Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979308-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200952823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 09:43:00 đến ngày 2020-10-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,461,688,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP, KÈ, RÃNH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 257,29 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,5729 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,5729 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 87,4 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,874 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,874 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7865 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,4025 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8805 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8805 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,9826 100m3
12 Khối lượng đất đồi mua đắp công trình tạm tính với hệ số đầm chặt K=1,13 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 450,0338 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,9737 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46,3511 100m2
15 Rải nilon lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46,3511 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.059,74 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,2287 100m2
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
19 Biển báo phản quang, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,6 m3
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1035 m2
22 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100 cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,9 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,5 m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 39 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,21 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1882 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1882 100m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 81,9195 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,3728 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,192 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,192 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,192 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,85 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,78 100m2
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 203,775 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 292,5 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,78 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,56 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,6 m3
43 Ống thoát nước uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 91 m
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0351 100m3
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 2250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4 đoạn ống
46 Mua cống D2000 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 m
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 mối nối
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=2250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
49 Mua đế cống D2000 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
50 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 10m
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,05 m3
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,16 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,14 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,14 100m3
56 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6 m3
57 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,18 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0356 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,48 m3
60 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 84,6 10m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 95,15 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,992 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,992 100m3
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 đoạn ống
65 Mua cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,5 m
66 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 mối nối
67 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 cái
68 Mua đế cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 cái
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 86,777 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,8099 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,2238 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,4539 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,4539 100m3
74 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,25 m3
75 Rải nilon lót Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,0582 100m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4267 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 75,97 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 151,94 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 153,45 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,3895 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 49,67 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,96 tấn
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 697,51 m2
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,4298 100m2
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 52,6 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,31 tấn
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 731 cái
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,356 m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,292 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,4356 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,4356 100m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,886 100m3
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,35 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1035 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1035 100m3
96 Rải nilon lót Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7787 100m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2263 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,19 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2263 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,28 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,94 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,6 m2
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5916 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,32 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,52 tấn
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,97 m3
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2484 100m2
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->