Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:51:00 đến ngày 2020-10-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,616,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,800,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỤ SỞ VÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| B | *PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền đá (tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng đá Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa bằng đá (tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,45 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,99 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,612 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,164 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,506 | tấn |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,182 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,98 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,751 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,34 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,904 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,751 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 316,244 | m2 |
| C | *PHẦN MÓNG* | |||
| D | Phần móng cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,524 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,212 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,939 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,426 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,162 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,851 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,851 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | 1 mối nối |
| 11 | Cọc ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô tự đổ cự ly 6km bằng ôtô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m3 |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Khối lượng đào móng trụ cột đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,374 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,687 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,714 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,696 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 100m2 |
| F | SXLD cốt thép móng + cổ móng cột | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,869 | tấn |
| 4 | Đào đất giằng móng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,854 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,185 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,377 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,514 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,609 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,878 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,833 | 100m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,91 | m2 |
| G | *KẾT CẤU PHẦN THÂN* | |||
| H | Kết cấu cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,646 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,875 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,653 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,825 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,132 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,132 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,344 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,344 | m2 |
| I | Phần Dầm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,122 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,101 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,597 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,581 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,423 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,389 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,948 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,948 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,86 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,86 | m2 |
| J | Kết cấu sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,443 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,258 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,958 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,112 | tấn |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295,353 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295,353 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 395,797 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 395,797 | m2 |
| K | *Kết cấu thang* | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,513 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,303 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,303 | m2 |
| L | Kết cấu lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,926 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | tấn |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,07 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,529 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,051 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,834 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,424 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,56 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,96 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,394 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,384 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 584,342 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,456 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,081 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,041 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,011 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 788,433 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,497 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,256 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,628 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,466 | m2 |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,192 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cầu phong li tô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,077 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,077 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,121 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,077 | m3 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,88 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,952 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,952 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,64 | m2 |
| 10 | Sika chống thấm 02 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 481,28 | m2 |
| O | CHI TIẾT MÁI TRANG TRÍ TRỤC 2-5 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,555 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,555 | m2 |
| P | CHI TIẾT CỬA MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,127 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,542 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,542 | m2 |
| Q | CHI TIẾT LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,834 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,223 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,09 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,223 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,09 | m2 |
| R | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,872 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 377,863 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,28 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,818 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,409 | m2 |
| 6 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,423 | m2 |
| S | Kiến trúc thang | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,376 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,624 | m2 |
| 3 | Trụ thép Inox D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 4 | Qủa cầu Inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | quả |
| 5 | Sản xuất lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 6 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,037 | m2 |
| T | Chi tiết tam cấp, sảnh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,833 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,878 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,821 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,534 | 100m3 |
| U | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,088 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,647 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,694 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ kính thường dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,625 | m2 |
| 6 | Cửa cuốn AUSTROLL hoặc tương đương, cửa cuốn théo tấm liền TM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7 | bộ |
| 7 | Bộ tời cửa cuốn ARG.P-1L/R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ lưu điện AD9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ khóa KH1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vách ngăn nhựa compsite chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 11 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,05 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,05 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,288 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,88 | m2 |
| V | *PHẦN CẤP ĐIỆN* | |||
| 1 | TĐT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 2 | Hộp chứa 3-6 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 3P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 14 | Đèn Led ốp trần D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 15 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Hộp phân dây 150x150x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | hộp |
| 18 | Đèn compact gắn tương P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 395 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 30 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| W | THU SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Nhân công gia công kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 6 | Thép ốp bảo vệ 50x50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,7 | kg |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,868 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,868 | m3 |
| X | CẤP NƯỚC | |||
| Y | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| Z | Hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,236 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,248 | m3 |
| 10 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Racco D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AA | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Van hai chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Van hai chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu PPR 40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PPR 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Côn thu PPR 25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cáI |
| 3 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Vòi Lavabor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cáI |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cáI |
| 7 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cáI |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 9 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| AC | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Cút nhựa 135 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Cút nhựa 135 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 7 | Cút nhựa 135 PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Tê nhựa 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Tê nhựa 45 PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa 90 PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn mở nhựa PVC D90/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn mở nhựa PVC D60/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn mở nhựa PVC D60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Chụp thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AD | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 3 | Tê nhựa 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| AE | Bể tự hoại | |||
| 1 | Khối lượng đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,635 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,422 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,67 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,334 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,213 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,82 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,82 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,82 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,025 | m2 |
| AF | *Rãnh quanh nhà | |||
| 1 | Khối lượng đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,556 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,556 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,852 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,197 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,922 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,48 | m2 |
| 7 | Đánh màu thành hố ga, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,184 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,21 | m3 |
| AG | Hố ga(4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,866 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,699 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,768 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,768 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,535 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,981 | m3 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,81 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,424 | 100m2 |
| AH | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,743 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,237 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,047 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại (Gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,313 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát kích thước 300x300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,266 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát kích thước 600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,926 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,459 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,872 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,509 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Sắt vuông rỗng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (SiKa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,064 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,88 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Dây thép buộc 1mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Que hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,926 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,405 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,064 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,249 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| AI | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,575 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,575 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,455 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,706 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,327 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,396 | m2 |
| AJ | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,473 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,206 | tấn |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,388 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,388 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,136 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,136 | m2 |
| AK | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,185 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,764 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,764 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,152 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,152 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,671 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,41 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,41 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m |
| AL | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,029 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,821 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | m2 |
| AM | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,517 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,537 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,537 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,763 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,13 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,13 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,168 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,563 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Cửa sổ nhôm thường kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm thường kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm thường kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 1 pha, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| AO | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,535 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,321 | m3 |
| 15 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,221 | 100m2 |
| AP | CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, SAN GẠT | |||
| AQ | *Kè + lan can kè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,255 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,783 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,871 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,559 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,411 | tấn |
| 9 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m2 |
| 10 | Thảm cỏ lá lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m2 |
| AR | *Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,896 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,819 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 11 | Sản xuất cổng bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,791 | tấn |
| 17 | Mũi gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 18 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Bánh xe + vòng bi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AS | *Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,526 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,466 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,197 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,634 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,312 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,888 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,467 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,355 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,406 | tấn |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,682 | m2 |
| 18 | Mũi gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 19 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,344 | tấn |
| AT | *Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,706 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,341 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,411 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 10m |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m3 |
| AU | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AV | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Ống nhừa luồn dây tròn cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 2 | Ống nhừa luồn dây tròn cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 3 | Kẹp trên trần D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 4 | Kẹp trên trần D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380 | cái |
| 5 | Hộp chia ngả D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 6 | Hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | hộp |
| 7 | Mang sông nối ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Mang sông nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 9 | Dây tin hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1thiết bị |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 21 | Dây tín hiệu 3x2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 22 | Hộp cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 23 | Hộp kỹ thuật 235x235x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| AW | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chưa cháy MFZ4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh cháy + biển cấm hút thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| AX | Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,961 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,254 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,458 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,44 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,44 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,44 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,536 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,516 | 100m3 |
| 21 | Cân bằng đào đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,377 | m3 |
| AY | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | máy |
| AZ | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm động cơ xăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi