Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982164-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200982052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 14:53:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,703,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn, phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2831 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3459 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,843 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,909 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,211 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,47 m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,335 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9802 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7111 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1901 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9958 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,241 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6723 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6723 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,48 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,72 m3
17 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,092 100m2
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,06 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1806 100m2
20 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,12 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,441 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2024 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1564 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.364 1cấu kiện
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,49 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2741 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
7 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6445 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
9 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 tấn
15 Đệm tấm bản cống bằng vữa XM M100, dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8996 100m3
18 Thuê đất làm bãi đúc trong thời gian thi công (500m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,672 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4672 10 tấn/1km
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,672 tấn
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
26 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
27 Mua đất về đắp K95 (cự ly 28,50km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.984,4904 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8449 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8449 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8449 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2831 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2831 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4236 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4236 100m3
35 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2831 100m3
36 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4236 100m3
C PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,064 tấn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3064 10 tấn/1km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,064 tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt biển báo S.507 (KT: 0.25x1.0 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt biển báo I.440 (KT: 1.9x0.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Biển báo chứ nhật S<=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
6 Biển báo chữ nhật S>1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
7 Cột đỡ biển báo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
9 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Áo phản quang + băng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đèn cảnh báo ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bê tông móng cọc tiêu M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
13 Bê tông cọc tiêu D80, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
14 Sơn cọc tiêu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m2
15 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Công điều tiết đảm bảo giao thông (bậc 1/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
17 Dây trơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,23 m
E DI DỜI CỘT ĐIỆN, CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
2 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m3
3 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,356 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 100m3
5 Di chuyển cột điện bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1 cột
6 Tháo hạ, lắp lại dây nhôm, tiết diện <=70mm2 ( HS NC x 0,7 thay trên cột <=10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 1km dây
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 1km/1 dây
8 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,55 m3
9 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
10 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
12 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 100m
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,189 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,2 m3
17 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,96 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.758,87 m2
20 Công dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7647 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7647 100m3
25 Đào san phế thải trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5707 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->