Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng (phần xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974365-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200960016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:02:00 đến ngày 2020-10-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,661,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MỞ RỘNG BÃI RÁC
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,904 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,251 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,468 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,482 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,977 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,128 100m3
7 Đắp đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 602,966
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,242 100m3
9 Lót 1 lớp nilon Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 537
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,426 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 107,4 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,526 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,631 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,315 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,736 100m3
16 Đắp đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 115,665
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,883 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,809 100m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,16 100m
20 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,4
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,78 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,67 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,177 100m2
24 Xây gạch không nung, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,98 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,37 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,472 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,13 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,279 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,572 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,201 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59 cái
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,23 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,911 100m3
35 Đắp đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 227,161
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,469 100m3
B BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0817 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II (25 cọc/1m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,3828 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5413 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5413 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3867 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0774 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,5701 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,8491 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,7719 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3867 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4701 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3421 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129,864 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 141,208 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,808 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,6717 m2
17 Quét chống thấm tường bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 276,3437 m2
18 Lắp đặt thang thăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
C BỂ THU GOM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2146 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0803 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4928 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4928 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2321 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0222 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0635 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7393 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,52 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,24 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1684 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,24 m2
16 Quét chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,4084 m2
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,8624 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,008 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,7023 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,96 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,64 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,36 m2
8 Lợp tôn mạ màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,8384 m2
9 Cửa tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
10 Sơn tường nhà điều hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 87,68 m2
E ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống kẽm DN60, dày 3,6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống kẽm DN48, dày 3,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
3 Lắp đặt côn kẽm 60-48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
4 Lắp đặt côn kẽm 48-27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
5 Lắp đặt tê 27 kẽm ren trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
6 Lắp đặt cút 27 kẽm ren trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
7 Lắp đặt chữ thập kẽm 27 ren trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
8 Lắp đặt hai đầu kẽm ren ngoài 27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất khí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đo nước thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều DN48 đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
12 Dàn sục khí bọt mịn kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 dàn
13 Dàn sục khí bọt thô kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 dàn
14 Lắp đặt phao điện MAC 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa tiền phong uPVC DN48 C3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa tiền phong uPVC DN21 C3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa tiền phong uPVC DN110 C3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
18 Lắp đặt nối góc 90 uPVC DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
19 Lắp đặt chạc 3 90 độ uPVC DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
20 Lắp đặt nối góc 90 uPVC DN 48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
21 Lắp đặt chạc 3 uPVC DN 48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
22 Lắp đặt van cầu DN 48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
23 Lắp đặt nối góc 90 độ PVC DN 21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
24 Chạc 3 90 độ uPVC DN21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
25 Lắp đặt van cầu uPVC DN 21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
26 Keo dán nhựa PVC 500GR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 hộp
27 Cao su non Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cuộn
F HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện NT 80x60x30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
2 Công tắc tơ (MC) 12A 220V LS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
3 Công tắc tơ (MC) 9A 220V LS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
4 Rơ le chống mất phase Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
5 Atomat 3phase LS 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
6 Atomat 3phase LS 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
7 Rơ le thời gian Panasonic 24h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
8 Nguồn 24V 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
9 Đèn báo led phi 22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
10 Rơ le trung gian 3A 14C 220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
11 Công tắc dừng khẩn cấp phi 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
12 Nút gạt 3 vị trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
13 Nút gạt 2 vị trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
14 Cáp mềm PVC cơ ghi 4x4 Cadisun Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
15 Dây điện Cadisun 2 x 1,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
16 Dây điện 1 x 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
17 Đồng hồ báo dòng 30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Đồng hồ báo áp 30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
19 Biến tần SV04IG5A LS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
20 Nhân công lắp đặt thiết bị Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 công
21 Hóa chất chạy thử Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 ngày
22 Đào tạo và hướng dẫn vận hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 công
23 Phân tích mẫu nước thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 mẫu
G CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm nước thải bể gom Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
2 Máy bơm chìm bể sau lắng sơ cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
3 Máy bơm chìm tuần hoàn bể hiếu khí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
4 Máy bơm bùn bể lắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
5 Máy thổi khí cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
6 Máy bơm định lượng hóa chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
7 Lưới lọc rác inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
8 Bình chứa pha hóa chất composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
9 Giỏ chứa hóa chất khử trùng inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
10 Đệm vi sinh dạng tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 m3
11 Giá thể vi sinh MBBR D25*H10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m3
12 Đĩa phân phối khí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
13 Máy khuấy pha hóa chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
14 Giá đỡ tấm lắng lamen bể lắng thứ cấp inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
15 Giá đỡ động cơ khuấy inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
16 Giá đỡ máy bơm định lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->