Gói thầu: Thi công xây lắp (Công trình: Thu rút kéo lại các sợi cáp phục vụ thanh thải trên các tuyến phố xã Bình Phú huyện Thạch Thất)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm viễn thông 8 thuộc VNPT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Công trình: Thu rút kéo lại các sợi cáp phục vụ thanh thải trên các tuyến phố xã Bình Phú huyện Thạch Thất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:31:00 đến ngày 2020-10-05 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,101,126 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Đào hố trồng cột hố trồng cột, cấp đất II | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 4,848 | công/1m3 |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông tròn 7m) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 7 | 1cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông tròn 7m) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | 1cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn (Cột bê tông tròn 7m) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 7 | 1 ụ quầy |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép (cột bê tông tròn 7m) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | 1 ụ quầy |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 (Cáp 10x2, cáp 20x2, cáp 50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 15,453 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=100x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 11,81 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,015 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 300x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,85 | 1km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (Tủ cáp 100x2 - 300x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 32 | 1 tủ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (hộp cáp 10x2, 20x2,30x2,50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 120 | 1 hộp |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 16 sợi (Cáp treo 12Fo) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 18,919 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 48 sợi (Cáp 24Fo, cáp 48Fo) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,55 | 1km |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (hộp Splitter, hộp OTB, hộp ODF) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 132 | 1 hộp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=10x2 (Cáp tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,47 | 1km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp 20x2 tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,65 | 1km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp 30x2 tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,205 | 1km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp 50x2 tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 9,12 | 1km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (Cáp 100x2 tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 10,01 | 1km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=200x2 (Cáp 200x2 tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,015 | 1km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=200x2 (Cáp 300x2 tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,85 | 1km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12 sợi (Cáp tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 14,024 | 1km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng thu rút kéo lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,33 | 1km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12 sợi (Cáp kéo mới) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 4,605 | 1km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48 sợi (Cáp kéo mới) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,2 | 1km cáp |
| 27 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp cáp 20X2, 30x2, 50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 95 | 1hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ quì trên cột tròn ( Lắp đặt tủ cáp vào cột tròn (loại tủ cáp 100x2, 200x2, 300x2)) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 30 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp Splitter, Hộp ODF, Hộp OTB ) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 132 | 1hộp |
| 30 | Lắp đặt ống PVC F61 bảo vệ cáp vào ra tủ hộp OTB và Splitter (ống tận dụng lại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 132 | điểm |
| 31 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 (Măng xông tận dụng) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 3 | bộ măng sông |
| 32 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.10x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 8 | hộp cáp |
| 33 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 19 | hộp cáp |
| 34 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.30x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 10 | hộp cáp |
| 35 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 58 | hộp cáp |
| 36 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 100x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 22 | 1 tủ cáp |
| 37 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 200x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | 1 tủ cáp |
| 38 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 300x2 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 7 | 1 tủ cáp |
| 39 | Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO (Hàn nối cáp vào Splitter, OTB, ODF tận dụng các loại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 120 | 1 bộ ODF |
| 40 | Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (Hàn nối cáp vào OTB, ODF tận dụng các loại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 7 | 1 bộ ODF |
| 41 | Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO (Hàn nối cáp vào OTB, ODF tận dụng các loại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 4 | 1 bộ ODF |
| 42 | Hàn nối cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO (Hàn nối cáp vào OTB, ODF tận dụng các loại) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | 1 bộ ODF |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO (Cấp mới) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1 | bộ măng sông |
| 44 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 496 | cái |
| B | Hạng mục vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cáp từ kho Trung tâm đến Thạch Thất (cự ly vận chuyển 10km, đường cấp 3) | 0,68 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển dụng cụ thi công từ kho công ty đến Thạch Thất (cự ly vận chuyển 20km, đường cấp 3) | 0,5 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại từ kho công ty đến Thạch Thất (cự ly vận chuyển 20km, đường cấp 3) | 0,5 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi