Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982493-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200883013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TCT, Chi phí SXKD tập trung TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:09:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,065,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TỔNG THẾ - PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cổng sắt để sơn lại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,204 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,991 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m3
B CẢI TẠO TỔNG THẾ - PHẦN CẢI TẠO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,2511 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,417 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,023 m3
10 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9495 m3
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,7322 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0203 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0672 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0472 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,204 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,991 m2
18 Lắp dựng cửa cổng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,991 m2
C CẢI TẠO NHÀ CHÍNH - PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 281,645 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,66 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2852 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,0594 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,5711 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5964 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,294 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 922,18 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 593,65 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,329 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,428 m2
13 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,0594 m2
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 677,1386 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,581 m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,3836 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5103 100m2
18 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,7887 m
19 Phá dỡ lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,6625 m2
20 Phá dỡ hệ thống điện, nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 t.bộ
21 Quét dọn vệ sinh sạch sẽ mái (nhân công 3/7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 t.bộ
22 Dọn dẹp di chuyển đồ đạc để cải tạo (nhân công 3/7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 t.bộ
23 Vận chuyển cửa vào kho hoặc ra khu tập kết vật liệu thải (nhân công 3/7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 t.bộ
24 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,313 100m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,313 100m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,313 100m3
D CẢI TẠO NHÀ CHÍNH - PHẦN CẢI TẠO
1 Cổng chào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
2 Biển giờ mở cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Bảng niêm yết thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5158 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,579 m3
6 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,83 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,166 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0833 tấn
10 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3498 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4488 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0417 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,3047 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6545 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180,7378 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 285,7352 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.217,6724 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 907,6599 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm sợi khoáng có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 217,8375 m2
23 Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,6896 m2
24 Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,8935 m2
25 Vách ngăn thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường (bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng chưa có sơn bả) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,34 m2
26 Vách ngăn thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường (bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng chưa có sơn bả) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,09 m2
27 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,77 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,68 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,09 m2
30 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 532,5094 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,7277 m2
32 Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,4875 m2
33 Công tác ốp trụ, cột, gạch 30x60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,622 m2
34 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,7084 m2
35 Lan can sắt, tay vịn cầu thang gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,7887 md
36 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9355 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1088 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5397 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5397 m2
40 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5103 100m2
41 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 md
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,3836 m2
43 Quét chống thấm nền bằng Sika topseal 107 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,3836 m2
44 Ốp tấm Aluminium mái sảnh trục A (bao gồm cả khung thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,0144 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính cường lực dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,0042 m2
46 Phụ kiện cửa kính cường lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
47 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 0.53mm đã bao gồm ray hướng dẫn và giá đỡ (Austdoor hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,0042 m2
48 Khóa ngang cơ KH1 (Austdoor hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
49 Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7158 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1.8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1.8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,97 m2
53 Cửa đi 2 cánh mở quay khung sắt pano tôn, phía trên có kính an toàn dày 6.38 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở lùa, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
57 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,5mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 m2
58 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc vuông 14x14 sơn màu NDTH (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,48 m2
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8871 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3251 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5078 100m2
E XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,44 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0204 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8545 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1601 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3037 tấn
6 Phá dỡ hệ thống điện, nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 t.bộ
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0502 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0502 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0502 100m3
F XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8334 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,0608 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,608 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2567 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1378 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0506 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5571 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1012 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2673 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1605 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4724 tấn
12 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1984 m3
13 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4164 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6336 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0982 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0572 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8084 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2448 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1637 tấn
22 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6647 tấn
23 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6647 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8316 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8316 tấn
26 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5625 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5625 tấn
28 Gia công giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 tấn
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 tấn
30 Khoan cấy ramset G5 đường kính lỗ khoan D18 (liên kết CT1 ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 lỗ khoan
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132,9912 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,1932 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6269 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,281 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,516 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,281 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,06 m2
38 Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,0423 m2
39 Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi (tham khảo Vĩnh tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,373 m2
40 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL loại 1; dày: 12mm; phụ kiện đi kèm: INOX 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
41 Mặt bệ lavabo bằng đá granite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m2
42 Khung đỡ bệ đá lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
43 Rải vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2204 100m2
44 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,8166 m3
45 Sơn Epoxy nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,2831 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9795 m3
47 Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m2
48 Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6205 m2
49 Công tác ốp trụ, cột, gạch 30x60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,948 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,456 m2
51 Lợp mái tôn cách nhiệt PU 2 lớp dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5211 100m2
52 Tôn úp nóc úp diềm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,46 md
53 Máng nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,42 md
54 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 0.53mm đã bao gồm ray hướng dẫn và giá đỡ (Austdoor hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m2
55 Khóa ngang cơ KH1 (Austdoor hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
56 Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,95 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở lùa, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
59 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp dày 1,3-1,8mm kính trắng 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
60 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,5mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
61 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc vuông 14x14 sơn màu NDTH (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7484 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3042 100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Attomat 1P-16A-4.5Ka (Tủ điện tầng 1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Attomat 1P-10A-4.5Ka (Tủ điện tầng 1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Attomat 1P-6A-4.5Ka (Tủ điện tầng 1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Tủ điện 8-10 modul (Tủ điện tầng 1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
5 Attomat 3P-40A-10Ka (Tủ điện tầng 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Attomat 1P-16A-4.5Ka (Tủ điện tầng 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Attomat 1P-6A-4.5Ka (Tủ điện tầng 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tủ điện 8-10 modul (Tủ điện tầng 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
9 Attomat 3P-40A-10Ka (Tủ điện tầng 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Attomat 1P-32A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Attomat 1P-25A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Attomat 1P-20A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Attomat 1P-16A-4.5Ka (Tủ điện tầng 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Attomat 1P-6A-4.5Ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Tủ điện 6-8 modul Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Đèn LED PANEL lắp âm trần KT:600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 bộ
17 Đèn ốp trần bóng led KT: 230x38 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
18 Đèn LED PANEL lắp nổi KT:170x170 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
19 Bộ đèn tuýp led đôi lắp nổi 2x18w-220v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
20 Đèn ốp trần bóng led 20w-220v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Quạt hút mùi âm trần KT:250x250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
22 Công tắc đơn âm tường 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Công tắc đôi âm tường 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Công tắc ba âm tường 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 công tắc đảo chiều 1 phím 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 công tắc đảo chiều 2 phím 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Ổ cắm đôi 2 cực âm tường 250V-16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
28 Ổ cắm đôi 2 cực nổi 250V-16A (lắp vào chân bàn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
29 Quạt treo tường 220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Ổ cắm quạt treo tường tường 250V-16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
31 Cáp điện CXV (3x10+1x6)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
32 Dây E6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
33 Dây điện CV(2x6)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
34 Dây E6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
35 Dây điện CV(1x1.5)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.056 m
36 Dây điện CV(1x2.5)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 636 m
37 Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 528 m
38 Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 318 m
39 Ống gen vuông đi nổi 50x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
40 Bảo dưỡng và bơm ga cho điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4x0,81 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
42 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7x0,81 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Superlon dày 13mm, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
44 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Superlon dày 13mm, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
45 Dây điện lõi đồng CV(2x2.5)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
46 Dây điện lõi đồng CV(1x2.5)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146 m
47 Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
48 Ống nhựa mềm thoát nước ngưng D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 100m
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm điện thoại lắp nổi gắn chân bàn RJ11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Ổ cắm mạng trong module lắp nổi gắn chân bàn RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Ổ cắm điện thoạt lắp âm tường RJ11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
4 Ổ cắm mạng lắp âm tường RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
5 Cáp mạng 4P-CAT UTP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
6 Cáp điện thoại 2x2x0.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
7 Ống nhựa chống cháy luồn dây D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
8 Tủ Swith 16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 bộ phát WF Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Ống gen đi trục 40*60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Vòi một nguồn cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Gương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Sịt nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Bộ phụ kiện 5 chi tiết VGPK02 Gồm Kệ kính, Hộp đựng giấy vệ sinh, Kệ ly đánh răng, Kệ đựng xà bông, Máng khăn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Phễu thu KT(120x120) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Hố ga KT(0.7x0.7)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
J HỆ THỐNG NƯỚC - CẤP NƯỚC
1 ống PPR ( Cấp nước lạnh) D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 ống PPR ( Cấp nước lạnh) D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
3 ống PPR ( Cấp nước lạnh) D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
4 Van khóa D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Cút D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Cút D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Cút D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Côn D32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Tê D32/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Tê D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Nút bịt D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Nút bịt D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 ống uPVC D140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
14 ống uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
15 ống uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
16 ống uPVC D48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
17 Cút 135 D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Cút 135 D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Cút 90 D48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Tê 90 D75/48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Tê 45(Y xiên) D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 ống uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
23 ống uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
24 Cút 90 D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Tê 90 D110/90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Rọ chắn rác D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Đai giữ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
K XÂY MỚI BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,3449 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4483 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6038 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1635 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0475 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2513 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0337 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6482 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0551 100m2
13 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3033 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,1598 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,1598 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,1598 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1517 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 1 loop Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Nút ấn báo cháy địa chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 nút
3 Chuông đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 chuông
4 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
5 Đầu báo cháy khói quang địa chỉ kèm đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 đầu
6 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 10 đầu
7 Hộp đấu nối kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
8 Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
9 Ống ghen cứng D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
10 Ống ghen mềm D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
11 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
12 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt không chỉ hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
13 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Aptomat 6A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
16 Ống ghen cứng SP D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
17 Ống ghen mềm PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
18 Bình chữa cháy ABC 4kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Bình chữa cháy CO2 3kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->