Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981287-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200972376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:15:00 đến ngày 2020-10-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ tấm bê tông trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,5028 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0407 m2
3 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,8246 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1188 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5629 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7516 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2968 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,577 m3
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7491 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,35 1m2
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,749 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4045 100m2
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5 md
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,041 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5664 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,856 m2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,825 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,825 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,825 m2
25 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,6513 m2
26 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.864,6852 m2
27 Phá lớp vữa trát xà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,1647 m2
28 Phá lớp vữa trát dầm không tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,2784 m2
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3914 m3
30 Phá lớp vữa trát cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,712 m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3184 m3
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,165 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,278 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,651 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.864,685 m2
36 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,851 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5292 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,847 m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 100m2
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5871 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7378 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8493 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,048 m2
46 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,61 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,29 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.868,994 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,309 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.281,975 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6504 100m2
52 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
53 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
54 Đắp đấu trang trí thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
55 Kẻ mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,96 m2
57 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,28 m2
58 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
59 Phu kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
60 Phu kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,64 m2
62 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
63 Sản xuất xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9796 tấn
64 Xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 kg
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,28 m2
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9924 m3
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4886 m3
68 Nhân công tháo dỡ con tiên xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,481 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5633 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8261 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4792 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,479 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,479 m2
75 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 tấn
76 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.008 kg
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,22 m2
78 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4724 m2
79 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9204 m2
80 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 m3
81 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,721 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
85 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4724 m2
86 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m
87 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 tấn
88 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 kg
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,721 m2
90 Trụ cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,0784 m2
92 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,5128 m2
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7338 m3
94 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5025 m3
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2563 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5025 m3
97 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3018 m3
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7338 m3
99 Bù vênh bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,8068 m2
100 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,8952 m2
101 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2356 m3
102 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2704 m3
103 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7588 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6876 m3
105 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,876 m2
106 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7944 m2
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,08 m
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3216 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 m2
111 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4828 100m3
112 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0695 1m3
113 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0443 100m
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6509 m3
115 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9436 m3
117 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m2
118 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6962 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,004 m2
120 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,004 m2
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m2
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,998 m2
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 m3
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
128 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
129 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,748 m3
130 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9749 m3
131 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0261 m3
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6567 tấn
134 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4021 100m3
137 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4021 100m3/1km
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 100m3
139 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7233 m3
140 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9369 m3
141 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3205 m3
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
143 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4005 100m2
144 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7224 100m2
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
146 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
147 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 m2
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4491 tấn
151 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
152 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
153 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
154 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7065 tấn
155 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,383 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9368 m3
157 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9964 m2
158 Ốp tường gạch 30x45m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,5204 m2
159 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,745 m2
160 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,244 m2
161 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,416 m2
162 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,1 m
163 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,37 m2
164 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,745 m2
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8554 m3
166 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3829 m3
167 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 m2
168 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m
169 Cửa đi panô kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m2
170 Bộ phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
171 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m2
172 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4888 m2
173 Vách chịu nước compact ngăn khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
174 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
175 Chân inox đỡ vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
176 Vòi tràn đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
181 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
184 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
185 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
186 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
189 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
190 Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
191 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
196 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt van gạt Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
202 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
203 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
204 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
205 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
206 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
210 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
213 Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
214 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
215 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
218 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
221 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
223 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
224 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
225 Lắp đăt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
226 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
227 Lắp đăt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
228 Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
229 Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
230 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7465 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,239 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,39 m2
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2465 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2465 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5032 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7623 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,024 md
16 Máng tôn thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 md
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
19 Nilong chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
20 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
C NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1 Nhân công tháo dỡ đường điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Lắp đặt đèn Led đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
19 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tủ chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
23 Bảng tiêu lệnh, chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m3
29 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6 m
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
33 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
34 Chân bật thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->