Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp kinh tế hạng năm bố trí 50% tổng mức đầu tư dự án; nguồn kinh phí đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 bố trí 50% tổng mức đầu tư dự |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 12:23:00 đến ngày 2020-10-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,284,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,75 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.319,68 | m3 |
| 5 | Vét bùn + hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,72 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thi công tường chắn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 434,88 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh, tường chắn K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,06 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,79 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,77 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.940,53 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.072,67 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,26 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bù phụ lớp mặt đường cũ bằng ĐDTC lớp dưới dày TB 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,7 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,7 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (thi công 2 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,59 | 100m2 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,7 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,24 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,24 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,24 | 100m2 |
| E | Tường chắn gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 306,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,85 | 100m2 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,75 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,75 | 100m |
| F | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất C1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,25 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc tre (60% đóng cọc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,25 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 323 | m2 |
| 5 | Thép D4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,03 | kg |
| 6 | Thanh lý đất đắp bờ vây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,14 | 100m3 |
| G | Hộ lan cứng | |||
| 1 | Bê tông hộ lan M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hộ lan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| 3 | Sơn trắng+ đỏ hộ lan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| I | Rãnh chịu lực lắp ghép | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,4 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 469,71 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,55 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,65 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,05 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.535 | cấu kiện |
| J | Tấm đan T1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 201,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,87 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,85 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.535 | tấm |
| K | Hố thu | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,85 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,94 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,34 | 100m2 |
| L | Tấm đan T2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,37 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57 | tấm |
| M | Rãnh đường ngang | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,77 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,77 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,12 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216 | cấu kiện |
| N | Tấm đan T3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,32 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,39 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,13 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216 | tấm |
| O | Hoàn trả đường ngang | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6 | m3 |
| 2 | Bê tông phủ mặt M300 dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,37 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả đường ngang M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 5 | Thanh lý rãnh cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,75 | m3 |
| P | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,76 | 100m3 |
| 2 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp nilong tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M300 dày 18cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 270,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 377,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp cự ly tb 3.16km | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,72 | 10m3 |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật I.439 (S<=1m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,82 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.414a (S>1m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,45 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,7 | m2 |
| 9 | Đèn chớp vàng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| S | THÂN CỐNG + MŨ MỐ + KHỚP NỐI | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,68 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,77 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,48 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khớp nối M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 8 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Bê tông phủ bản M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,92 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,43 | m3 |
| T | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| U | TẤM BẢN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | tấm |
| V | HỐ THU | |||
| W | Hố thu | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,98 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| X | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tấm |
| Y | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,85 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi (cự ly tb 3.14Km), đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: CẦN BẢN L=18,0M | |||
| AA | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AB | Dầm bản L=18m | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,7 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 346,28 | m2 |
| 5 | Thép dự ứng lực D12,7mm (căng trước) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,42 | tấn |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,53 | m2 |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,68 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,61 | 100m |
| 9 | Nút nhựa PVC D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| AC | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Ống tôn thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép chốt neo d<=10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép chốt neo d>18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,7 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| AD | Lan can trên cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,87 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.871,9 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,87 | tấn |
| AE | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| AF | Mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,82 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Lớp dung dịch phòng nước mặt cầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| AG | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Đai định vị + bulong D12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Ống gang thoát nước D150; L=1,42m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đoạn |
| 3 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| AH | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray bằng phương pháp lắp sau | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,8 | 1m |
| 2 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 4 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | bộ |
| 6 | Thép hình, thép bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| AI | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AJ | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 12Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,22 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,33 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,36 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,55 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,88 | m2 |
| 9 | Khe phòng lún | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,98 | m |
| AK | Mặt đường trên mố: | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dười dày 24cm (thi công 2 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1, 5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,77 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,28 | 100m3 |
| AL | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng 12Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,87 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,98 | m |
| AM | Cọc khoan nhồi | |||
| AN | Khoan 30m đầu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất HS 1,2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165,6 | m |
| AO | Khoan từ m thứ 31 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất HS 1,2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,8 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,4 | m |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 175,34 | m3 |
| 4 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,75 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,46 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,87 | tấn |
| 8 | Cóc nối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 720 | bộ |
| 9 | Ống siêu âm D66/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,79 | 100m |
| 10 | Ống siêu âm D106/100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,38 | 100m |
| 11 | Cút nối ống siêu âm D66/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 12 | Cút nối ống siêu âm D106/100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Nút bịt ống siêu âm D66/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Nút bịt ống siêu âm D106/100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 16 | Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,87 | 100m3 |
| AP | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | mặt cắt |
| 2 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| AQ | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,53 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tường chắn, tứ nón K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đất sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,61 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, bậc lên xuống 12Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay, bậc lên xuống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chắn M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,61 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố tứ nón, đường đầu cầu M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,13 | m3 |
| AR | Gia cố lòng sông | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m2 |
| AS | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AT | Bãi đúc | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công, đường công vụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,14 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,71 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ray | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,13 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ ray | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,13 | tấn |
| 6 | Đinh Camprong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 384 | cái |
| 7 | Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,42 | m3 |
| 8 | Tấm BTCT 25Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm BTCT ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giá nâng dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,15 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ giá nâng dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,15 | tấn |
| AU | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,28 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,57 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,56 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,56 | tấn |
| 7 | Bu lông M24 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | cái |
| 8 | Thanh lý bệ đúc, tấm bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,99 | m3 |
| AV | Thi công mố | |||
| 1 | Đào san ủi mặt bằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san ủi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp + đất thải thi công CKN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 586,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,35 | 100m3 |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,16 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,16 | 100m |
| 8 | Gỗ phục vụ thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 9 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,41 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,41 | tấn |
| AW | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,64 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | m |
| 3 | Nhổ ống vách | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| AX | Giá pooctich | |||
| 1 | Sản xuất giá pooctich | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,15 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá pooctich | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,15 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ giá pooctich | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,15 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,16 | m3 |
| AY | Dầm dẫn, mũi dẫn, đường lao | |||
| 1 | Đá dăm đệm đường lao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất hệ dầm dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,44 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm dẫn, mũi dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,44 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,44 | tấn |
| 5 | Lắp dựng ray P43 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,39 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ ray P43 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,39 | tấn |
| 7 | Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,29 | m3 |
| 8 | Đinh Camprong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| AZ | Thi công nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm (100m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 dầm |
| 3 | Lao lắp dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | dầm |
| BA | Trụ tạm | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,96 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép trụ tạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,96 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép trụ tạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,96 | tấn |
| 4 | Gỗ các loại (KH:8 lần) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 rọ |
| 6 | Thanh lý rọ đá | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| BB | Hố thế | |||
| 1 | Đào đất hố thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 3 | Gỗ tà vẹt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| BC | Thanh lý cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thép cầu cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tấn |
| BD | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BE | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất C2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn + hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công tường chắn, đất C2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,87 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tường chắn, K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| BF | Mặt đường | |||
| 1 | Bù phụ lớp mặt đường cũ bằng ĐDTC lớp dưới dày TB 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,03 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,03 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (thi công 2 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | 100m2 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,18 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,18 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1, 5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,18 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dầy tb 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,18 | 100m2 |
| BG | Tường chắn gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,37 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 315,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,02 | 100m2 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,58 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,58 | 100m |
| BH | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất C1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,13 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc tre | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,13 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 297,5 | m2 |
| 5 | Thép D4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,31 | kg |
| 6 | Thanh lý đất đắp bờ vây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m3 |
| BI | Điều phối đất | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.095,31 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330,31 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,82 | 100m3 |
| BJ | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S<=1m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,12 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,8 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.860 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | cái |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| BK | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi