Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967916-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200967838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp kinh tế hạng năm bố trí 50% tổng mức đầu tư dự án; nguồn kinh phí đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 bố trí 50% tổng mức đầu tư dự
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 12:23:00 đến ngày 2020-10-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,284,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
C Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp 3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,67 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,75 100m3
3 Đào cấp, đất cấp 3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.319,68 m3
5 Vét bùn + hữu cơ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,72 100m3
6 Đào đất thi công tường chắn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 434,88 m3
7 Đắp trả rãnh, tường chắn K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,06 100m3
8 Đắp đất nền đường K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,79 100m3
9 Đắp đất nền đường K98 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,77 100m3
10 Mua đất đắp K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.940,53 m3
11 Mua đất đắp K98 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.072,67 m3
12 San đất bãi thải Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,26 100m3
D Mặt đường
1 Bù phụ lớp mặt đường cũ bằng ĐDTC lớp dưới dày TB 6cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,7 100m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,7 100m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (thi công 2 lớp) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,59 100m2
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,7 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,24 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,24 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,24 100m2
E Tường chắn gia cố mái taluy
1 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,85 m3
2 Bê tông tường chắn M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 306,85 m3
3 Ván khuôn tường chắn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,85 100m2
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,75 100m
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,75 100m
F Bờ vây thi công
1 Đắp đất bờ vây thi công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,43 100m3
2 Đóng cọc tre L=2,5m, đất C1 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,25 100m
3 Nhổ cọc tre (60% đóng cọc) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,25 100m
4 Phên nứa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 323 m2
5 Thép D4mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,03 kg
6 Thanh lý đất đắp bờ vây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,14 100m3
G Hộ lan cứng
1 Bê tông hộ lan M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,2 m3
2 Ván khuôn hộ lan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,47 100m2
3 Sơn trắng+ đỏ hộ lan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 96 m2
H THOÁT NƯỚC DỌC
I Rãnh chịu lực lắp ghép
1 Cát đệm dày 5cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,4 m3
2 Bê tông rãnh M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 469,71 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,55 tấn
4 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,65 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 58,05 100m2
6 Ống nhựa PVC 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,61 100m
7 Lắp đặt rãnh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.535 cấu kiện
J Tấm đan T1
1 Bê tông tấm đan M300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 201,09 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,1 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,87 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,85 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.535 tấm
K Hố thu
1 Cát đệm dày 5cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,85 m3
2 Bê tông hố thu M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,5 m3
3 Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,66 tấn
4 Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,94 tấn
5 Ván khuôn hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,34 100m2
L Tấm đan T2
1 Bê tông tấm đan M300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,95 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,41 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,37 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,51 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 57 tấm
M Rãnh đường ngang
1 Cát đệm dày 5cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,64 m3
2 Bê tông rãnh M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,74 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,77 tấn
4 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,77 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,12 100m2
6 Ống nhựa PVC 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,65 100m
7 Lắp đặt rãnh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 216 cấu kiện
N Tấm đan T3
1 Bê tông tấm đan M300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,76 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,32 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,39 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,13 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 216 tấm
O Hoàn trả đường ngang
1 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,6 m3
2 Bê tông phủ mặt M300 dày 6cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,37 m3
3 Bê tông hoàn trả đường ngang M300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,88 m3
4 Ván khuôn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,78 100m2
5 Thanh lý rãnh cũ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,75 m3
P ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp nền đường K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,76 100m3
2 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 100m2
3 Rải lớp nilong tái sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 100m2
4 Mặt đường BTXM M300 dày 18cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 270,05 m3
5 Ván khuôn mặt đường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,17 100m2
6 Mua đất đắp K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 377,16 m3
7 Vận chuyển đất đắp cự ly tb 3.16km Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,72 10m3
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
3 Biển báo tam giác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 cái
4 Biển báo chữ nhật I.439 (S<=1m2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,82 m2
5 Biển báo chữ nhật I.414a (S>1m2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,2 m2
6 Cột đỡ biển báo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 147 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,45 m2
8 Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,7 m2
9 Đèn chớp vàng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
R HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
S THÂN CỐNG + MŨ MỐ + KHỚP NỐI
1 Bê tông móng cống M150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,68 m3
2 Bê tông thân cống M150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,48 m3
3 Ván khuôn thân cống Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,77 100m2
4 Bê tông mũ mố M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,48 m3
5 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 tấn
6 Ván khuôn mũ mố Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,45 100m2
7 Bê tông khớp nối M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 m3
8 Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 tấn
9 Bê tông phủ bản M300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,92 m3
10 Đá dăm đệm móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,43 m3
T TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG
1 Bê tông tường cánh M150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,51 m3
2 Ván khuôn tường cánh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m2
3 Bê tông sân cống, chân khay M150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,87 m3
4 Ván khuôn sân cống, chân khay Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,46 100m2
U TẤM BẢN ĐÚC SẴN
1 Bê tông tấm bản M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,4 m3
2 Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 tấn
3 Cốt thép tấm bản ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 tấn
4 Ván khuôn tấm bản Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,23 100m2
5 Lắp đặt tấm bản Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 tấm
V HỐ THU
W Hố thu
1 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 m3
2 Bê tông hố thu M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,98 m3
3 Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 tấn
4 Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,75 tấn
5 Ván khuôn hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,29 100m2
X Tấm đan
1 Bê tông tấm đan M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,72 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 tấm
Y HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,85 m3
2 Đào đất thi công bằng máy, đất C2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,11 100m3
3 Đắp đất hoàn thiện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi (cự ly tb 3.14Km), đất cấp 2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1 100m3
5 San đất bãi thải Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,63 100m3
Z HẠNG MỤC: CẦN BẢN L=18,0M
AA KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AB Dầm bản L=18m
1 Bê tông dầm chủ 40Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,12 m3
2 Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,7 tấn
3 Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 tấn
4 Ván khuôn dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 346,28 m2
5 Thép dự ứng lực D12,7mm (căng trước) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,42 tấn
6 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,53 m2
7 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,68 100m
8 Ống nhựa PVC D300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,61 100m
9 Nút nhựa PVC D300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
10 Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
AC Chốt neo dầm
1 Ống tôn thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 tấn
2 Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 tấn
3 Cốt thép chốt neo d<=10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 tấn
4 Cốt thép chốt neo d>18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 tấn
5 Mạ kẽm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 108,7 kg
6 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,18 m3
AD Lan can trên cầu
1 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,87 tấn
2 Mạ kẽm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.871,9 kg
3 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,87 tấn
AE Gờ lan can
1 Bê tông gờ lan can 25Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,8 m3
2 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,21 tấn
3 Ván khuôn gờ lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,74 100m2
4 Ống nhựa PVC D100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,52 100m
AF Mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu 30Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,93 m3
2 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 tấn
3 Cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,82 tấn
4 Ván khuôn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,17 100m2
5 Lớp dung dịch phòng nước mặt cầu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 126 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,26 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,26 100m2
AG Thoát nước mặt cầu
1 Đai định vị + bulong D12 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
2 Ống gang thoát nước D150; L=1,42m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 đoạn
3 Tấm chắn rác bằng gang đúc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
AH Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray bằng phương pháp lắp sau Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,8 1m
2 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,68 m3
3 Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 tấn
4 Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,19 tấn
5 Bu lông M12 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 120 bộ
6 Thép hình, thép bản Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,17 tấn
7 Lắp đặt thép hình, thép bản Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,17 tấn
AI KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AJ Mố cầu
1 Bê tông lót móng 12Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,22 m3
2 Bê tông mố cầu 30Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 121,33 m3
3 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 m3
4 Cốt thép mố ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 tấn
5 Cốt thép mố ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,36 tấn
6 Cốt thép mố ĐK >18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,55 tấn
7 Ván khuôn mố Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,31 100m2
8 Quét nhựa đường lòng mố Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,88 m2
9 Khe phòng lún Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,98 m
AK Mặt đường trên mố:
1 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dười dày 24cm (thi công 2 lớp) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 100m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1, 5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 100m2
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 100m2
6 Đắp vật liệu dạng hạt K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,77 100m3
7 Đắp nền K98 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,28 100m3
AL Bản quá độ
1 Bê tông lót móng 12Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,7 m3
2 Bê tông bản quá độ 25Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,04 m3
3 Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0029 tấn
4 Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2 tấn
5 Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,87 tấn
6 Ván khuôn bản quá độ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,36 100m2
7 Ống nhựa PVC D32 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 100m
8 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,98 m
AM Cọc khoan nhồi
AN Khoan 30m đầu
1 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,4 m
2 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất HS 1,2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 165,6 m
AO Khoan từ m thứ 31
1 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất HS 1,2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,8 m
2 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,4 m
3 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 175,34 m3
4 Betonit chống sụt thành lỗ khoan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94,75 m3
5 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,3 m3
6 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,46 tấn
7 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,87 tấn
8 Cóc nối Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 720 bộ
9 Ống siêu âm D66/60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,79 100m
10 Ống siêu âm D106/100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,38 100m
11 Cút nối ống siêu âm D66/60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 cái
12 Cút nối ống siêu âm D106/100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 cái
13 Nút bịt ống siêu âm D66/60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
14 Nút bịt ống siêu âm D106/100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
15 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 m3
16 Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,87 100m3
AP Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 mặt cắt
2 Khoan kiểm tra mũi cọc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cọc
AQ Gia cố tứ nón
1 Đào đất thi công bằng thủ công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,53 m3
2 Đào đất thi công bằng máy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,43 100m3
3 Đắp đất tường chắn, tứ nón K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,39 100m3
4 Đắp đất đất sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 100m3
5 Ống thoát nước PVC D50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 100m
6 Vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 100m2
7 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,61 m3
8 Bê tông chân khay, bậc lên xuống 12Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,06 m3
9 Ván khuôn chân khay, bậc lên xuống Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,42 100m2
10 Bê tông tường chắn M150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 58,61 m3
11 Bê tông gia cố tứ nón, đường đầu cầu M150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,13 m3
AR Gia cố lòng sông
1 Đào đất thi công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 109,91 m3
2 Đắp đất hoàn thiện K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,33 100m3
3 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,6 m3
4 Bê tông chân khay Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64,7 m3
5 Ván khuôn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4 100m2
AS PHỤ TRỢ THI CÔNG
AT Bãi đúc
1 Đắp đất mặt bằng thi công, đường công vụ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,14 100m3
2 Thanh thải đất đắp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,71 100m3
3 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72,96 m3
4 Lắp dựng ray Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,13 tấn
5 Tháo dỡ ray Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,13 tấn
6 Đinh Camprong Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 384 cái
7 Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,42 m3
8 Tấm BTCT 25Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,6 m3
9 Cốt thép tấm BTCT ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,7 tấn
10 Lắp dựng giá nâng dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,15 tấn
11 Tháo dỡ giá nâng dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,15 tấn
AU Bệ đúc dầm
1 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,28 m3
2 Bê tông đệm 10Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,57 m3
3 Bê tông bệ đỡ 30Mpa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,42 m3
4 Cốt thép bệ ĐK >18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,19 tấn
5 Lắp dựng hệ căng kéo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,56 tấn
6 Tháo dỡ hệ căng kéo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,56 tấn
7 Bu lông M24 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 96 cái
8 Thanh lý bệ đúc, tấm bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,99 m3
AV Thi công mố
1 Đào san ủi mặt bằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,77 100m3
2 Đắp đất san ủi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,93 100m3
3 Thanh thải đất đắp + đất thải thi công CKN Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,41 100m3
4 Đào đất hố móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 586,56 m3
5 Đắp đất hố móng K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,35 100m3
6 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,16 100m
7 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,16 100m
8 Gỗ phục vụ thi công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m3
9 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,41 tấn
10 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,41 tấn
AW Cọc khoan nhồi
1 Sản xuất ống vách Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,64 tấn
2 Lắp đặt ống vách Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 m
3 Nhổ ống vách Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,36 100m
AX Giá pooctich
1 Sản xuất giá pooctich Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,15 tấn
2 Lắp dựng giá pooctich Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,15 tấn
3 Tháo dỡ hệ giá pooctich Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,15 tấn
4 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,16 m3
AY Dầm dẫn, mũi dẫn, đường lao
1 Đá dăm đệm đường lao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,96 m3
2 Sản xuất hệ dầm dẫn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,44 tấn
3 Lắp dựng dầm dẫn, mũi dẫn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,44 tấn
4 Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,44 tấn
5 Lắp dựng ray P43 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,39 tấn
6 Tháo dỡ ray P43 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,39 tấn
7 Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,29 m3
8 Đinh Camprong Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 240 cái
AZ Thi công nhịp
1 Di chuyển dầm (100m) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 1dầm
2 Nâng hạ dầm cầu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 1 dầm
3 Lao lắp dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 dầm
BA Trụ tạm
1 Sản xuất hệ đà giáo thi công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,96 tấn
2 Lắp dựng thép trụ tạm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,96 tấn
3 Tháo dỡ thép trụ tạm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,96 tấn
4 Gỗ các loại (KH:8 lần) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2 m3
5 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 1 rọ
6 Thanh lý rọ đá Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 100m3
BB Hố thế
1 Đào đất hố thế Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 100m3
2 Đá hộc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m3
3 Gỗ tà vẹt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 m3
BC Thanh lý cầu cũ
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 150 m3
2 Tháo dỡ thép cầu cũ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 tấn
BD ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BE Nền đường
1 Đào khuôn đường, đất C3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,61 100m3
2 Đào cấp, đất C2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 100m3
3 Vét bùn + hữu cơ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 100m3
4 Đào đất thi công tường chắn, đất C2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,87 100m3
5 Đắp đất tường chắn, K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,32 100m3
6 Đắp đất nền đường K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,12 100m3
7 Đắp đất nền đường K98 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,08 100m3
BF Mặt đường
1 Bù phụ lớp mặt đường cũ bằng ĐDTC lớp dưới dày TB 6cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,03 100m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,03 100m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (thi công 2 lớp) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,31 100m2
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,18 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,18 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1, 5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,18 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dầy tb 7cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,18 100m2
BG Tường chắn gia cố mái taluy
1 Đá dăm đệm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,37 m3
2 Bê tông tường chắn M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 315,84 m3
3 Ván khuôn tường chắn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,02 100m2
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,58 100m
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,58 100m
BH Bờ vây thi công
1 Đắp đất bờ vây thi công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,31 100m3
2 Đóng cọc tre L=2,5m, đất C1 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,13 100m
3 Nhổ cọc tre Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,13 100m
4 Phên nứa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 297,5 m2
5 Thép D4mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,31 kg
6 Thanh lý đất đắp bờ vây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,05 100m3
BI Điều phối đất
1 Mua đất đắp K95 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5.095,31 m3
2 Mua đất đắp K98 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 330,31 m3
3 San đất bãi thải Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,82 100m3
BJ HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
3 Biển báo tam giác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
4 Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S<=1m2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,12 m2
5 Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,8 m2
6 Cột đỡ biển báo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35 m
7 Cờ người điều khiển Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Áo phản quang Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Đèn báo ATGT Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Thép góc L50x50x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 tấn
11 Ống nhựa PVC D80mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 70,15 m
12 Dây phản quang Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.860 m
13 Bê tông đế cọc tiêu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,82 m3
14 Bê tông ống cọc tiêu D80mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,35 m3
15 Sơn cọc tiêu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,1 m2
16 Lắp dựng cọc tiêu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61 cái
17 Người đảm bảo giao thông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Khoản
BK BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->