Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng (phần xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:02:00 đến ngày 2020-10-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,661,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MỞ RỘNG BÃI RÁC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,904 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,468 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,977 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,128 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 602,966 | m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 9 | Lót 1 lớp nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 537 | m² |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,4 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,665 | m³ |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,883 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,809 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,16 | 100m |
| 20 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4 | m² |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,78 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,98 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,13 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,279 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,572 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,23 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,911 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,161 | m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,469 | 100m3 |
| B | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0817 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II (25 cọc/1m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,3828 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5413 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5413 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3867 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5701 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8491 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7719 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3867 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4701 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3421 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,864 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,208 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,808 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,6717 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,3437 | m2 |
| 18 | Lắp đặt thang thăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| C | BỂ THU GOM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0803 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4928 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4928 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2321 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7393 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,52 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1684 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,24 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,4084 | m2 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8624 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7023 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,96 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,64 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,36 | m2 |
| 8 | Lợp tôn mạ màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8384 | m2 |
| 9 | Cửa tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Sơn tường nhà điều hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,68 | m2 |
| E | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống kẽm DN60, dày 3,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống kẽm DN48, dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn kẽm 60-48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn kẽm 48-27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 27 kẽm ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 27 kẽm ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chữ thập kẽm 27 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hai đầu kẽm ren ngoài 27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đo nước thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN48 đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Dàn sục khí bọt mịn kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | dàn |
| 13 | Dàn sục khí bọt thô kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | dàn |
| 14 | Lắp đặt phao điện MAC 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong uPVC DN48 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong uPVC DN21 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong uPVC DN110 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nối góc 90 uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chạc 3 90 độ uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối góc 90 uPVC DN 48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chạc 3 uPVC DN 48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cầu DN 48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối góc 90 độ PVC DN 21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 24 | Chạc 3 90 độ uPVC DN21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cầu uPVC DN 21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 26 | Keo dán nhựa PVC 500GR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Cao su non | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cuộn |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện NT 80x60x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Công tắc tơ (MC) 12A 220V LS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Công tắc tơ (MC) 9A 220V LS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Rơ le chống mất phase | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Atomat 3phase LS 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Atomat 3phase LS 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rơ le thời gian Panasonic 24h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nguồn 24V 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo led phi 22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 10 | Rơ le trung gian 3A 14C 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 11 | Công tắc dừng khẩn cấp phi 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nút gạt 3 vị trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 13 | Nút gạt 2 vị trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cáp mềm PVC cơ ghi 4x4 Cadisun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 15 | Dây điện Cadisun 2 x 1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 16 | Dây điện 1 x 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 17 | Đồng hồ báo dòng 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ báo áp 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Biến tần SV04IG5A LS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | công |
| 21 | Hóa chất chạy thử | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | ngày |
| 22 | Đào tạo và hướng dẫn vận hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | công |
| 23 | Phân tích mẫu nước thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | mẫu |
| G | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải bể gom | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm bể sau lắng sơ cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chìm tuần hoàn bể hiếu khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bùn bể lắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy thổi khí cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm định lượng hóa chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lưới lọc rác inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình chứa pha hóa chất composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Giỏ chứa hóa chất khử trùng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đệm vi sinh dạng tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Giá thể vi sinh MBBR D25*H10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 12 | Đĩa phân phối khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 13 | Máy khuấy pha hóa chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Giá đỡ tấm lắng lamen bể lắng thứ cấp inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Giá đỡ động cơ khuấy inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giá đỡ máy bơm định lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi