Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB TCT, Chi phí SXKD tập trung TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:09:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,591,065,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TỔNG THẾ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt để sơn lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,204 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,991 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO TỔNG THẾ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2511 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,417 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,023 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9495 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7322 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,204 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,991 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,991 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,645 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2852 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0594 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5711 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5964 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,294 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 922,18 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,65 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,329 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,428 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,0594 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,1386 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,581 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3836 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5103 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7887 | m |
| 19 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6625 | m2 |
| 20 | Phá dỡ hệ thống điện, nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 21 | Quét dọn vệ sinh sạch sẽ mái (nhân công 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | t.bộ |
| 22 | Dọn dẹp di chuyển đồ đạc để cải tạo (nhân công 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | t.bộ |
| 23 | Vận chuyển cửa vào kho hoặc ra khu tập kết vật liệu thải (nhân công 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | t.bộ |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cổng chào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 2 | Biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bảng niêm yết thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5158 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,579 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3498 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3047 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6545 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7378 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,7352 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217,6724 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 907,6599 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm sợi khoáng có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,8375 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,6896 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8935 | m2 |
| 25 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường (bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng chưa có sơn bả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 26 | Vách ngăn thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường (bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng chưa có sơn bả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,77 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532,5094 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7277 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4875 | m2 |
| 33 | Công tác ốp trụ, cột, gạch 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,622 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7084 | m2 |
| 35 | Lan can sắt, tay vịn cầu thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7887 | md |
| 36 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9355 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1088 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5397 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5397 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5103 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | md |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3836 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm nền bằng Sika topseal 107 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3836 | m2 |
| 44 | Ốp tấm Aluminium mái sảnh trục A (bao gồm cả khung thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0144 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính cường lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0042 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa kính cường lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 0.53mm đã bao gồm ray hướng dẫn và giá đỡ (Austdoor hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0042 | m2 |
| 48 | Khóa ngang cơ KH1 (Austdoor hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7158 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1.8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1.8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung sắt pano tôn, phía trên có kính an toàn dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở lùa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc vuông 14x14 sơn màu NDTH (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8871 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3251 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5078 | 100m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0204 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8545 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1601 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3037 | tấn |
| 6 | Phá dỡ hệ thống điện, nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | 100m3 |
| F | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8334 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0608 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2567 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1378 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0506 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5571 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4724 | tấn |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1984 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4164 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6647 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6647 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 30 | Khoan cấy ramset G5 đường kính lỗ khoan D18 (liên kết CT1 ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ khoan |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9912 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1932 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6269 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,281 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,516 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,281 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,06 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,0423 | m2 |
| 39 | Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,373 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL loại 1; dày: 12mm; phụ kiện đi kèm: INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 41 | Mặt bệ lavabo bằng đá granite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 42 | Khung đỡ bệ đá lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2204 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8166 | m3 |
| 45 | Sơn Epoxy nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2831 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9795 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m2 |
| 48 | Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6205 | m2 |
| 49 | Công tác ốp trụ, cột, gạch 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,948 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,456 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU 2 lớp dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5211 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc úp diềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,46 | md |
| 53 | Máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,42 | md |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 0.53mm đã bao gồm ray hướng dẫn và giá đỡ (Austdoor hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 55 | Khóa ngang cơ KH1 (Austdoor hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở lùa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc vuông 14x14 sơn màu NDTH (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7484 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3042 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Attomat 1P-16A-4.5Ka (Tủ điện tầng 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Attomat 1P-10A-4.5Ka (Tủ điện tầng 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Attomat 1P-6A-4.5Ka (Tủ điện tầng 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 8-10 modul (Tủ điện tầng 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Attomat 3P-40A-10Ka (Tủ điện tầng 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Attomat 1P-16A-4.5Ka (Tủ điện tầng 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Attomat 1P-6A-4.5Ka (Tủ điện tầng 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 8-10 modul (Tủ điện tầng 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Attomat 3P-40A-10Ka (Tủ điện tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Attomat 1P-32A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Attomat 1P-25A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Attomat 1P-20A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Attomat 1P-16A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Attomat 1P-6A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Tủ điện 6-8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Đèn LED PANEL lắp âm trần KT:600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần bóng led KT: 230x38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Đèn LED PANEL lắp nổi KT:170x170 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Bộ đèn tuýp led đôi lắp nổi 2x18w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần bóng led 20w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Quạt hút mùi âm trần KT:250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Công tắc đơn âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Công tắc đôi âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Công tắc ba âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | công tắc đảo chiều 1 phím 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | công tắc đảo chiều 2 phím 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 2 cực âm tường 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 2 cực nổi 250V-16A (lắp vào chân bàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Quạt treo tường 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Ổ cắm quạt treo tường tường 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Cáp điện CXV (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 32 | Dây E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 33 | Dây điện CV(2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 34 | Dây E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 35 | Dây điện CV(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.056 | m |
| 36 | Dây điện CV(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636 | m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | m |
| 38 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m |
| 39 | Ống gen vuông đi nổi 50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 40 | Bảo dưỡng và bơm ga cho điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4x0,81 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7x0,81 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Superlon dày 13mm, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Superlon dày 13mm, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 45 | Dây điện lõi đồng CV(2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Dây điện lõi đồng CV(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Ống nhựa mềm thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại lắp nổi gắn chân bàn RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng trong module lắp nổi gắn chân bàn RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện thoạt lắp âm tường RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng lắp âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Cáp mạng 4P-CAT UTP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 8 | Tủ Swith 16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | bộ phát WF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ống gen đi trục 40*60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi một nguồn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Sịt nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bộ phụ kiện 5 chi tiết VGPK02 Gồm Kệ kính, Hộp đựng giấy vệ sinh, Kệ ly đánh răng, Kệ đựng xà bông, Máng khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Phễu thu KT(120x120) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Hố ga KT(0.7x0.7)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | ống PPR ( Cấp nước lạnh) D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | ống PPR ( Cấp nước lạnh) D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | ống PPR ( Cấp nước lạnh) D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cút D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cút D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Côn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tê D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Nút bịt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Nút bịt D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | ống uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | ống uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | ống uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 17 | Cút 135 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cút 135 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Cút 90 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Tê 90 D75/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Tê 45(Y xiên) D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Cút 90 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Tê 90 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| K | XÂY MỚI BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3449 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4483 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1635 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6482 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3033 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1598 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1598 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1598 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Chuông đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 10 đầu |
| 7 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Aptomat 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Ống ghen cứng SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Ống ghen mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi