Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính NS tỉnh và nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:53:00 đến ngày 2020-10-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,981,661,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 186,5442 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0228 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.923,44 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 453,78 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,79 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.923,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 453,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,79 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.684,4672 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,456 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp Granitô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,682 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,498 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 711,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 307,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 234,65 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 312,87 | m3 |
| 19 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1287 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1287 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3256 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9488 | 100m2 |
| 23 | Bạt dứa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.694,88 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8952 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8612 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9651 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2338 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8769 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9234 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2228 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,596 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0974 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8692 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8947 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7093 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4373 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2315 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6647 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 268,18 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,86 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,886 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách ngăn COMPOSIT | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,498 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2296 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0228 | m2 |
| 55 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | 100m |
| 57 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Đai vít neo giữ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 59 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 803,091 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.178,347 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 623,5072 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,97 | m2 |
| 64 | Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,996 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 332,308 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,776 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117,906 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.684,4672 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,456 | m2 |
| 70 | Ốp đá Granite vào giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,924 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5024 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.101,787 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.449,756 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.551,543 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,5952 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu ẩm KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,7696 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,16 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 81 | Cửa sắt phòng tạm giữ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 (Triết tính: 17,5kg/1m2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5901 | tấn |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ phòng tạm giữ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,886 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,498 | m2 |
| 86 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2296 | m2 |
| 87 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 88 | Trụ đứng cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | CU/XPLE/PVC (4x50)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 90 | CU/XPLE/PVC (4x35)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 91 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.100 | m |
| 96 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | bộ |
| 97 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 98 | Đèn soi pha lê | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 99 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 100 | Đèn LED trang trí gắn tường 9W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 101 | Đèn pha LED 200w | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Quạt thông gió công nghiệp 60W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cái |
| 104 | Công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 105 | Công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 106 | Công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Công tắc xoay chiều | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | cái |
| 109 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Automat 3 pha 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Automat 3 pha 75A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Automat 3 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 114 | Automat 1 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 115 | Automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 116 | Automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 118 | Tủ điện tổng TĐ ( 16-20ATM ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 119 | Tủ điện tầng T1,T2,T3,T4 ( 8-12ATM ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 120 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 121 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 122 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 123 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 124 | Băng dính cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cuộn |
| 125 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.375 | cái |
| 126 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435 | cái |
| 127 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | hộp |
| 128 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 130 | Ống GEL nhựa dẹt 60*40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 131 | Ống GEL nhựa dẹt 39*18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 132 | Ống GEL nhựa dẹt 30*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 133 | Ống GEL nhựa dẹt 24*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 134 | Ống GEL nhựa dẹt 16*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 135 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 138 | Đầu thu sét tia tiền đạo NIMBUS45 (CIRPROTEC bán kính cấp 4 bảo vệ R=89m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Bu lông nở bung D14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 140 | Cáp đồng bện 70mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 141 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 142 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Chân trụ đỡ NIMBUS15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 145 | Phụ kiện kẹp định vị cáp trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 146 | Đai cố định cáp vào NIMBUS45 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 147 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Sơn xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 149 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 150 | Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 151 | Bu lông nở bung D8 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 152 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bao |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 157 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 159 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 161 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 162 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 165 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 166 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 172 | Van phao nhựa PP-R D=32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 179 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 180 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 181 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 182 | Gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 184 | Giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 185 | Giá treo khăn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 186 | Hộp đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 187 | Chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 188 | Chậu tiểu nữ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 189 | Dây nối mềm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 190 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 191 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 192 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 193 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 194 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 195 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 197 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 199 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 201 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=42*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 205 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 206 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 207 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 209 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 210 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 216 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 219 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
| 220 | Xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 221 | Hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 222 | Vòi xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 223 | Vòi đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,178 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5393 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0118 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6256 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,99 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1691 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7474 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1961 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5631 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5248 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5318 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5654 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2461 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3326 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0294 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8537 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6958 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,249 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6035 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1048 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9491 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2955 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7325 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5508 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4963 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9871 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7834 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1259 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,22 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2536 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,068 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,816 | m2 |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7488 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7488 | tấn |
| 53 | Bu lông D16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 (Thép dập 2,136456kg/m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3268 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3268 | tấn |
| 56 | Bu lông D14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 57 | Bu lông D12 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 58 | Lợp mái tôn PU dày 18 tôn dày 0,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7303 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,22 | m |
| 60 | Máng tôn thu nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m |
| 61 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,582 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | m |
| 63 | Quả hồ lô trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 64 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | 100m |
| 66 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Đai vít neo giữ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Ống nhựa D35 thoát nước qua dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,665 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4578 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3319 | m2 |
| 73 | Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,862 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,304 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0015 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250,88 | m |
| 77 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,284 | m2 |
| 78 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,07 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8588 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,1382 | m2 |
| 81 | Ốp đá Granite vào giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,665 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143,4979 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 361,1629 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248,8853 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu ẩm KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5548 | m2 |
| 87 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 88 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 (Triết tính: 17,5kg/1m2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4018 | tấn |
| 91 | Lan can hành lang bằng thép hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 97 | Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 98 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Đèn pha LED 150w | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Automat 1 pha 50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Automat 1 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng TĐ-HT ( 6-10ATM ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 115 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 116 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Băng dính cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 118 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | cái |
| 119 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 120 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 121 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 123 | Ống GEL nhựa dẹt 39*18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 124 | Ống GEL nhựa dẹt 30*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 125 | Ống GEL nhựa dẹt 24*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 126 | Ống GEL nhựa dẹt 16*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,632 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,744 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2259 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3547 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0468 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5029 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6265 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6265 | tấn |
| 19 | Bu lông D14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 20 | Bu lông D12 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1666 | 100m2 |
| 22 | Diềm mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1 | m |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,45 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9264 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9488 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6452 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1814 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 39 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 43 | Bu lông D14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 44 | Bu lông D12 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4333 | 100m2 |
| 46 | Diềm mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,82 | m |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,29 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 50 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo cháy các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 5 | Chuông điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 9 | Trở kháng cuối kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 13 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 17 | Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 18 | Tủ cấp nguồn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | MCB-3P-20A/10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ống GEL nhựa dẹt 24*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 21 | Ống GEL nhựa dẹt 16*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 22 | Ống GEL nhựa dẹt 30*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 23 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | cái |
| 24 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 26 | Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Bình |
| 28 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bình |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 30 | Nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm vách tường trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 33 | Van một chiều bắt bích D80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van một chiều bắt bích D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Van chặn bắt bích D80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van chặn bắt bích D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Vòi chữa cháy D50-20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cuộn |
| 38 | Vòi chữa cháy D65-20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 39 | Rọ hút D80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Rọ hút D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Kép thép D80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Kép thép D65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Kép thép D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 47 | CU/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Hộp vách chữa cháy tường trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 50 | Lăng phun chữa cháy D17 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Van báo động | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ đường ống CC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 53 | Van góc D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Khớp mềm D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Raco DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Raco DN65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Raco DN50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Cút thép DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Cút thép DN65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Cút thép DN50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Măng sông DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Măng sông DN65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Măng sông DN50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Côn thu DN80/65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Tê thép DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Tê thu DN80/65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Tê thu DN65/50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Bích thép hàn DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 71 | Bích thép hàn DN65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 72 | Neo ống đứng DN65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Bu lông M12 , ecu , vòng đệm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 74 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 78 | Phụ kiện và vật liệu phụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 80 | Tủ điều khiển máy bơm 20 HP (15KW) 2cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 81 | Máy bơm chữa cháy PENTAX-20HP/15KW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 82 | Máy bơm chữa cháy HUYNDAI DIESEL 20HP-15KW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| E | HẠNG MỤC: MẠNG LAN | |||
| 1 | Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | 10m |
| 2 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (1m/sợi ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (3m/sợi) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | Sợi |
| 4 | SWITCH 16 PORT | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 16 cổng - AMP | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 Patch panel |
| 6 | Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | Cái |
| 8 | Máng cáp thép KT 50*100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 9 | Ống GEL nhựa dẹt 39*18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Ống GEL nhựa dẹt 24*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Ống GEL nhựa dẹt 16*14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 13 | Bảng đồng tiếp địa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 14 | Cọc đồng chống sét 2m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bao |
| 19 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| 20 | Tủ thiết bị mạng 27U | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Thiết bị tường lửa FIREWALL | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Cài đặt phần mềm cho thiết bị tường lửa FIREWALL | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Bộ định tuyến ROUTER | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Cài đặt bộ định tuyến ROUTER | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Thiết bị lưu điện UPS | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi