Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978634-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200961520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông là 13.000.000.000 đồng, ngân sách phường Dương Nội và các nguồn xã hội hóa là 3.251.255.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 16:25:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,548,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 15,63 m3
2 Lát sân gạch Bát Tràng, mạch chữ công 156,3 m2
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,6288 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,008 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,056 m3
6 Đá xanh bó vỉa (băm nhám mặt thủ công) 0,72 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 10,8 m3
8 Đắp cát móng đường ống, đường cống 2,07 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,455 m3
10 Xếp gạch chỉ 204,5455 viên
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,9857 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,8967 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,3538 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,3672 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,4872 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0573 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0082 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0043 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái 2 cái
20 Ống ngầm BTCT phi 300 6 m
21 Tủ điện tổng 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 45 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6 mm2) 15 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) 45 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) 130 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 120 m
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
28 Đèn cây thông Hapulico 6 cái
29 Hộp nối dây, phân dây 6 hộp
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 366,6647 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 12,786 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 43,0093 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,1935 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 5,4128 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7634 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 27,6417 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 1,7019 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 3,5163 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,5919 tấn
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 248,512 m2
12 Láng vữa XM thành bể 87,2356 m2
13 Bậc thang bằng inox D18 12 thanh
C HẠNG MỤC: HẬU CUNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 27,5082 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,2751 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,2751 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,2751 100m3
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 88,6254 m2
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 5,1239 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 2,4335 m3
8 Hạ giải cửa gỗ 0,6001 m3
9 Hạ giải kìm nóc 1 con
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 25,7 m
11 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 16,4449 m2
12 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 1 hiện vật
13 Lắp dựng các con thú khác 1 con
14 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh 4,6819 m2
15 Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 88,6254 m2
16 Lát gạch Bát Tràng, mạch chữ công 60,8934 m2
17 Lát đá xanh mặt bệ thờ 5,928 m2
18 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,9364 m3
19 Chân tảng đá xanh 0,324 m3
20 Tu bổ Cột đá xanh 0,8458 m3
21 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 2,6286 m3
22 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 2,0815 m3
23 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,6656 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,5567 m3
25 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,7637 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 3,575 m3
27 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản 0,1915 m3
28 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,9623 m3
29 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,8356 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần nhân công) 7,3028 m2
31 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần vật liệu) 0,3766 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,3346 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2671 m3
34 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) 12,56 m2
35 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) 0,5484 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, (Phần nhân công) 3,048 m2
37 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,1343 m3
38 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp 15,3534 m2
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 7,9324 m3
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 5,3387 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 1,2844 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,5304 m3
43 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
44 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 7 bộ vì
45 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 502,1795 m2
46 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 1,4974 100m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 24,132 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 23,753 m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,7049 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,2861 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,7045 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,1495 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8468 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1731 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0461 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,168 100m2
57 Lấp đất hố móng 22,603 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,4521 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4521 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4521 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 6,6106 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 26,4784 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6385 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,2218 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 121,152 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,1367 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 127,2887 m2
68 Quét vôi 3 nước trắng ngoải nhà 111,2218 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 198,27 m
70 Tủ điện nhựa 200*180*120 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) 55 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) 32 m
75 Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40W 8 bộ
76 Lắp đặt ổ cắm đôi 9 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
79 Hộp nối dây ba ngả 3 cái
80 Đế nhựa lắp công tắc ổ cắm 12 cái
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
82 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 12,378 m3
83 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 8,0508 m3
84 Phòng mối nền công trình xây mới 45,4 m2
85 Công tác xử lý tường 238,5105 m2
D HẠNG MỤC: TIỀN TẾ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 5,719 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0572 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0572 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0572 100m3
5 Hạ giải con giống, hoa văn và các cấu kiện tương tự 3 con
6 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 44,825 m2
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 3,5973 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái: hoành rui 2,8891 m3
9 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái khác: vì mái 0,2528 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 34,1279 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,8484 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,5191 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,5336 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,8791 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4092 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0099 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,033 tấn
19 Lấp đất hố móng 18,6353 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3727 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3727 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3727 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,4552 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 3,121 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,0681 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0847 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0083 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0046 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0195 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0533 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0048 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0016 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,006 tấn
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,5934 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,8256 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 29,5934 m2
37 Quét vôi 3 nước trắng 34,8256 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 50,21 m
39 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 12,43 m
40 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 8,021 m2
41 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 44,385 m2
42 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 0,5848 m2
43 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 0,5848 m2
44 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự 0,4962 m2
45 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 0,4962 m2
46 Lát nền gạch Bát Tràng, mạch chữ công 30,5763 m2
47 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 1,8013 m3
48 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,033 m3
49 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 1,0144 m3
50 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,517 m3
51 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 2,317 m3
52 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,8509 m3
53 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,5962 m3
54 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,2118 m3
55 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,3765 m3
56 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,9845 m3
57 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3189 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 2,0416 m2
59 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,1225 m3
60 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 2,6576 m2
61 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 4,4446 m3
62 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,8354 m3
63 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,6532 m3
64 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 211,8039 m2
65 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 2 hệ khung
66 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
67 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,4008 100m2
68 Lắp đặt Tủ điện tôn 200x180x120 1 1 tủ
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) 30 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) 10 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1.5 mm2) 50 m
73 Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng 7 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
76 Hộp nối dây 3 ngả 2 cái
77 Đế nhựa để công tắc, ổ cắm 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
79 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 7,4406 m3
80 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 3,3684 m3
81 Phòng mối nền công trình xây mới 21,8813 m2
82 Công tác xử lý tường 64,419 m2
E HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI
1 Hạ giải con giống 2 con
2 Hạ giải mái ngói mũi hài 110,6392 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy 4,7522 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái hoành, rui 5,1351 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái các kết cấu mái khác 2,3057 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ 4 hiện vật
7 Lắp dựng kìm nóc, đao mái 4 con
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 24,86 m
9 Trát bờ nóc, bờ chảy 15,4984 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài 110,6392 m2
11 Lát nền gạch Bát Tràng, mạch chữ công 79,863 m2
12 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,1883 m3
13 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác 2,2839 m3
14 Lát đá xanh mặt bệ thờ 1,2882 m2
15 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 1,6929 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 4,3801 m3
17 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 6,3571 m3
18 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,4646 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,3366 m3
20 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,3048 m3
21 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,3411 m3
22 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,3765 m3
23 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,6369 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) 10,0462 m2
25 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) 0,6107 m2
26 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp 3,7249 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 9,8512 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 6,7566 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,5524 m3
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 12 bộ vì
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
32 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 608,5907 m2
33 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 2,1767 100m2
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 11,5329 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1153 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1153 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1153 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 34,9878 m3
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 20,0145 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7567 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,947 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,486 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0905 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0294 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1002 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1065 100m2
47 Lấp đất hố móng 26,7221 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,5344 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,5344 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,5344 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 8,4182 m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0824 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0106 100m2
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,602 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,5159 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,2533 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 61,5159 m2
58 Quét vôi 3 nước trắng 54,2533 m2
59 Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 1 tủ
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) 30 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) 55 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1.5 mm2) 70 m
64 Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 40W 15 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
66 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
67 Hộp nối dây 3 ngả 7 cái
68 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm 6 cái
69 Băng dính điện 2 cuộn
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 60 m
71 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 10,5552 m3
72 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 7,056 m3
73 Phòng mối nền công trình xây mới 57,3593 m2
74 Công tác xử lý tường 115,7692 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 17,8054 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1781 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1781 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1781 100m3
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 83,4164 m2
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 3,8093 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 0,511 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 1,3554 m3
9 Hạ giải cửa gỗ 0,294 m3
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 32,23 m
11 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 23,8502 m2
12 Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 87,7773 m2
13 Lát gạch Bát Tràng, mạch chữ công 50,4301 m2
14 Bó hè đá xanh 1,2718 m3
15 Gia công cột đá xanh 1,4103 m3
16 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,9623 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,6359 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,7487 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,8334 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,2813 m3
21 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,2912 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần nhân công) 2,5643 m2
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần vật liệu) 0,1539 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) 1,9 m2
25 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) 0,1732 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 1,3554 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,1732 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 4,5821 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,7264 m3
30 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 337,6239 m2
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,7862 100m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 24,4607 m3
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 25,8899 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,5696 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,0624 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,3963 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7509 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0469 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1621 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1591 100m2
41 Lấp đất hố móng 20,5714 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,4114 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4114 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4114 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 5,184 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,9733 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,783 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 80,5212 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,9762 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,314 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 84,2902 m2
52 Quét vôi 3 nước trắng 80,5212 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 113,12 m
54 Tủ điện nhựa 200*180*120 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) 60 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) 30 m
59 Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40W 20 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
63 Hộp nối dây ba ngả 4 cái
64 Đế nhựa lắp công tắc ổ cắm 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
66 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 15,1815 m3
67 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 9,4608 m3
68 Phòng mối nền công trình 30,2218 m2
69 Công tác xử lý mối mọt phần tường 164,8114 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 16,9848 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1698 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1698 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1698 100m3
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 87,6093 m2
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 3,8881 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 0,5696 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 1,5083 m3
9 Hạ giải cửa gỗ 0,3034 m3
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 32,84 m
11 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ nóc, bờ chảy 24,3016 m2
12 Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 88,6023 m2
13 Lát gạch Bát Tràng, mạch chữa công 54,3166 m2
14 Bó hè đá xanh 1,4573 m3
15 Gia công cột đá xanh 1,4103 m3
16 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,0122 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,6964 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,7525 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 3,1071 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,2813 m3
21 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,3288 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần nhân công) 2,5643 m2
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần vật liệu) 0,1539 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) 3,98 m2
25 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) 0,3887 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 1,5083 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,3887 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 4,8596 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,764 m3
30 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 343,8589 m2
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,8828 100m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 24,4607 m3
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 26,9199 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,715 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,5731 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,5697 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8078 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0482 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1737 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1643 100m2
41 Lấp đất hố móng 20,715 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,4143 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4143 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4143 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 5,1034 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,0272 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,594 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 80,9025 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,2775 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,652 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 77,9295 m2
52 Quét vôi 3 nước trắng 80,9025 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 117,68 m
54 Tủ điện nhựa 200*180*120 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) 60 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) 30 m
59 Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40W 20 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 5 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
63 Hộp nối dây ba ngả 4 cái
64 Đế nhựa lắp công tắc ổ cắm 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
66 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 15,633 m3
67 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 2,9328 m3
68 Phòng mối nền công trình 33,3522 m2
69 Công tác xử lý mối mọt phần tường 158,832 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 21,3814 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 27,3657 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,7703 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2298 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,6052 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,0208 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9544 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0868 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,019 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1434 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,135 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0174 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7134 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,02 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1395 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0649 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7078 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0331 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0342 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,32 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,845 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
23 Lấp đất hố móng 10,4219 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,2084 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,2084 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,2084 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 2,696 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,8379 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9834 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0894 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,019 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,4337 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,9368 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4137 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,3059 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0678 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0062 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0068 tấn
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,162 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 17,2482 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 27,8168 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 21,4102 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 66,4772 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,764 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 22,76 m
46 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 mm 17,2482 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 69,764 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 66,4772 m2
49 Mua vách ngăn compact 14,6163 m2
50 Mua Cửa nhựa đài loan 3,96 m2
51 Gạch hoa gốm 300 x 300 18 viên
52 Lắp đặt đèn ốp trần D30, led 18W 4 bộ
53 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu, 16A 2 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 10A 2 cái
55 Lắp đặt Aptomat 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) 11 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) 15 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) 45 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 35 m
60 Tủ điện tổng 210x200x62 1 cái
61 Hộp đấu dây chống thấm, chống cháy 1 cái
62 Máy bơm nước 1 cái
63 Máy Bơm nước 1 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
68 Lắp đặt phễu thu 2 cái
69 Lồng ngăn rác DN100 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa nhiệt D20 0,08 100m
71 Lắp đặt ống nhựa nhiệt D32 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa nhiệt D40 0,12 100m
73 Lắp đặt van 1 chiều 1 cái
74 Lắp đặt van xả cấp D40 1 cái
75 Lắp đặt van xả cặn D32 1 cái
76 Lắp đặt cút D32 11 cái
77 Lắp đặt cút D20 21 cái
78 Lắp đặt cút D40 5 cái
79 Lắp đặt cút ren trong D32 2 cái
80 Lắp đặt cút ren trong D20 15 cái
81 Lắp đặt cút ren trong D40 2 cái
82 Lắp đặt cút ren ngoài D32 4 cái
83 Lắp đặt cút ren ngoài D40 2 cái
84 Lắp đặt tê D40 6 cái
85 Lắp đặt tê D32 2 cái
86 Lắp đặt tê D20 5 cái
87 Lắp đặt thu D40-D32 2 cái
88 Lắp đặt thu D40-D20 5 cái
89 Lắp đặt kép mạ kẽm D20 15 cái
90 Nối ren ngoài D40 2 cái
91 Nối ren ngoài D32 2 cái
92 Rác co D40 2 cái
93 Rác co D32 2 cái
94 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 0,029 100m
95 Lắp đặt ống thoát tràn D32 0,0025 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm 0,104 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm 0,345 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm 0,09 100m
99 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=48mm 9 cái
100 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110 8 cái
101 Chếch PVC D110 4 cái
102 Chếch PVC D90 3 cái
103 Chếch PVC D48 6 cái
104 Chạc PVC 3Y D110-D90 2 cái
105 Chạc PVC 3Y D90-D48 6 cái
106 Thu PVC D110-90 2 cái
107 Thu PVC D90-48 2 cái
108 Lắp đặt tê PVC D90-48 2 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,9063 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,7875 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,6373 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1946 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình 2,5842 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại 2,5842 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 4,4663 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 4,4663 tấn
9 Gia công giằng mái thép 1,9068 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 1,9068 tấn
11 Gia công xà gồ thép 1,3167 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 1,3167 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,2434 100m2
14 Bạt dứa phủ xung quanh 576,8 m2
15 Tôn úp nóc 33,29 m
16 Máng tôn 54,32 m
17 Lắp đặt ống nhựa D 110 thoát nước mái 28,6 m
18 Bu lông thép D20 56 Cái
19 Phễu thu nước 4 cái
20 Phần vật liệu, phụ kiện khác 1 toàn bộ
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 424,34 m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 10,274 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->