Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978380-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200859122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:40:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,545,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng muc: Xây dựng hạ tầng viễn thông đô thi
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,92 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,372 m3
3 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 1 lỗ
4 Cắt trần thạch cao thi công kéo cáp trong tòa nhà và hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 lỗ
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (gia cố đoạn cắt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,372 m3
7 Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,385 công/1m3
8 Lắp ống dẫn cáp loại Φ 110 nong một đầu, số lượng ống <=3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 100m/ ống
9 Lắp ống dẫn cáp HI-3P, số lượng ống <=3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 100m/ ống
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 100m ống
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m ống
12 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,062 1 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,751 1 m3
14 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
15 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè (nắp bể mầu, đánh bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
16 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 600x600 dưới hè (nắp bể mầu, đánh bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
18 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 bể
19 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 bể
21 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp1 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 bể
22 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 nắp đan
23 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 bể
24 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,367 m3
25 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,367 m3
26 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,983 m3
27 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,983 m3
28 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,281 tấn
29 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,281 tấn
30 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,677 1000 viên
31 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,677 1000 viên
32 Bốc dỡ thủ công cốt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 tấn
33 Vận chuyển thủ công cốt thép các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 tấn
34 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
35 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
36 Bốc dỡ thủ công đất lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,006 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,006 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,006 m3
39 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 TÊn
40 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 TÊn
41 Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 TÊn
42 Vận chuyển khung bể, nắp đan (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 TÊn
43 Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,06 TÊn
44 Vận chuyển cát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,31 TÊn
45 Vận chuyển đá đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,77 TÊn
46 Vận chuyển xi măng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,28 TÊn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->