Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, gia cố chống sạt mái kênh dẫn (từ cống lấy nước ra sông Hồng) trạm bơm Như Trác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, gia cố chống sạt mái kênh dẫn (từ cống lấy nước ra sông Hồng) trạm bơm Như Trác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo trì công trình thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 13:48:00 đến ngày 2020-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,658,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu thiết kế, lập dự toán chi tiết | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Thuyết minh cụ thể về số lượng thiết bị cần vận chuyển, đơn giá vận chuyển/quãng đường vận chuyển và chi phí liên quan | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Thuyết minh cụ thể số lượng nhân công, đơn giá nhân công và chi phí liên quan | 1 | Khoản |
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Bóc thảo mộc, vận chuyển ra bãi thải và san đất bãi thải, đất cấp I | 1,92 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, vận chuyển ra bãi thải và san đất bãi thải, đất cấp I | 826,2 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, vận chuyển ra bãi thải và san đất bãi thải | 121,07 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất mua) | 5,25 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cống tiêu, đất cấp I | 0,271 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | 0,073 | 100m3 | |
| C | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết đá xây | 35 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 133 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển 45% khối lượng đá xây và bê tông cốt thép ra bãi thải | 148,76 | m3 | |
| D | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Bê tông mái kênh M200 | 1.604,2 | m3 | |
| 2 | Cốt thép mái kênh, đường kính <=10 mm | 54,288 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn mái kênh | 5,79 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông dầm chân M200 | 124,34 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm chân đường kính <=10 mm | 3,871 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn dầm chặn chân | 5 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bậc M200 | 16,71 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bậc | 0,236 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng M100 | 590,8 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa đường) | 579,2 | m2 | |
| 11 | Tầng lọc đá dăm, đá 4x6 | 0,478 | 100m3 | |
| 12 | Tầng lọc cát vàng | 1,298 | 100m3 | |
| 13 | Tầng lọc đá dăm, đá 1x2 | 0,89 | 100m3 | |
| 14 | Ống thoát nước PVC D42mm | 2,05 | 100m | |
| 15 | Xếp đá lát khan không chít mạch, mặt bằng | 90 | m3 | |
| 16 | Dăm lót mái kênh, đá 1x2 | 30 | m3 | |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 163,97 | 100m | |
| 18 | Thảm đá hộc, loại thảm (6x2x0,3)m | 109 | thảm | |
| 19 | Rọ thép đá hộc, loại rọ (2x1x0,5)m | 342 | rọ | |
| 20 | Bê tông bản đáy bể tiêu năng M200 | 93,69 | m3 | |
| 21 | Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, đường kính <= 18mm | 3,433 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn bản đáy bể tiêu năng | 0,87 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tường bể tiêu năng M200 | 10,23 | m3 | |
| 24 | Cốt thép tường bể tiêu năng, đường kính <= 18mm | 1,204 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn tường bể tiêu năng | 0,22 | 100m2 | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa đường) | 12 | m2 | |
| 27 | Tầng lọc đá dăm, đá 4x6 | 0,083 | 100m3 | |
| 28 | Tầng lọc cát vàng | 0,1 | 100m3 | |
| 29 | Tầng lọc đá 1x2 | 0,091 | 100m3 | |
| 30 | Ống thoát nước PVC D42mm | 0,24 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 72 | 100m | |
| 32 | Bê tông móng M200 | 8,2 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng | 0,044 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông tường cống tiêu | 1,96 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn tường cống tiêu | 0,07 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót móng cống tiêu M100 | 1,17 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống cống D1000mm | 7 | m | |
| E | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đê quai độ chặt yêu cầu K>=0,9 (đất mua) | 11,35 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quai, đất cấp II vận chuyển và san bãi đất thải | 11,35 | 100m3 | |
| 3 | Lắp tấm tôn dày 2mm rộng 1m | 68,1 | m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Đóng, nhổ cọc tre chiều dài cọc >2,5 m, đất cấp I | 1,44 | 100m | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 18,82 | m3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,59 | 100m2 | |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m, đất cấp I | 2,44 | 100m | |
| 9 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 0,03 | 100m3 | |
| 10 | Phên tre | 59 | m2 | |
| 11 | Thanh nẹp D8 | 83 | m | |
| 12 | Thanh chống D8 | 27 | m | |
| 13 | Gỗ nẹp, gỗ chống (8x8)cm | 0,034 | m3 | |
| 14 | Gỗ ván (5x25)cm | 0,09 | m3 | |
| 15 | Đào bóc mặt đường, đất cấp I, vận chuyển và san đất bãi thải | 4,59 | 100m3 | |
| 16 | Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp trên | 2,76 | 100m3 | |
| 17 | Đào phá đường cấp phối đá dăm, vận chuyển ra bãi thải và san bãi thải | 7,35 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi