Gói thầu: Gói thầu số 41: Thi công hạ tầng chiếu sáng phần còn lại (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Thi công hạ tầng chiếu sáng phần còn lại (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (tạm ứng nguồn vốn Quỹ phát triển đất của tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:39:00 đến ngày 2020-10-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,580,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung A1: Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường: A1 = 1% x B | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Hạng mục chung A2: Chi phí hạng mục chung không xác định: A2 = 2% x B | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | B. Thi công hạ tầng chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn đôi bằng cơ giới (50% định mức) | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn loại cột sắt (50% định mức) | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao <= 8m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 52 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 52 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp (led 120W), đơn, ở độ cao <= 12m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 30 | choá |
| 6 | Lắp choá đèn cao áp (Led 120W), đôi ở độ cao <= 12m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 15 | choá |
| 7 | Lắp choá đèn cao áp (Led 120W), ba, ở độ cao <= 12m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 7 | choá |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 52 | bảng |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 24,576 | m3 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 12 | Rải cáp ngầm (cáp đồng trần Cu25) | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Rải cáp ngầm CXV-1KV-3X16 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 13,6944 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV-1KV-3X35 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2,4015 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 9,72 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu16 nối tiếp địa | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 15,0879 | 100m |
| 20 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 1.485 | m |
| 22 | Ống STK D76x2,8mm băng ngang đường | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 23 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp I | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 315,3588 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 =70%KL đào | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 220,7512 | m3 |
| 25 | Đánh số cột thép | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 5,2 | 10 cột |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 52 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp cửa cột | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 52 | đầu cáp |
| C | C. Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 92.599.093 đồng | Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 92.599.093 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi