Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tập đoàn dầu khí Việt Nam, vốn tài trợ của các các nhân và tổ chức khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:25:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh đường trước khi thi công và bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 43,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 205 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 36,08 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m2 |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (5m/khe) | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 7 | Lót một lớp nilon chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 922,5 | m2 |
| 8 | Thi công lề đá thải | Theo thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| B | PHẦN SÂN BÊ TÔNG CẠNH HỒ BÁN NGUYỆT | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 24,07 | m3 |
| 2 | Lót một lớp nilon chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 126 | m2 |
| C | PHẦN CỔNG CHÀO VÀO KHU GIÁO DỤC TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Xây móng tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=5000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Xây trụ cổng bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,02 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,84 | m |
| 9 | Quét 1 nước vôi, 2 nước ve trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 14,74 | m2 |
| 10 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc 18X18 làm hoa sen | Theo thiết kế được duyệt | 83,56 | m |
| 11 | mua sẵn ống théo D50 để làm cánh khung cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 29,3 | m |
| 12 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 9,37 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| D | TƯỜNG RÀO KHU VĂN HÓA GIÁO DỤC TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 83,05 | m3 |
| 2 | Chặt cây xung quanh hàng rào để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 3 | Đào móng băng hàng rào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 144,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 90,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,18 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,35 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,56 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,37 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt | 367,43 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ thân tường rào, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt | 225,06 | m |
| 15 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt | 198,1 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt | 271,6 | m |
| 17 | Quét ve tường rào 1 lớp vôi, 2 lớp ve | Theo thiết kế được duyệt | 540,41 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO SÂN VẬN ĐỘNG VÀ KHU VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào móng tường rào, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 71,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 42,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,74 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,16 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,78 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà giằng hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 14 | Bê tông tiếp giáp giữa hàng rào và đường nhựa, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,98 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 99,2 | m |
| 18 | Đắp đỉnh trụ hàng rào và kẻ rãnh trụ tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 41,7 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc 18X18 | Theo thiết kế được duyệt | 1.967,8 | kg |
| 21 | Mua mũi giáo hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 22 | Nắp chụp hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 52 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| F | CỔNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 9,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,96 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,52 | m |
| 16 | Quét ve trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 22,48 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 18 | Bê tông nền bậc lên xuống, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,3 | m3 |
| 19 | Trát bậc lên xuống sân vận động, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,35 | m2 |
| 20 | Bê tông nền lối vào cổng phụ, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 21 | Sản xuất gia công thép lập là 30x3 | Theo thiết kế được duyệt | 4,27 | m |
| 22 | sản xuất thép hộp 30x30x2 | Theo thiết kế được duyệt | 19,38 | m |
| 23 | sản xuất thép hộp 30x60x2 | Theo thiết kế được duyệt | 34,14 | m |
| 24 | Mũi giáo đặc 14x14 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 25 | Gia công tôn dập cánh cổng sân vận động | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 15,03 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 62 | m2 |
| 28 | Lắp dựng bản lề cổng chính+ phụ | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| G | CẢI TẠO KHU TƯỞNG NIỆM CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=5000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 11 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,11 | m2 |
| 12 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | m |
| 13 | Đắp đầu trụ cổng vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu, hai trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc 18X18 làm hoa sen | Theo thiết kế được duyệt | 25,59 | kg |
| 16 | mua sẵn ống théo D50 để làm cánh khung cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 14,2 | m |
| 17 | Gia công ống thép tráng kẽm D50 cho đúng với hình dạng thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ | Theo thiết kế được duyệt | 2,67 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 2,67 | m2 |
| 21 | Sản xuất ray cổng L63x63x6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 22 | Lắp ray cổng bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 23 | Bánh xe sắt D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bản lề cổng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO A-B; B-C; C-D (125M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 37,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 11,25 | m3 |
| 4 | Xây móng tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,59 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,68 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 33,33 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,04 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 67,85 | m2 |
| 13 | đắp trụ hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước ve màu | Theo thiết kế được duyệt | 77,85 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,98 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 435,83 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước ve màu | Theo thiết kế được duyệt | 425,35 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO THOÁNG DÀI 31M (ĐOẠN D-A) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 24,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,83 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,89 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 7,54 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,61 | m2 |
| 12 | Đắp trụ tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước ve màu | Theo thiết kế được duyệt | 12,16 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,56 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,04 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 42,04 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0983 | tấn |
| 20 | SX lắp dựng lan can con tiện | Theo thiết kế được duyệt | 140 | Cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,296 | m2 | |
| J | MỞ RỘNG CẦU VÀO KHU TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sàn cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | tấn |
| 6 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,09 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường cầu không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 11 | Mua sẵn, lắp dựng cột, tường đá cho lan can cầu | Theo thiết kế được duyệt | 22,4 | md |
| K | KỲ ĐÀI+ NHÀ BIA+ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 27,39 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 103,64 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 103,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 1,83 | 100m2 |
| L | NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 10,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khắc lại, mạ chữ vàng trên bia | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bia |
| M | CỔNG TRONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 31,43 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 55,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 58,73 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| N | CẢI TẠO MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đục tạo nhám lớp vữa trên phần mộ | Theo thiết kế được duyệt | 286,11 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng vào mộ trước khi trát | Theo thiết kế được duyệt | 286,11 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường mộ chuẩn bị thi công | Theo thiết kế được duyệt | 12 | công |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 286,11 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 286,11 | m2 |
| 6 | Ốp lát mộ bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 330,66 | m2 |
| 7 | Mua sẵn bát hướng cho ngôi mộ | Theo thiết kế được duyệt | 165 | Cái |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 9 | Mua sẵn và lắp dựng bia mộ bằng đá loại dầu | Theo thiết kế được duyệt | 165 | bia |
| O | SÂN KHU TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 28,04 | m3 |
| 2 | Dài nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 245,71 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 24,57 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân gạch TERRAZZO 220 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt | 245,71 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 19,14 | m3 |
| 6 | Dài nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 63,8 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 6,38 | m3 |
| 8 | Lát gạch ceramic nhân tạo - Kích thước gạch 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt | 63,8 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 139,39 | m3 |
| 10 | Dài nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 464,63 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 46,46 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân gạch TERRAZZO 220 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt | 464,63 | m2 |
| P | CẢI TẠO HỒ NƯỚC KHU TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Bơm ao, vét bùn chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 46,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kếu cấu đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 13,68 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 9,12 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 106,4 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo thiết kế được duyệt | 175,71 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 171 | m3 |
| 9 | Lu lèn khu đường dạo trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày đường dạo quanh hồ <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi