Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:23:00 đến ngày 2020-10-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,352,808,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20-30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30-40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bụi |
| 5 | Di chuyển các cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi mặt đường thiết kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,7835 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8089 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,049 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0493 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,814 | 10m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,353 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,408 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8368 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7199 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3355 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2098 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (3km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2098 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8536 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8536 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,353 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,353 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phần mặt đường làm mới và cạp mở rộng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7806 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,65 | m3 |
| 25 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6855 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0166 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 226,56 | m3 |
| 28 | Vệ sinh (rửa) mặt đường BTXM hiện tại bằng ô tô tưới nước 5m3. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,0151 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,91 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,91 | m3 |
| 31 | Mua bê tông nhựa chặt, hạt trung (Dmax = 12,5mm), rải nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 700,8298 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn (vận chuyển bê tông nhựa chặt, hạt trung, rải nóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0083 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (vận chuyển bê tông nhựa chặt, hạt trung, rải nóng, 26km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0083 | 100tấn |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,1441 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,1441 | 100m2 |
| 36 | Láng phần lề đất còn lại - phần kẹp giữa rãnh thoát nước B400 và tường rào khu dân cư | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,57 | m2 |
| 37 | Mua biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,9 | m |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3038 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (lu lèn lại nền móng rãnh, hố ga trước khi rải lớp đệm và đổ bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7131 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <= 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,29 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn móng rãnh thoát nước) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,002 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn móng hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (bê tông móng rãnh + hố ga thoát nước) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,93 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây thành mương + rãnh + hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290,27 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát thành rãnh + hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.583,01 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng rãnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,004 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (ván khuôn giằng hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (cốt thép giằng rãnh + hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6941 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (bê tông giằng rãnh + hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,1792 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm đan rãnh + hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3168 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (cốt thép tấm đan rãnh + hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,0713 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bê tông tấm đan) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,84 | m3 |
| 58 | Lật tấm đan rãnh hiện tại để nạo vét lòng rãnh và nâng nắp tấm đan bằng cao độ mép đường mới (Tuyến 02) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 406 | cấu kiện |
| 59 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (nạo vét lòng rãnh hiện tại) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp dựng tấm đan rãnh + hố ga) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.756 | cấu kiện |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (lu lèn lại nền móng trước khi rải lớp đệm móng kè) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <= 6cm (làm lớp đá đệm móng kè) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,21 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,84 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 181,29 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,33 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát gờ chắn bánh xe) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 185,27 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (đất tận dụng từ nền đường đào để đắp bờ vây ngăn nước) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 68 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (đắp bờ vây ngăn nước) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 69 | Bơm hút nước trong phạm vi bờ vây ngăn nước bằng máy bơm nước động cơ điện 1,1KW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5615 | ca |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào xúc đất phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ đi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (lu lèn lại nền móng tường bó mép đường trước khi thi công lớp móng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn móng tường bó mép đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 2x4, mác 150 (bê tông móng tường bó mép đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây tường bó mép đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 76 | Trát tường bó mép đường, dày 1,5cm, VXM M75 (trát tường bó mép đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,57 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi