Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982167-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200972211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 11:29:00 đến ngày 2020-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III (đào nền + đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, dày 5cm (bao gồm bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,297 100m2
2 Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 (bao gồm bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,454 100tấn
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axits, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,374 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,923 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,679 100m3
6 Đào nền đường đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,679 100m3
7 Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 100m
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039 cấu kiện
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,629 m3
3 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,244 tấn
4 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,979 tấn
5 Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m3
6 Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,273 tấn
7 Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,421 m3
9 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,525 m3
10 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,408 m3
11 Bê tông rãnh đan sát bó vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,385 m3
12 Lắp dựng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.348 m
13 Gia công khung giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 tấn
14 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,937 100m2
15 Làm lớp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,523 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,358 m2
17 Bê tông móng M150, đá 2x4 (hoàn trả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,54 m3
18 Đào móng công trình đất cấp III đổ đi sau khi tận dung đắp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,536 100m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,584 100m3
20 Tháo dỡ bó vỉa bê tông thẳng hè, đường L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
21 Lắp dựng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Phá dỡ hố thu, rãnh trên đường Lý Thường Kiệt, đào hố thu, hố ngăn mùi trên đường TC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,676 m3
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ + ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Đảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->