Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929627-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200782726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 10:14:00 đến ngày 2020-10-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,851,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN - Đường dẫn xuống bến đò (cũ)
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4677 m3
2 Đắp đất K90 bằng máy lu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9672 m3
3 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4095 m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0308 m3
5 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3942 m3
6 Đào BTXM mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,968 m3
7 Gạch Tazero chống trượt GT06 màu xanh lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,67 m2
8 Gạch Tazero chống trượt GT24 màu vàng lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
9 Đá trắng suối lau khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,46 m2
10 Vữa đệm XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
11 BTXM M200 đá 1x2 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5239 m3
12 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,368 m2
13 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4255 m2
14 Gạch thẻ xây tô vữa XM M100 bậc người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
B Gờ chắn
1 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
2 BTXM M300 đá 1x2 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
C Lan can mạ kẽm nhúng nóng
1 Cốt thép lan can 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
2 Gia công thép mạ kẽm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
3 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
D Bến đò (cũ)
1 BTCT M200 đá 1x2 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
2 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
3 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,94 kg
4 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,77 kg
5 Cốt thép D=28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,05 kg
6 Khoan cấy thép D32, L=0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 lỗ
7 Vữa Sika Grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 m3
8 Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 20cm bề mặt bến đò Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m3
9 BTXM M100 đá 2x4 lót 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
10 Đắp đá thải ở mỏ (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,998 m3
11 Đắp đá thải ở mỏ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,602 m3
12 Gạch xây vữa XM M100 bậc cấp người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
13 Rọ đá PVC KT(2x1x0,5)m (đá hộc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
14 Gạch Tazero chống trượt GT06 màu xanh lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
15 Gạch Tazero chống trượt GT24 màu vàng lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
16 Đá trắng suối lâu khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
E Đường dẫn xuống nhà chờ phía đình làng
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,9469 m3
2 Đắp đất tận dụng K90 nền đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5863 m3
3 Đắp đất mua mới K90 nền đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,253 m3
4 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9792 m3
5 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,458 m3
6 Đào bỏ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m3
7 Phá bỏ đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,78 m3
8 Phá bỏ tường xây gạch dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,592 m3
9 BTXM M150 đá 2x4 tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5707 m3
10 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2566 m3
11 Gạch Tazero chống trượt GT06 màu xanh lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,56 m2
12 Gạch Tazero chống trượt GT24 màu vàng lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,56 m2
13 Vữa đệm XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2856 m3
14 BTXM M200 đá 1x2 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4688 m3
15 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,688 m2
16 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,1966 m2
17 BTXM M150 đá 1x2 ghờ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3964 m3
F Hoàn trả hàng rào đoạn không có tường chắn - Trụ rào
1 Vữa lót XM M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
2 Móng trụ rào gạch rỗng 6 lỗ xây vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
3 Trát vữa XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
4 Trụ rào gạch ống xây vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
5 Đanh BTXM M200 đá 1x2 KT(46x46x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
6 Lắp đặt tấm đanh KT(46x46x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Đanh BTXM M200 đá 1x2 KT(35x35x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
8 Lắp đặt tấm đanh KT(35x35x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Đanh BTXM M200 đá 1x2 KT(30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
10 Lắp đặt tấm đanh KT(30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m2
12 Sơn ngoài trời màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
13 Sơn ngoài trời màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,704 m2
G Hàng rào
1 Vữa lót XM M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
2 Hàng rào gạch ống xây vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
3 Trát vữa XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
4 Ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
5 Giằng móng BTXM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Cốt thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,955 kg
7 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 kg
8 Mũi tên gang đúc dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
9 La thép dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
10 Thép V4 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 tấn
11 Lắp đặt la thép, thép V4 và gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 tấn
12 Sơn ngoài trời màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
13 Sơn ngoài trời màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m2
H Hoàn trả hàng rào đoạn trên tường chắn - Trụ rào
1 Trát vữa XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m2
2 Trụ rào gạch ống xây vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
3 Đanh BTXM M200 đá 1x2 KT(46x46x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
4 Lắp đặt tấm đanh KT(46x46x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Đanh BTXM M200 đá 1x2 KT(35x35x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
6 Lắp đặt tấm đanh KT(35x35x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Đanh BTXM M200 đá 1x2 KT(30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
8 Lắp đặt tấm đanh KT(30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m2
10 Sơn ngoài trời màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m2
11 Sơn ngoài trời màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,234 m2
I Hàng rào
1 Vữa lót XM M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
2 Hàng rào gạch ống xây vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Trát vữa XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
4 Ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
5 Giằng móng BTXM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Cốt thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,97 kg
7 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 kg
8 Mũi tên gang đúc dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
9 La thép dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
10 Thép V4 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
11 Lắp đặt la thép, thép V4 và gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 tấn
12 Sơn ngoài trời màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
13 Sơn ngoài trời màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
J Gia cố mái taluy sân đình làng
1 BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0735 m3
2 BTXM M200 đá 1x2 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,625 m3
3 BTXM M100 đá 2x4 lót dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,774 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
5 Cốt thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,92 kg
K Cầu + đường dẫn xuống nhà chờ phía Đình Làng - Đường dẫn xuống nhà chờ
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
2 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m2
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
4 BTXM M100 đá 2x4 lót dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
5 Gạch xây vữa XM M100 bậc cấp người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
6 Gạch Tazero chống trượt GT06 màu xanh lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
7 Gạch Tazero chống trượt GT24 màu vàng lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
8 Đá trắng suối lâu khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m2
L Cầu dẫn xuống nhà chờ
1 Bản mặt cầu BTCT M300 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,191 m3
2 Gạch xây vữa XM M100 bậc cấp người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Gạch Tazero chống trượt GT06 màu xanh lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
4 Gạch Tazero chống trượt GT24 màu vàng lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
5 Đá trắng suối lâu khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
6 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,398 m2
7 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8537 tấn
8 Dầm thép chủ I500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4624 tấn
9 Lắp dựng dầm thép chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4624 tấn
10 Dầm thép C300 liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
11 Lắp dựng dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
12 Thép góc L100x100, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
13 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
14 Sơn hệ dầm 3 lớp sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3 m2
15 Neo đinh liên kết D16, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
M Gối cầu mạ kẽm nhúng nóng
1 Thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
2 Sản xuất thép tấm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4993 tấn
3 Lắp đặt thép tấm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4993 tấn
4 Bu lông D20, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cốt thép lan can 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
6 Gia công thép mạ kẽm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
7 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
N Mố cầu + chân khay gia cố
1 BTXM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4665 m3
2 BTXM M100 đá 2x4 lớp lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
3 Ván khuôn móng, mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,648 m2
4 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,65 kg
5 Cốt thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,68 kg
6 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,31 kg
7 Đào đất C3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
8 Đắp đất K95 nền đường bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 m3
9 Rọ đá PVC KT(2x1x0,5)m (đá hộc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 rọ
O Nhà chờ + cầu dẫn nối nhà chờ xuống bến đò (cũ)
1 Bản mặt cầu BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2974 m3
2 BTXM M300 đá 1x2 dày 15cm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3595 m3
3 Gạch Tazero chống trượt GT06 màu xanh lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m2
4 Gạch Tazero chống trượt GT24 màu vàng lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
5 Đá trắng suối lâu khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
6 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7296 m2
7 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5563 tấn
P Hệ dầm cầu
1 Sản xuất dầm thép chủ I500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0429 tấn
2 Lắp dựng dầm thép chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0429 tấn
3 Sản xuất dầm thép C300 liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7051 tấn
4 Lắp dựng dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7051 tấn
5 Thép góc L100x100, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
6 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
7 Sơn hệ dầm 3 lớp sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,92 m2
8 Neo đinh liên kết D16, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
Q Gối cầu mạ kẽm nhúng nóng
1 Thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
2 Sản xuất thép tấm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6044 tấn
3 Lắp đặt thép tấm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6044 tấn
4 Bu lông D20, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
R Lan can mạ kẽm nhúng nóng
1 Cốt thép lan can 10<D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
2 Gia công thép mạ kẽm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
3 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
S Cầu thang mạ kẽm nhúng nóng
1 Cốt thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
2 Gia công thép mạ kẽm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5207 tấn
3 Lắp đặt lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5207 tấn
T Trụ
1 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 tấn
2 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6354 tấn
3 BTXM M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0923 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8973 m2
U Mái - Vì kèo - Xà gồ
1 Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,2301 kg
2 Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1756 kg
3 Lắp đặt xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 tấn
4 Tôn dập giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m2
5 Tè giáp mí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
V Bệ trụ
1 Thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 tấn
2 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
3 BTXM M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,676 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,18 m2
W Cọc khoan nhồi đường kính D1000 Ltb=10m
1 BTXM M300 đá 1x2 cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4461 m3
2 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6789 m3
3 Cốt thép D<=10mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 tấn
4 Cốt thép 10<D<=18mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
5 Cốt thép D>18mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0621 tấn
6 Ống thép D68.6/75.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
7 Ống thép D106.5/113.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
8 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Ống vách cọc khoan nhồi (Phần để lại không tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9126 tấn
10 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8238 m3
11 Khoan vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Khoan vào đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
13 Khoan vào đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
14 Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
X Cầu dẫn nối nhà chờ xuống bến đò
1 Bản mặt cầu BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9363 m3
2 Gạch xây vữa XM M100 bậc cấp người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2375 m3
3 Gạch Tazero chống trượt GT06 màu xanh lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
4 Gạch Tazero chống trượt GT24 màu vàng lḠkt(30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
5 Đá trắng suối lâu khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m2
6 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
7 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2281 tấn
8 Sản xuất dầm thép chủ I500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4843 tấn
9 Lắp dựng dầm thép chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4843 tấn
10 Sản xuất dầm thép C300 liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
11 Lắp dựng dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
12 Thép góc L100x100, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
13 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
14 Sơn hệ dầm 3 lớp sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,5 m2
15 Neo đinh liên kết D16, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 948 cái
Y Gối cầu mạ kẽm nhúng nóng
1 Thép 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
2 Sản xuất thép tấm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6358 tấn
3 Lắp đặt thép tấm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6358 tấn
4 Bu lông D20, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Z Lan can mạ kẽm nhúng nóng
1 Cốt thép lan can 10<D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
2 Gia công thép mạ kẽm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4445 tấn
3 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4445 tấn
AA Bệ Trụ
1 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7351 tấn
2 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 tấn
3 BTXM M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,59 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
AB Cọc khoan nhồi đường kính D1000 Ltb=6m
1 BTXM M300 đá 1x2 cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2159 m3
2 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0716 m3
3 Cốt thép D<=10mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 tấn
4 Cốt thép 10<D<=18mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
5 Cốt thép D>18mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7839 tấn
6 Ống thép D68.6/75.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
7 Ống thép D106.5/113.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
8 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Ống vách cọc khoan nhồi (Phần để lại không tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
10 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 m3
AC Cọc khoan nhồi đường kính D1000 Ltb=8m
1 BTXM M300 đá 1x2 cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,302 m3
2 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0716 m3
3 Cốt thép D<=10mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 tấn
4 Cốt thép 10<D<=18mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
5 Cốt thép D>18mm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0241 tấn
6 Ống thép D68.6/75.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
7 Ống thép D106.5/113.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
8 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Ống vách cọc khoan nhồi (Phần để lại không tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 tấn
10 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2643 m3
11 Khoan vào đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
12 Khoan vào đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
AD Tổ chức thi công
1 Đắp đất K90 đảo thi công (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m3
2 Bao tải đất chống xói KT(0.3*0.4*0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 bao
3 Đá thải ở mỏ tạo mặt bằng thi công (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 m3
AE Khung vây thi công bến đò
1 Vòng vây cọc ván thép Lacsen IV 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
2 Cọc thép H300, L=6m định vị (KH: 1.5%*2th+5%*1 lần đóng, nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.056 kg
3 Dầm thép H300, L=6m và L=9m định vị (KH: 1.5%*2th+5%*1 lần LD, TD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.042 kg
4 Lắp dựng và tháo dỡ hệ dầm thi công cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,098 tấn
AF Hệ đà giáo thi công cọc khoan nhồi
1 Lắp dựng và tháo dỡ hệ dầm thi công cọc khoan nhồi, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,745 tấn
2 Cọc thép H300, L=3m, 4m, 5m định vị (KH: 1.5%*2th+5%*6 lần đóng, nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.633 kg
3 Dầm thép H300, L=3m và L=6m định vị ống vách (KH: 1.5%*2th+5%*6 lần LD, TD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.112 kg
4 Sản xuất và lắp dựng ván gỗ sàn công tác dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Tháo dỡ ván gỗ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
6 Bơm vữa Bentonite chống sụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,09 m3
7 Bơm hút nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
8 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2.7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0624 m3
AG NHÀ NGHỈ LỤC GIÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 kg
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,8 kg
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,986 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
AH Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6189 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5128 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,17 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5301 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6813 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,17 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m2
16 Trát, đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2896 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,216 m
18 Đắp đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4459 m3
19 Trồng cây chuối mỏ két Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
20 Chi tiết trang trí CT3, xi măng sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
21 Chi tiết trang trí CT4, xi măng sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,868 md
22 Chi tiết trang trí CT5, xi măng sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 md
23 Chi tiết trang trí CT6, xi măng sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 md
24 Chi tiết trang trí CT8, xi măng sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 md
25 Lát đá granite kim sa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1407 m2
26 Lát nền, sàn, gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
27 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,236 m2
31 Lợp mái ngói đỏ Đồng Tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,17 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->