Gói thầu: BSBH-04: Bổ sung báo hiệu khu vực 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BSBH-04: Bổ sung báo hiệu khu vực 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 07:04:00 đến ngày 2020-10-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,558,522,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất cột đăng tiêu- sông Hiếu và sông Thạch Hãn | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 203,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 116,64 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2.000 | m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cột | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính thép tròn D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép chủ móng C250x85x9.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,017 | tấn |
| 9 | Gia công kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Gia công cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,483 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột đăng tiêu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,483 | tấn |
| 14 | Sản xuất sàn công tác, lan can | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 15 | Lắp dựng sàn thao tác, lan can | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 16 | Sản xuất giá đèn, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giá đèn, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 18 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang sắt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 20 | Sản xuất biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| 21 | Lắp dựng biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| 22 | Sản xuất trụ biển BH ngã ba | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (cột) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 200 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép màu 2 nước (cột) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 200 | m2 |
| 25 | Sơn màu 2 nước biển BH Ngã ba | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| 26 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Phương tiện phục vụ thi công cột đăng tiêu ngã ba Lai Xá | |||
| 1 | Vận chuyển báo hiệu từ xưởng sản xuất đến bãi tập kết bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 2 | Tàu 90cv Vận chuyển cát, đá, xi măng (107T/15TT x0,012x8,92x2) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,527 | ca |
| 3 | Vận chuyển cột biển báo hiệu, cọc tre, cây chống và giàn giáo (1 chuyến x 0,012x8,92x2) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,214 | ca |
| 4 | Làm mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 19 | ca |
| 5 | Bốc xếp xi măng từ bãi tập kết xuống tàu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cột biển từ bãi tập kết xuống tàu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,81 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cột biển từ tàu lên công trình | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,81 | tấn |
| 8 | Bốc tre, cây chống từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 435,6 | cây |
| 9 | Bốc gỗ ván từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| C | Phương tiện phục vụ thi công cột đăng tiêu ngã ba Lai Phước | |||
| 1 | Vận chuyển báo hiệu từ xưởng sản xuất đến bãi tập kết bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 2 | Tàu 90cv Vận chuyển cát, đá, xi măng (107T/15TTx0,012x9,47x2) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,621 | ca |
| 3 | Vận chuyển cột biển báo hiệu, cọc tre, cây chống và giàn giáo (1 chuyến 0,012x9,47x2) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,227 | ca |
| 4 | Làm mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 19 | ca |
| 5 | Bốc xếp xi măng từ bãi tập kết xuống tàu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cột biển từ bãi tập kết xuống tàu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,81 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cột biển từ tàu lên công trình | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,81 | tấn |
| 8 | Bốc tre, cây chống từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 435,6 | cây |
| 9 | Bốc gỗ ván từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| D | Sản xuất, lắp đặt phao, Cột báo hiệu- Sông Hiếu | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,40m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đỡ, tiêu thị và lồng bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 48 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá đỡ, tiêu thị và lông bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 48 | m2 |
| 8 | Sơn màu phao thép 2 nước bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 rùa 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 12 | Phụ kiện phao rùa QG117 P076.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 13 | Phụ kiện phao rùa QG117 P109.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 14 | Phụ kiện phao rùa QG117 P088.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 15 | Phụ kiện phao rùa QG117 P117.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 16 | Phụ kiện phao rùa QG117 P025.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 17 | Phụ kiện phao rùa QG117 P030.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 18 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 19 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 20 | Sản xuất cột đường kính 150mm, L=7,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cột |
| 21 | Sản xuất biển báo hiệu thông báo các loại, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | biển |
| 22 | Sản xuất biển báo hiệu ngã ba KT1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 23 | Sơn màu cột thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36,738 | m2 |
| 24 | Sơn màu biển BH ngã ba | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 25 | Sơn màu biển BH hình vuông, thoi (sơn 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | biển |
| 26 | Tàu 90cv vận chuyển phao báo hiệu, phụ kiện (đi và về) (1chuyến x 19km x2 x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,46 | ca |
| 27 | Thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Tàu 33cv vận chuyển cột biển BH ( đí+về) ( 2chuyến x 2 x 19km x0,0178) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,35 | ca |
| 29 | Lắp đặt cột báo hiệu(chân không đổ bê tông) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cột |
| 30 | Lắp đặt biển BH các loại | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cột |
| E | Sản xuất, lắp đặt phao, cột báo hiệu- Sông Thạch Hãn | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đỡ, tiêu thị và lồng bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá đỡ, tiêu thị và lông bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 8 | Sơn màu phao thép 2 nước | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | quả |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 rùa 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | quả |
| 12 | Phụ kiện phao rùa QG118 P018.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 13 | Phụ kiện phao rùa QG118 P073.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 14 | Phụ kiện phao rùa QG118 P030.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 15 | Phụ kiện phao rùa QG 118 P081.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 16 | Phụ kiện phao rùa QG118 P003.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 17 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | quả |
| 18 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 19 | Sản xuất cột đường kính 130mm, L=6,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cột |
| 20 | Sản xuất biển báo hiệu thông báo các loại, kích thước 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| 21 | Sơn màu cột | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,49 | m2 |
| 22 | Sơn màu biển BH hình vuông, thoi (sơn 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| 23 | Tàu 33cv vận chuyển phao D=1,0, rùa, phục kiện và cột biển BH (đí + về) (2chuyến x 2 x 25,5km x 0,0178) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,82 | ca |
| 24 | Thả Phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cột báo hiệu(chân không đổ bê tông) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cột |
| 26 | Lắp đặt biển BH các loại | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| F | Sản xuất, lắp đặt phao, cột báo hiệu - Sông Bến Hải | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | ca |
| 4 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | cột |
| 6 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đỡ, tiêu thị và lồng bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 31,5 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá đỡ, tiêu thị và lông bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 8 | Sơn màu phao thép 2 nước | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | cột |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 rùa 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 12 | Phụ kiện phao rùa QG127 P064.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện phao rùa QG127 P079.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện phao rùa QG127 P076.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 15 | Phụ kiện phao rùa QG127 P087.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 16 | Phụ kiện phao rùa QG127 P019.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 17 | Phụ kiện phao rùa QG127 P021.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 18 | Phụ kiện phao rùa QG127 P028.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 19 | Phụ kiện phao rùa QG127 P030.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 20 | Phụ kiện phao rùa QG118 P030.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 21 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 22 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Sản xuất cột đường kính 130mm, L=6,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | cột |
| 24 | Sản xuất biển báo hiệu thông báo các loại, kích thước 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | biển |
| 25 | Sơn màu cột | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 35,922 | m2 |
| 26 | Sơn màu biển BH hình vuông, thoi (sơn 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | biển |
| 27 | Tàu 33cv vận chuyển phao, rùa, phục kiện và cột biển BH (đí + về)(4chuyến x 2 x 19km x 0,0178) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,38 | ca |
| 28 | Thả Phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cột báo hiệu(chân không đổ bê tông) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | cột |
| 30 | Lắp đặt biển BH các loại | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | biển |
| G | SẢN XUẤT PHAO, CỘT BÁO HIỆU - SÔNG HƯƠNG | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,0m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 49 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 49 | m2 |
| 8 | Sơn màu 2 nước phao sắt D=1,0m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | quả |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | quả |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 (loại rùa 700kg) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 700kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | quả |
| 12 | Phụ kiện phao rùa QG119 P016.4 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện phao rùa QG119 P016.6 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện phao rùa QG119 P003.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện phao rùa QG119 P006.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện phao rùa QG119 P003.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện phao rùa QG119 P006.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện phao rùa QG119 P006.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Phụ kiện phao rùa QG119 P010.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Phụ kiện phao rùa QG119 P012 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Phụ kiện phao rùa QG119 P014 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Phụ kiện phao rùa QG119 P009 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện phao rùa QG119 P016 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Phụ kiện phao rùa QG119 P009 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện phao rùa QG119 P018 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | quả |
| 27 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | quả |
| 28 | Tàu 33cv vận chuyển phao, rùa, phục kiện ( đí+về) ( 4 chuyến x 2 x 20km x 0,0178) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,85 | ca |
| 29 | Thả Phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | quả |
| 30 | Sản xuất biển báo hiệu chiều cao tĩnh không bị hạn chế (KT: 1,2 x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Biển |
| 31 | Sơn màu 2 nước biển vuông, thoi (sơn màu 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | biển |
| 32 | Tàu 33cv Làm mặt bằng thi công (2 giờ/biển x 4 biển | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | ca |
| 33 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu trên cầu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | biển |
| H | Sản xuất, lắp dựng cột, phao báo hiệu- Sông Son | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm D=150mm, L=7,50m (cột không đèn) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 34 | cột |
| 2 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D150, L7,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 128,18 | m2 |
| 3 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D150, L7,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 111,18 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | biển |
| 5 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | biển |
| 6 | Sản xuất biển báo hiệu chiều cao hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | biển |
| 7 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều cao hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | biển |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu chiều rộng hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | biển |
| 9 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều rộng hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | biển |
| 10 | Sản xuất biển báo hiệu luồng tàu đi gần bờ, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 11 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu luồng tàu đi gần bờ, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 12 | Sản xuất biển báo hiệu chuyển hướng luồng, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 13 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chuyển hướng luồng, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 14 | Sản xuất biển báo cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển BH, kích thước 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển BH, kích thước 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | biển |
| 16 | Sản xuất giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép màu 2 nước giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất phao báo D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 20 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 1000kg M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 25 | Phụ kiện phao rùa QG115.P054.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 27 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép màu 2 nước (phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 31 | Tàu 33cv hành trình đi lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,59 | ca |
| 32 | Lắp đặt cột báo hiệu D=150mm, L=7,50m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 34 | cột |
| 33 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 42 | biển |
| 34 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,54 | ca |
| 35 | Thả Phao D1,4m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| I | Cột báo hiệu, biển , phao báo hiệu- sông Gianh | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm D=150mm, L=7,50m (cột không đèn) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 53 | cột |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm D=150mm, L=7,50m (cột có đèn) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D150, L7,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 203,58 | m2 |
| 4 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D150, L7,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 176,58 | m2 |
| 5 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | đèn |
| 6 | Sản xuất biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | biển |
| 7 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | biển |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu chiều cao hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 18 | biển |
| 9 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều cao hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 18 | biển |
| 10 | Sản xuất biển báo hiệu chiều rộng hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | biển |
| 11 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều rộng hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | biển |
| 12 | Sản xuất biển báo hiệu chuyển hướng luồng, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 13 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chuyển hướng luồng, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | biển |
| 14 | Sản xuất biển báo cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển BH, kích thước 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển BH, kích thước 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | biển |
| 16 | Sản xuất giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | biển |
| 17 | Lắp dựng giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | biển |
| 18 | Sơn sắt thép màu 2 nước giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | biển |
| 19 | Sản xuất phao báo D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | quả |
| 20 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 1000kg M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | quả |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | quả |
| 27 | Phụ kiện phao rùa QG114.P001, P199.3, P124.4, P205.4, P128.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Phụ kiện phao rùa QG114.P003 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện phao rùa QG114.P199.2, P144.2, P221.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Phụ kiện phao rùa QG114.P114.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 80 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 80 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép màu 2 nước (phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | quả |
| 36 | Tàu 33cv hành trình đi lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,15 | ca |
| 37 | Lắp đặt cột báo hiệu D=150mm, L=7,50m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 54 | cột |
| 38 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 70 | biển |
| 39 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,15 | ca |
| 40 | Thả Phao D1,4m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | quả |
| J | Cột báo hiệu, biển , phao báo hiệu- sông Nhật Lệ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm D=150mm, L=7,50m (cột không đèn) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D150, L7,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 64,09 | m2 |
| 3 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D150, L7,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 55,59 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | biển |
| 5 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chú ý nguy hiểm, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | biển |
| 6 | Sản xuất biển báo hiệu chiều cao hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | biển |
| 7 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều cao hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | biển |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu chiều rộng hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | biển |
| 9 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều rộng hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | biển |
| 10 | Sản xuất biển báo hiệu chiều sâu hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| 11 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu chiều sâu hạn chế, kích thước 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | biển |
| 12 | Sản xuất biển báo cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển BH, kích thước 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | biển |
| 13 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển BH, kích thước 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | biển |
| 14 | Sản xuất giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | biển |
| 15 | Lắp dựng giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | biển |
| 16 | Sơn sắt thép màu 2 nước giá treo biển, đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | biển |
| 17 | Sản xuất phao báo D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 18 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 1000kg M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 23 | Phụ kiện phao rùa QG116.P018 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép màu 2 nước (phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 29 | Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 30 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 31 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 32 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 33 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 34 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 1,5 tấn M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 41 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 42 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 72 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 72 | m2 |
| 44 | Sơn chống rỉ, sơn màu phao D1,8m bằng sơn TH Hà Nôi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 45 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| 47 | Phụ kiện phao rùa QG116.P002.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 48 | Phụ kiện phao rùa QG116.P001.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 49 | Phụ kiện phao rùa QG116.P002.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 50 | Phụ kiện phao rùa QG116.P001.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 51 | Phụ kiện phao rùa QG116.P002.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 52 | Phụ kiện phao rùa QG116.P001.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 53 | Tàu 33cv hành trình đi lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,78 | ca |
| 54 | Lắp đặt cột báo hiệu D=150mm, L=7,50m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 17 | cột |
| 55 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 25 | biển |
| 56 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,99 | ca |
| 57 | Thả Phao D1,4m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 58 | Thả Phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | quả |
| K | Sản xuất báo hiệu tĩnh, phao - Sông Thu Bồn | |||
| 1 | Sản xuất biển báo hiệu trực tiếp tĩnh không (C5.2 - Thước nước ngược loại 8,0m x 1,0m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 2 | Sơn màu biển BH | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 4 | Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 5 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 6 | Lắp dựng nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 7 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 8 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 9 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao 2 luồng A9.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao 2 luồng vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước ( giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 108 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 108 | m2 |
| 18 | Sơn màu 2 nước phao D=1,80m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | qua |
| 19 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 1500 kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1500 tấn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 22 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P001 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P003 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P002 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P005 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P004 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P007 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P006 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P009 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P008 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.4 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.4 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 40 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | quả |
| 41 | Tàu 90 vận chuyển phao D1,8m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) (2chuyến x 2 x 3,5km x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,168 | ca |
| 42 | Thả Phao D1,8m (xích>15m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | bộ |
| 43 | Tàu 33 vận chuyển thước nước ngược (1chuyến x 2x0,0178 x 2x 17,5km) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,623 | ca |
| 44 | Sản xuất phao báo D=1,40m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 45 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | quả |
| 46 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | quả |
| 47 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | quả |
| 48 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | quả |
| 49 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đỡ, tiêu thị và lông bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 64 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá đỡ, tiêu thị và lông bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 64 | m2 |
| 51 | Sơn màu 2 nước phao thép D=1,40m bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 (04 vòng/quả) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 rùa 1000 kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 55 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.1 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.3 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P083.4 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG122 P090.4 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 64 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 65 | Tàu 90cv vận chuyển phao D1,4m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) (2chuyến x 2 x39,9Km 0,012) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,915 | ca |
| 66 | Thả Phao D1,4m (xích >15m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Thả Phao D1,4m (xích<15m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| L | Sản xuất báo hiệu tĩnh, phao- sông Hội An | |||
| 1 | Sản xuất biển báo hiệu trực tiếp tĩnh không (C5.2 - Thước nước ngược loại 8,0m x 1,0m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 2 | Sơn màu biển BH | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 4 | Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 5 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 6 | Lắp dựng nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 7 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 8 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 9 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước ( giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 96 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 96 | m2 |
| 16 | Sơn màu 2 nước phao D=1,80m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 17 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 1500 kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1500 tấn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 20 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P001 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P002 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P003 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P004 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P005 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P006 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P007 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG124 P008 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | quả |
| 29 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 30 | Tàu 90cv vận chuyển phao D1,8m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) (2chuyến x 2 x 1,55km x 0,012 ) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,074 | ca |
| 31 | Thả Phao D1,8m (xích>15m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | quả |
| 32 | Thả Phao D1,8m (xích<15m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | quả |
| 33 | Tàu 33cv vận chuyển thước nước ngược (1 chuyến x 2x0,0178 x 9,5km) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,342 | ca |
| M | Sản xuất, lắp đặt phao - sông Vĩnh Diện | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,40m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 3 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 4 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | quả |
| 6 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đỡ, tiêu thị và lông bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá đỡ, tiêu thị và lông bảo vệ đèn) bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | m2 |
| 8 | Sơn màu 2 nước phao thép D=1,40m bằng sơn TH Hà Nội | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | quả |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 (04 vòng/quả) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | quả |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 rùa 1000 kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1000kg | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | quả |
| 12 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG130 P099 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xích và phụ kiện phao rùa phao QG130 P098 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | quả |
| 15 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 16 | Tàu 90cv vận chuyển phao D1,4m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) (1 chuyến x 2x 19,7Km x 0,0178 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,473 | ca |
| 17 | Thả Phao D1,4m (xích >15m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Thả Phao D1,4m (xích<15m) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi