Gói thầu: Gói thầu số 04: Hạng mục: Cổng chính khu từ trần, hàng rào.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981052-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Hạng mục: Cổng chính khu từ trần, hàng rào.
Số hiệu KHLCNT 20200942435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:02:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,218,081,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng chính khu từ trần (Cổng 1)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1186 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0081 100M3
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 2,512 100M
4 Lói cọc 0,048 100M
5 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 0,5 M3
6 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 16 Mối nối
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0098 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,978 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 15,5 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 6,698 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Cổ CộT 0,064 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 12,407 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 22,3134 M3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 20,3783 M3
15 Bê tông sàn vòm, đá 1x2 Mác 250 2,3134 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 1,856 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,528 M3
18 Cao su lót đáy 0,1528 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,7078 100M2
20 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,188 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,002 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 2,2054 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 0,2387 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 2,0539 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,036 100M2
26 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột - ray cổng 0,0696 100M2
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,5583 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 1,7591 Tấn
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm 0,0138 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1543 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,1195 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,0871 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2456 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,1575 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 1,0341 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2125 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,5087 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,124 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,3114 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0865 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0279 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,047 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,47 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,2616 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,077 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0761 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0361 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,1633 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,212 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,1388 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0754 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0744 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0978 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,7116 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,9505 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,3041 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,1515 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2157 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0113 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0269 Tấn
61 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 40viên/m2 138,0553 M2
62 Lắp dựng cửa cổng INOX 84,08 M2
63 BẢNG CHỮ: NGHĨA TRANG LIỆT Sỹ HUYỆN GIỒNG RIỀNG 1 Đồng
64 Sản xuất giằng thép ray cổng 0,2632 Tấn
65 Lắp dựng giằng thép ray Bằng đinh tán 0,2632 Tấn
66 Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 1 8 Cái
67 Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 2 1 Cái
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ốp cột 20,3886 M3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 9,2917 M3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ốp cột 174 M2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 232,2925 M2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 23,1016 M2
73 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 80,9612 M2
74 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 98,2123 M2
75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 12,8 Mét
76 Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 138,0553 M2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 376,6645 M2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 202,2751 M2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 578,9396 M2
80 Sơn giả đá cẩm thạch - ( bao gồm vật tư + nhân công sơn) 29,628 M2
81 Lắp đèn led PRGT36L(IP67) âm sàn(đường) ĐK:250-36W chống nước chịu lực 5 Bộ
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân đường kính ống 32/25mm 0,5 100M
83 Cáp CXV loại dây 2x4mm2 50 Mét
84 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 200x200mm 50 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,5 100M
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,92 M3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0328 100M3
88 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0164 100M3
B Thiết bị
1 Lắp đặt bảng tên 1 Bộ
C Cổng chính khu từ trần (Cổng 2)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1186 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0081 100M3
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 2,512 100M
4 Lói cọc 0,048 100M
5 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 0,5 M3
6 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 16 Mối nối
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0098 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,978 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 15,5 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 6,698 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Cổ CộT 0,064 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 12,407 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 22,3134 M3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 20,3783 M3
15 Bê tông sàn vòm, đá 1x2 Mác 250 2,3134 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 1,856 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,528 M3
18 Cao su lót đáy 0,1528 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,7078 100M2
20 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,188 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,002 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 2,2054 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 0,2387 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 2,0539 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,036 100M2
26 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột - ray cổng 0,0696 100M2
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,5583 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 1,7591 Tấn
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm 0,0138 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1543 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,1195 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,0871 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2456 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,1575 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 1,0341 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2125 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,5087 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,124 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,3114 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0865 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0279 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,047 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,47 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,2616 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,077 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0761 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0361 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,1633 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,212 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,1388 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0754 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0744 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0978 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,7116 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,9505 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,3041 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,1515 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2157 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0113 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0269 Tấn
61 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 40viên/m2 138,0553 M2
62 Lắp dựng cửa cổng INOX 84,08 M2
63 BẢNG CHỮ: NGHĨA TRANG LIỆT Sỹ HUYỆN GIỒNG RIỀNG 1 Đồng
64 Sản xuất giằng thép ray cổng 0,2632 Tấn
65 Lắp dựng giằng thép ray Bằng đinh tán 0,2632 Tấn
66 Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 1 8 Cái
67 Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 2 1 Cái
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ốp cột 20,3886 M3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 9,2917 M3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ốp cột 174 M2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 232,2925 M2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 23,1016 M2
73 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 80,9612 M2
74 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 98,2123 M2
75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 12,8 Mét
76 Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 138,0553 M2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 376,6645 M2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 202,2751 M2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 578,9396 M2
80 Sơn giả đá cẩm thạch - ( bao gồm vật tư + nhân công sơn) 29,628 M2
81 Lắp đèn led PRGT36L(IP67) âm sàn(đường) ĐK:250-36W chống nước chịu lực 5 Bộ
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân đường kính ống 32/25mm 0,5 100M
83 Cáp CXV loại dây 2x4mm2 50 Mét
84 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 200x200mm 50 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,5 100M
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,92 M3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0328 100M3
88 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0164 100M3
D Thiết bị
1 Lắp đặt bảng tên 1 Bộ
E Hàng rào
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 2,0062 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 1,4826 100M3
3 Đóng cừ tràm L=4m đ.kính 3,8-4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 98,19 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,118 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 11,801 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 25,5997 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 7,7845 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 12,2004 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,8224 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,5256 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,4396 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 1,3789 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1402 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 1,2362 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0684 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,5211 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1231 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,5477 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2152 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,8475 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0611 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2044 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0118 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0369 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0257 Tấn
26 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 40 viên/m2 14,2484 M2
27 Lắp dựng hàng rào song sắt hộp 252,4376 M2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 302,9251 M2
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 hàng rào 4,1418 M3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ốp cột 5,5 M3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 đầu cột 0,7551 M3
32 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Gờ Đầu Cột 66 Mét
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 tường hàng rào 103,545 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 đầu chớp cột co bả 4,154 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ốp cột 149,76 M2
36 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 74,155 M2
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 74,4 Mét
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 257,459 M2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 74,155 M2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 331,614 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->