Gói thầu: Gói thầu số 04: Hạng mục: Cổng chính khu từ trần, hàng rào.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hạng mục: Cổng chính khu từ trần, hàng rào. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:02:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,081,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng chính khu từ trần (Cổng 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1186 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0081 | 100M3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 2,512 | 100M | |
| 4 | Lói cọc | 0,048 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,5 | M3 | |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | 16 | Mối nối | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0098 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,978 | M3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 15,5 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 6,698 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Cổ CộT | 0,064 | M3 | |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 12,407 | M3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 22,3134 | M3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 20,3783 | M3 | |
| 15 | Bê tông sàn vòm, đá 1x2 Mác 250 | 2,3134 | M3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 1,856 | M3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,528 | M3 | |
| 18 | Cao su lót đáy | 0,1528 | 100M2 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,7078 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,188 | 100M2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,002 | 100M2 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 2,2054 | 100M2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,2387 | 100M2 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 2,0539 | 100M2 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100M2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột - ray cổng | 0,0696 | 100M2 | |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,5583 | Tấn | |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 1,7591 | Tấn | |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,0138 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1543 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1195 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,0871 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2456 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1575 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 1,0341 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2125 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,5087 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,124 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3114 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0865 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0279 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,047 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,47 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,2616 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,077 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0761 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0361 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1633 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,212 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,1388 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0754 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0744 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0978 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,7116 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,9505 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,3041 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1515 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2157 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0113 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0269 | Tấn | |
| 61 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 40viên/m2 | 138,0553 | M2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa cổng INOX | 84,08 | M2 | |
| 63 | BẢNG CHỮ: NGHĨA TRANG LIỆT Sỹ HUYỆN GIỒNG RIỀNG | 1 | Đồng | |
| 64 | Sản xuất giằng thép ray cổng | 0,2632 | Tấn | |
| 65 | Lắp dựng giằng thép ray Bằng đinh tán | 0,2632 | Tấn | |
| 66 | Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 1 | 8 | Cái | |
| 67 | Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 2 | 1 | Cái | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ốp cột | 20,3886 | M3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 9,2917 | M3 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ốp cột | 174 | M2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 232,2925 | M2 | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 23,1016 | M2 | |
| 73 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 80,9612 | M2 | |
| 74 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 98,2123 | M2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 12,8 | Mét | |
| 76 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 138,0553 | M2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 376,6645 | M2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 202,2751 | M2 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 578,9396 | M2 | |
| 80 | Sơn giả đá cẩm thạch - ( bao gồm vật tư + nhân công sơn) | 29,628 | M2 | |
| 81 | Lắp đèn led PRGT36L(IP67) âm sàn(đường) ĐK:250-36W chống nước chịu lực | 5 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân đường kính ống 32/25mm | 0,5 | 100M | |
| 83 | Cáp CXV loại dây 2x4mm2 | 50 | Mét | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 200x200mm | 50 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,5 | 100M | |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,92 | M3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0328 | 100M3 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0164 | 100M3 | |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên | 1 | Bộ | |
| C | Cổng chính khu từ trần (Cổng 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1186 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0081 | 100M3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 2,512 | 100M | |
| 4 | Lói cọc | 0,048 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,5 | M3 | |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | 16 | Mối nối | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0098 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,978 | M3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 15,5 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 6,698 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Cổ CộT | 0,064 | M3 | |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 12,407 | M3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 22,3134 | M3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 20,3783 | M3 | |
| 15 | Bê tông sàn vòm, đá 1x2 Mác 250 | 2,3134 | M3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 1,856 | M3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,528 | M3 | |
| 18 | Cao su lót đáy | 0,1528 | 100M2 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,7078 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,188 | 100M2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,002 | 100M2 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 2,2054 | 100M2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,2387 | 100M2 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 2,0539 | 100M2 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100M2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột - ray cổng | 0,0696 | 100M2 | |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,5583 | Tấn | |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 1,7591 | Tấn | |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,0138 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1543 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1195 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,0871 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2456 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1575 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 1,0341 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2125 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,5087 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,124 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3114 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0865 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0279 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,047 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,47 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,2616 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,077 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0761 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0361 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1633 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,212 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,1388 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0754 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0744 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0978 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,7116 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,9505 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,3041 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1515 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2157 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0113 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0269 | Tấn | |
| 61 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 40viên/m2 | 138,0553 | M2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa cổng INOX | 84,08 | M2 | |
| 63 | BẢNG CHỮ: NGHĨA TRANG LIỆT Sỹ HUYỆN GIỒNG RIỀNG | 1 | Đồng | |
| 64 | Sản xuất giằng thép ray cổng | 0,2632 | Tấn | |
| 65 | Lắp dựng giằng thép ray Bằng đinh tán | 0,2632 | Tấn | |
| 66 | Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 1 | 8 | Cái | |
| 67 | Định mức - đơn giá tạm tính phu điêu chi tiết 2 | 1 | Cái | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ốp cột | 20,3886 | M3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 9,2917 | M3 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ốp cột | 174 | M2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 232,2925 | M2 | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 23,1016 | M2 | |
| 73 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 80,9612 | M2 | |
| 74 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 98,2123 | M2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 12,8 | Mét | |
| 76 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 138,0553 | M2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 376,6645 | M2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 202,2751 | M2 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 578,9396 | M2 | |
| 80 | Sơn giả đá cẩm thạch - ( bao gồm vật tư + nhân công sơn) | 29,628 | M2 | |
| 81 | Lắp đèn led PRGT36L(IP67) âm sàn(đường) ĐK:250-36W chống nước chịu lực | 5 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân đường kính ống 32/25mm | 0,5 | 100M | |
| 83 | Cáp CXV loại dây 2x4mm2 | 50 | Mét | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 200x200mm | 50 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,5 | 100M | |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,92 | M3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0328 | 100M3 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0164 | 100M3 | |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên | 1 | Bộ | |
| E | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,0062 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4826 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4m đ.kính 3,8-4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 98,19 | 100M | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,118 | 100M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 11,801 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 25,5997 | M3 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 7,7845 | M3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 12,2004 | M3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,8224 | M3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,5256 | 100M2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,4396 | 100M2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 1,3789 | 100M2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1402 | 100M2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 1,2362 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0684 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,5211 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1231 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,5477 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2152 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,8475 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0611 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2044 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0118 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0369 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0257 | Tấn | |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 40 viên/m2 | 14,2484 | M2 | |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt hộp | 252,4376 | M2 | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 302,9251 | M2 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 hàng rào | 4,1418 | M3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ốp cột | 5,5 | M3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 đầu cột | 0,7551 | M3 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Gờ Đầu Cột | 66 | Mét | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 tường hàng rào | 103,545 | M2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 đầu chớp cột co bả | 4,154 | M2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ốp cột | 149,76 | M2 | |
| 36 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 74,155 | M2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 74,4 | Mét | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 257,459 | M2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 74,155 | M2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 331,614 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi