Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông là 13.000.000.000 đồng, ngân sách phường Dương Nội và các nguồn xã hội hóa là 3.251.255.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:25:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,548,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 15,63 | m3 | |
| 2 | Lát sân gạch Bát Tràng, mạch chữ công | 156,3 | m2 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,6288 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,008 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,056 | m3 | |
| 6 | Đá xanh bó vỉa (băm nhám mặt thủ công) | 0,72 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 10,8 | m3 | |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 2,07 | m3 | |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,455 | m3 | |
| 10 | Xếp gạch chỉ | 204,5455 | viên | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,9857 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,8967 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,3538 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,3672 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,4872 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0573 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0082 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0043 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 2 | cái | |
| 20 | Ống ngầm BTCT phi 300 | 6 | m | |
| 21 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 45 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6 mm2) | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | 45 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) | 130 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 120 | m | |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 28 | Đèn cây thông Hapulico | 6 | cái | |
| 29 | Hộp nối dây, phân dây | 6 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 366,6647 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 12,786 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 43,0093 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,1935 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 5,4128 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7634 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 27,6417 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 1,7019 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 3,5163 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5919 | tấn | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | 248,512 | m2 | |
| 12 | Láng vữa XM thành bể | 87,2356 | m2 | |
| 13 | Bậc thang bằng inox D18 | 12 | thanh | |
| C | HẠNG MỤC: HẬU CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 27,5082 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,2751 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,2751 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,2751 | 100m3 | |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 88,6254 | m2 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 5,1239 | m3 | |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 2,4335 | m3 | |
| 8 | Hạ giải cửa gỗ | 0,6001 | m3 | |
| 9 | Hạ giải kìm nóc | 1 | con | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 25,7 | m | |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 16,4449 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 1 | hiện vật | |
| 13 | Lắp dựng các con thú khác | 1 | con | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | 4,6819 | m2 | |
| 15 | Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 88,6254 | m2 | |
| 16 | Lát gạch Bát Tràng, mạch chữ công | 60,8934 | m2 | |
| 17 | Lát đá xanh mặt bệ thờ | 5,928 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,9364 | m3 | |
| 19 | Chân tảng đá xanh | 0,324 | m3 | |
| 20 | Tu bổ Cột đá xanh | 0,8458 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 2,6286 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,0815 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,6656 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,5567 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,7637 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 3,575 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | 0,1915 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,9623 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,8356 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần nhân công) | 7,3028 | m2 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần vật liệu) | 0,3766 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,3346 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2671 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 12,56 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,5484 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, (Phần nhân công) | 3,048 | m2 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,1343 | m3 | |
| 38 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | 15,3534 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 7,9324 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 5,3387 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,2844 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,5304 | m3 | |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 44 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 7 | bộ vì | |
| 45 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 502,1795 | m2 | |
| 46 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 1,4974 | 100m2 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 24,132 | m3 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 23,753 | m3 | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,7049 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,2861 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,7045 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,1495 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8468 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1731 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0461 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,168 | 100m2 | |
| 57 | Lấp đất hố móng | 22,603 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4521 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4521 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4521 | 100m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 6,6106 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 26,4784 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6385 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,2218 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,152 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,1367 | m2 | |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 127,2887 | m2 | |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng ngoải nhà | 111,2218 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 198,27 | m | |
| 70 | Tủ điện nhựa 200*180*120 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | 30 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) | 55 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) | 32 | m | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40W | 8 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 79 | Hộp nối dây ba ngả | 3 | cái | |
| 80 | Đế nhựa lắp công tắc ổ cắm | 12 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 82 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 12,378 | m3 | |
| 83 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 8,0508 | m3 | |
| 84 | Phòng mối nền công trình xây mới | 45,4 | m2 | |
| 85 | Công tác xử lý tường | 238,5105 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 5,719 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0572 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0572 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0572 | 100m3 | |
| 5 | Hạ giải con giống, hoa văn và các cấu kiện tương tự | 3 | con | |
| 6 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 44,825 | m2 | |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 3,5973 | m3 | |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái: hoành rui | 2,8891 | m3 | |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái khác: vì mái | 0,2528 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 34,1279 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,8484 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,5191 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,5336 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8791 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4092 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0099 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,033 | tấn | |
| 19 | Lấp đất hố móng | 18,6353 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,3727 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3727 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3727 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,4552 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 3,121 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,0681 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0847 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0083 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0046 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0195 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0533 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0048 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0016 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,006 | tấn | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,5934 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,8256 | m2 | |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 29,5934 | m2 | |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | 34,8256 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 50,21 | m | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 12,43 | m | |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 8,021 | m2 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 44,385 | m2 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 0,5848 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | 0,5848 | m2 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự | 0,4962 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | 0,4962 | m2 | |
| 46 | Lát nền gạch Bát Tràng, mạch chữ công | 30,5763 | m2 | |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 1,8013 | m3 | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,033 | m3 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 1,0144 | m3 | |
| 50 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,517 | m3 | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,317 | m3 | |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,8509 | m3 | |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,5962 | m3 | |
| 54 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,2118 | m3 | |
| 55 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,3765 | m3 | |
| 56 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,9845 | m3 | |
| 57 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3189 | m3 | |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 2,0416 | m2 | |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,1225 | m3 | |
| 60 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 2,6576 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 4,4446 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,8354 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,6532 | m3 | |
| 64 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 211,8039 | m2 | |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 2 | hệ khung | |
| 66 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 67 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,4008 | 100m2 | |
| 68 | Lắp đặt Tủ điện tôn 200x180x120 | 1 | 1 tủ | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) | 30 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) | 10 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1.5 mm2) | 50 | m | |
| 73 | Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng | 7 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 76 | Hộp nối dây 3 ngả | 2 | cái | |
| 77 | Đế nhựa để công tắc, ổ cắm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 79 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 7,4406 | m3 | |
| 80 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 3,3684 | m3 | |
| 81 | Phòng mối nền công trình xây mới | 21,8813 | m2 | |
| 82 | Công tác xử lý tường | 64,419 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Hạ giải con giống | 2 | con | |
| 2 | Hạ giải mái ngói mũi hài | 110,6392 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | 4,7522 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái hoành, rui | 5,1351 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái các kết cấu mái khác | 2,3057 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 4 | hiện vật | |
| 7 | Lắp dựng kìm nóc, đao mái | 4 | con | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 24,86 | m | |
| 9 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 15,4984 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 110,6392 | m2 | |
| 11 | Lát nền gạch Bát Tràng, mạch chữ công | 79,863 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,1883 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác | 2,2839 | m3 | |
| 14 | Lát đá xanh mặt bệ thờ | 1,2882 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 1,6929 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 4,3801 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 6,3571 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,4646 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,3366 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,3048 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3411 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,3765 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,6369 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 10,0462 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 0,6107 | m2 | |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | 3,7249 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 9,8512 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 6,7566 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,5524 | m3 | |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 12 | bộ vì | |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 32 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 608,5907 | m2 | |
| 33 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 2,1767 | 100m2 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 11,5329 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1153 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1153 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1153 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 34,9878 | m3 | |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 20,0145 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,7567 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,947 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,486 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0905 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0294 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1002 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1065 | 100m2 | |
| 47 | Lấp đất hố móng | 26,7221 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,5344 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,5344 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,5344 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 8,4182 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0824 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0106 | 100m2 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,602 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,5159 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,2533 | m2 | |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 61,5159 | m2 | |
| 58 | Quét vôi 3 nước trắng | 54,2533 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | 1 | tủ | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) | 30 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) | 55 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1.5 mm2) | 70 | m | |
| 64 | Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 40W | 15 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 67 | Hộp nối dây 3 ngả | 7 | cái | |
| 68 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 6 | cái | |
| 69 | Băng dính điện | 2 | cuộn | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 60 | m | |
| 71 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 10,5552 | m3 | |
| 72 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 7,056 | m3 | |
| 73 | Phòng mối nền công trình xây mới | 57,3593 | m2 | |
| 74 | Công tác xử lý tường | 115,7692 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 17,8054 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1781 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1781 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1781 | 100m3 | |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 83,4164 | m2 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 3,8093 | m3 | |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 0,511 | m3 | |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 1,3554 | m3 | |
| 9 | Hạ giải cửa gỗ | 0,294 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 32,23 | m | |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 23,8502 | m2 | |
| 12 | Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 87,7773 | m2 | |
| 13 | Lát gạch Bát Tràng, mạch chữ công | 50,4301 | m2 | |
| 14 | Bó hè đá xanh | 1,2718 | m3 | |
| 15 | Gia công cột đá xanh | 1,4103 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,9623 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6359 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,7487 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,8334 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2813 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,2912 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần nhân công) | 2,5643 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần vật liệu) | 0,1539 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) | 1,9 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) | 0,1732 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,3554 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,1732 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,5821 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,7264 | m3 | |
| 30 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 337,6239 | m2 | |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,7862 | 100m2 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 24,4607 | m3 | |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 25,8899 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,5696 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,0624 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,3963 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7509 | m3 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0469 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1621 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1591 | 100m2 | |
| 41 | Lấp đất hố móng | 20,5714 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4114 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4114 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4114 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 5,184 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,9733 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,783 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,5212 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,9762 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,314 | m2 | |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 84,2902 | m2 | |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | 80,5212 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 113,12 | m | |
| 54 | Tủ điện nhựa 200*180*120 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) | 20 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40W | 20 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Hộp nối dây ba ngả | 4 | cái | |
| 64 | Đế nhựa lắp công tắc ổ cắm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 66 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 15,1815 | m3 | |
| 67 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 9,4608 | m3 | |
| 68 | Phòng mối nền công trình | 30,2218 | m2 | |
| 69 | Công tác xử lý mối mọt phần tường | 164,8114 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 16,9848 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1698 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1698 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1698 | 100m3 | |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 87,6093 | m2 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 3,8881 | m3 | |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 0,5696 | m3 | |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 1,5083 | m3 | |
| 9 | Hạ giải cửa gỗ | 0,3034 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 32,84 | m | |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ nóc, bờ chảy | 24,3016 | m2 | |
| 12 | Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 88,6023 | m2 | |
| 13 | Lát gạch Bát Tràng, mạch chữa công | 54,3166 | m2 | |
| 14 | Bó hè đá xanh | 1,4573 | m3 | |
| 15 | Gia công cột đá xanh | 1,4103 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,0122 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6964 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,7525 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 3,1071 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2813 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,3288 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần nhân công) | 2,5643 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần vật liệu) | 0,1539 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) | 3,98 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) | 0,3887 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,5083 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,3887 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,8596 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,764 | m3 | |
| 30 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 343,8589 | m2 | |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,8828 | 100m2 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 24,4607 | m3 | |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 26,9199 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,715 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,5731 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,5697 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8078 | m3 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0482 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1737 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1643 | 100m2 | |
| 41 | Lấp đất hố móng | 20,715 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4143 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4143 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4143 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 5,1034 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,0272 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,594 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,9025 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,2775 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,652 | m2 | |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 77,9295 | m2 | |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | 80,9025 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 117,68 | m | |
| 54 | Tủ điện nhựa 200*180*120 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) | 20 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40W | 20 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Hộp nối dây ba ngả | 4 | cái | |
| 64 | Đế nhựa lắp công tắc ổ cắm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 66 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 15,633 | m3 | |
| 67 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,9328 | m3 | |
| 68 | Phòng mối nền công trình | 33,3522 | m2 | |
| 69 | Công tác xử lý mối mọt phần tường | 158,832 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 21,3814 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 27,3657 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,7703 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,2298 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6052 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,0208 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9544 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0868 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,019 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1434 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,135 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0174 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7134 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,02 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1395 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0649 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7078 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0331 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0342 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,32 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,845 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m2 | |
| 23 | Lấp đất hố móng | 10,4219 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,2084 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,2084 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,2084 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 2,696 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,8379 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9834 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0894 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,019 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,4337 | tấn | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,9368 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4137 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,3059 | tấn | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0678 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0062 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0068 | tấn | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,162 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,2482 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 27,8168 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | 21,4102 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,4772 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,764 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22,76 | m | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 mm | 17,2482 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 69,764 | m2 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | 66,4772 | m2 | |
| 49 | Mua vách ngăn compact | 14,6163 | m2 | |
| 50 | Mua Cửa nhựa đài loan | 3,96 | m2 | |
| 51 | Gạch hoa gốm 300 x 300 | 18 | viên | |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần D30, led 18W | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu, 16A | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 10A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | 11 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) | 15 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) | 45 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 35 | m | |
| 60 | Tủ điện tổng 210x200x62 | 1 | cái | |
| 61 | Hộp đấu dây chống thấm, chống cháy | 1 | cái | |
| 62 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 63 | Máy Bơm nước | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu | 2 | cái | |
| 69 | Lồng ngăn rác DN100 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt D20 | 0,08 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt D32 | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt D40 | 0,12 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van xả cấp D40 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van xả cặn D32 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút D32 | 11 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút D20 | 21 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút D40 | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong D32 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 15 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút ren trong D40 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút ren ngoài D32 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút ren ngoài D40 | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê D40 | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê D32 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê D20 | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt thu D40-D32 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt thu D40-D20 | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt kép mạ kẽm D20 | 15 | cái | |
| 90 | Nối ren ngoài D40 | 2 | cái | |
| 91 | Nối ren ngoài D32 | 2 | cái | |
| 92 | Rác co D40 | 2 | cái | |
| 93 | Rác co D32 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | 0,029 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống thoát tràn D32 | 0,0025 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | 0,104 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | 0,345 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | 0,09 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=48mm | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110 | 8 | cái | |
| 101 | Chếch PVC D110 | 4 | cái | |
| 102 | Chếch PVC D90 | 3 | cái | |
| 103 | Chếch PVC D48 | 6 | cái | |
| 104 | Chạc PVC 3Y D110-D90 | 2 | cái | |
| 105 | Chạc PVC 3Y D90-D48 | 6 | cái | |
| 106 | Thu PVC D110-90 | 2 | cái | |
| 107 | Thu PVC D90-48 | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê PVC D90-48 | 2 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,9063 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7875 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,6373 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1946 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 2,5842 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,5842 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 4,4663 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 4,4663 | tấn | |
| 9 | Gia công giằng mái thép | 1,9068 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 1,9068 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 1,3167 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3167 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,2434 | 100m2 | |
| 14 | Bạt dứa phủ xung quanh | 576,8 | m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc | 33,29 | m | |
| 16 | Máng tôn | 54,32 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D 110 thoát nước mái | 28,6 | m | |
| 18 | Bu lông thép D20 | 56 | Cái | |
| 19 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 20 | Phần vật liệu, phụ kiện khác | 1 | toàn bộ | |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 424,34 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 10,274 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi