | Chuong V | 15 | cái |
| 27 | Lắp cút ren ngoài HDPE DN20x1/2'' | Chuong V | 35 | cái |
| 28 | Nối ren ngoài HDPE DN20x1/2'' | Chuong V | 15 | cái |
| 29 | Nối ren ngoài HDPE DN20x3/4'' | Chuong V | 35 | cái |
| 30 | Lắp măng sông HDPE DN20x20 | Chuong V | 15 | cái |
| 31 | Lắp nối nhanh inox D20 | Chuong V | 15 | cái |
| 32 | Răc co thép D20 | Chuong V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chuong V | 70 | cái |
| 34 | Kép thép D20 | Chuong V | 105 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chuong V | 15 | cái |
| 36 | Tháo, lắp hộp bảo vệ đồng hồ | Chuong V | 35 | cái |
| 37 | Tháo phụ kiện nhựa D20 | Chuong V | 35 | cái |
| 38 | Lắp phụ kiện nhựa D20 | Chuong V | 35 | cái |
| 39 | Tháo, lắp cụm đồng hồ D15 | Chuong V | 35 | cái |
| 40 | Tháo phụ kiện thép D20 | Chuong V | 105 | cái |
| 41 | Lắp phụ kiện thép D20 | Chuong V | 105 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi