Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:15:00 đến ngày 2020-10-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,5028 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0407 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8246 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7516 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2968 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7491 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,35 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4045 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | md |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,041 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5664 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,856 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,825 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,825 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,825 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,6513 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864,6852 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,1647 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát dầm không tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2784 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3914 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,712 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3184 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,165 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,278 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,651 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864,685 | m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,851 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5292 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,847 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5871 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7378 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8493 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,048 | m2 |
| 46 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,61 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,29 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.868,994 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,309 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.281,975 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6504 | 100m2 |
| 52 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 54 | Đắp đấu trang trí thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 55 | Kẻ mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 59 | Phu kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Phu kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,64 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 63 | Sản xuất xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | tấn |
| 64 | Xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9924 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4886 | m3 |
| 68 | Nhân công tháo dỡ con tiên xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,481 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5633 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8261 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4792 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,479 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,479 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | tấn |
| 76 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,22 | m2 |
| 78 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4724 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9204 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,721 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4724 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m |
| 87 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 88 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,721 | m2 |
| 90 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,0784 | m2 |
| 92 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5128 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7338 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2563 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3018 | m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7338 | m3 |
| 99 | Bù vênh bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,8068 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,8952 | m2 |
| 101 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2356 | m3 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2704 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7588 | m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6876 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,876 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7944 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3216 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | 100m3 |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0695 | 1m3 |
| 113 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0443 | 100m |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6509 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9436 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6962 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 129 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9749 | m3 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0261 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100m3/1km |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7233 | m3 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9369 | m3 |
| 141 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3205 | m3 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | tấn |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,383 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9368 | m3 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9964 | m2 |
| 158 | Ốp tường gạch 30x45m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5204 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,745 | m2 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,244 | m2 |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,416 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m |
| 163 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,37 | m2 |
| 164 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,745 | m2 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | m3 |
| 166 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3829 | m3 |
| 167 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | m2 |
| 168 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m |
| 169 | Cửa đi panô kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m2 |
| 170 | Bộ phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4888 | m2 |
| 173 | Vách chịu nước compact ngăn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 174 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 175 | Chân inox đỡ vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 176 | Vòi tràn đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van gạt Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7465 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,39 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5032 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | md |
| 16 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Nilong chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 23 | Bảng tiêu lệnh, chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 34 | Chân bật thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi