Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:09:00 đến ngày 2020-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,327,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,5626 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,5757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,5757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,5757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,5757 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 666,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,192 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3328 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2378 | 100m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4656 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1823 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,45 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3052 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,861 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,73 | m2 |
| C | MƯƠNG TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,143 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,1125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,1125 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,0591 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,2355 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,2949 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,5965 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,5965 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,5965 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,5965 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 295,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng mương - Móng chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6538 | 100m2 |
| 13 | Xây mương, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 653,62 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.758,12 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ tường mương trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ tường mương trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5282 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ tường mương, tường thẳng, chiều dày ≤45 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thanh giằng, xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,313 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2782 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng, xà dầm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 154 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,95 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2445 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,78 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe co giãn tường mương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 194,22 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,06 | m3 |
| 29 | Bơm nước xây mương tưới tiêu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | ca |
| D | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phí tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi