Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980014-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200944172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 10:51:00 đến ngày 2020-10-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,616,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,800,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ VÀ KHO VẬT CHỨNG
B *PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ nền đá (tận dụng vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 m2
2 Lát nền bằng đá Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m2
3 Tháo dỡ bó vỉa bằng đá (tận dụng vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cấu kiện
4 Lắp đặt bó vỉa đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,45 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,99 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,612 m3
7 Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88,164 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,506 tấn
9 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 129,182 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,98 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 146,751 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 186,34 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 129,904 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 146,751 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 316,244 m2
C *PHẦN MÓNG*
D Phần móng cọc
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,524 100m
2 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,224 100m
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,212 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,939 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,426 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,162 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,107 tấn
8 Sản xuất thép bịt đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,851 tấn
9 Lắp dựng thép bịt đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,851 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 1 mối nối
11 Cọc ép âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Đập bê tông đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,792 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 10 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,53 100m3
14 Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô tự đổ cự ly 6km bằng ôtô 10 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,53 100m3
E Phần móng
1 Khối lượng đào móng trụ cột đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,374 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,687 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,287 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,714 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,79 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,696 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,09 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,318 100m2
F SXLD cốt thép móng + cổ móng cột
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,328 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,129 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,869 tấn
4 Đào đất giằng móng đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,854 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,185 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,377 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, lót giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,152 m3
8 Ván khuôn lót giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,189 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,151 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,83 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,514 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,609 tấn
13 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,878 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,833 100m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,91 m2
G *KẾT CẤU PHẦN THÂN*
H Kết cấu cột
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,584 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,646 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,875 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,653 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,825 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,132 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,132 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,344 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,344 m2
I Phần Dầm
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,122 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,101 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,597 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,581 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,423 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,389 tấn
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148,948 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148,948 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,86 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,86 m2
J Kết cấu sàn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,443 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,258 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,958 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,112 tấn
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 295,353 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 295,353 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 395,797 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 395,797 m2
K *Kết cấu thang*
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,117 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,338 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,513 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,365 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 tấn
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,303 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,303 m2
L Kết cấu lanh tô
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,926 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,441 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,204 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,138 tấn
M PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,07 m3
2 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,529 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,051 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 153,834 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 83,424 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,56 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,96 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 185,394 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,384 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 584,342 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 177,456 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,081 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,041 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142,011 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 788,433 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 208,497 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95,256 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,628 m2
19 Trần thạch cao khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chịu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,466 m2
N PHẦN MÁI
1 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,192 100m2
2 Sản xuất cầu phong li tô thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,077 tấn
3 Lắp dựng cầu phong, li tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,077 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97,121 m2
5 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,077 m3
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,88 m
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,952 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,952 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 240,64 m2
10 Sika chống thấm 02 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 481,28 m2
O CHI TIẾT MÁI TRANG TRÍ TRỤC 2-5
1 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,75 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,555 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,28 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,555 m2
P CHI TIẾT CỬA MÁI
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,127 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,542 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,542 m2
Q CHI TIẾT LAN CAN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,834 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,223 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,09 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,223 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,09 m2
R PHẦN NỀN SÀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,872 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 377,863 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,28 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,818 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,409 m2
6 Quét sika chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,423 m2
S Kiến trúc thang
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,376 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,624 m2
3 Trụ thép Inox D400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
4 Qủa cầu Inox D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 quả
5 Sản xuất lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,129 tấn
6 Sản xuất lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
7 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,037 m2
T Chi tiết tam cấp, sảnh
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,476 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,833 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,878 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,821 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,534 100m3
U PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,088 m2
2 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,647 m2
3 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,694 m2
4 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính thường dày 8mm, nhôm dày 1.3-1.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
5 Vách kính nhôm hệ kính thường dày 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,625 m2
6 Cửa cuốn AUSTROLL hoặc tương đương, cửa cuốn théo tấm liền TM Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,7 bộ
7 Bộ tời cửa cuốn ARG.P-1L/R Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Bộ lưu điện AD9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Bộ khóa KH1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Vách ngăn nhựa compsite chịu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
11 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,05 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,05 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,784 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,288 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,88 m2
V *PHẦN CẤP ĐIỆN*
1 TĐT 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
2 Hộp chứa 3-6 Modul Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 hộp
3 Aptomat MCB 3P-100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Aptomat MCB 3P-40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Aptomat MCB 1P-80A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Aptomat MCB 1P-32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Aptomat MCB 1P-25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
8 Aptomat MCB 1P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Aptomat MCB 1P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
11 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
14 Đèn Led ốp trần D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 bộ
15 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
17 Hộp phân dây 150x150x80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 hộp
18 Đèn compact gắn tương P=40W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
19 Con sơn đón điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 m
21 Đầu cốt đồng M25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 290 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 395 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
27 Ống nhựa luồn dây D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
28 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 198 m
29 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310 m
30 Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
31 Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
W THU SÉT TIẾP ĐỊA
1 Nhân công gia công kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
5 Gia công và đóng cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cọc
6 Thép ốp bảo vệ 50x50x5 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,7 kg
7 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,868 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,868 m3
X CẤP NƯỚC
Y Cấp nước ngoài nhà
1 Ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 100m
2 Cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
3 Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
Z Hố đồng hồ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,248 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,236 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,002 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,002 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,248 m3
10 Van khóa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Van 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Racco D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Kép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
AA Cấp nước trong nhà
1 Ống nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
2 Ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
3 Ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
4 Ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
5 Cút nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
8 Cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
9 Cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
10 Tê nhựa PPR D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Tê nhựa PPR D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Tê nhựa PPR D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Tê nhựa PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
15 Van hai chiều D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Van hai chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Van phao cơ D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Côn thu PPR 40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Côn thu PPR 32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
20 Côn thu PPR 25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
21 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
22 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
24 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
AB Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cáI
3 Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
4 Vòi Lavabor Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cáI
6 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cáI
7 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cáI
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
9 Chậu tiểu nam + van xả tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
AC Phần thoát nước
1 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
2 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
3 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
4 Ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
5 Cút nhựa 135 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
6 Cút nhựa 135 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
7 Cút nhựa 135 PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Cút nhựa 90 PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Cút nhựa 135 PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Tê nhựa 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
11 Tê nhựa 45 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
12 Tê nhựa 45 PVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
13 Tê nhựa 90 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Tê nhựa 90 PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Côn mở nhựa PVC D90/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
16 Côn mở nhựa PVC D60/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Côn mở nhựa PVC D60/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Chụp thông hơi PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Măng sông nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Măng sông nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
21 Măng sông nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
AD Phần thoát nước mưa
1 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
2 Cút nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
3 Tê nhựa 90 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Măng sông nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
5 Rọ chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
AE Bể tự hoại
1 Khối lượng đào móng bể tự hoại, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,635 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,296 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,422 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,119 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,67 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,334 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,213 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,82 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,82 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,82 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,025 m2
AF *Rãnh quanh nhà
1 Khối lượng đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,556 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,556 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,852 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,197 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,922 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,48 m2
7 Đánh màu thành hố ga, rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,48 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,184 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,21 m3
AG Hố ga(4 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,866 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,26 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,699 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,768 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,768 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
8 Ván khuôn giằng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,179 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,535 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,981 m3
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,81 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,424 100m2
AH Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) (Cát mịn 0,7-1,4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,743 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,237 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,242 m3
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,047 m3
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại (Gạch chỉ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,313 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát kích thước 300x300mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,266 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát kích thước 600x600mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,926 10m2
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,459 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,872 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,509 m3
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Sắt vuông rỗng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,104 tấn
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (SiKa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,064 tấn
13 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 tấn
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
17 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,192 tấn
18 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,055 tấn
19 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép hình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 tấn
20 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,148 tấn
21 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,88 tấn
22 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
23 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Dây thép buộc 1mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Que hàn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,926 10m2
26 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,405 tấn
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,064 tấn
28 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,156 tấn
29 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
30 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
31 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,249 tấn
32 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,071 tấn
AI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,575 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,575 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,455 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,706 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,327 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,396 m2
AJ PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,473 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,206 tấn
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,388 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,388 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,151 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,049 tấn
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,136 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,136 m2
AK PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,185 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,764 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,764 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,152 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,152 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,671 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,41 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,41 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,56 m
AL PHẦN NỀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,029 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,821 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,363 m2
AM PHẦN MÁI
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,517 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,537 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,537 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,763 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,13 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,13 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,168 m2
8 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,117 100m2
9 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,563 m2
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
12 Cửa sổ nhôm thường kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
13 Cửa đi nhôm thường kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,65 m2
14 Cửa sổ nhôm thường kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,47 m2
AN PHẦN ĐIỆN
1 Aptomat 1 pha, 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lăp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
AO NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,944 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,122 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,003 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 tấn
7 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,093 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,093 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,535 m2
13 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,27 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,321 m3
15 Bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,221 100m2
AP CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, SAN GẠT
AQ *Kè + lan can kè
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,255 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 100m2
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,783 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,129 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,871 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,559 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,119 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,411 tấn
9 Trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 100m2
10 Thảm cỏ lá lạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 m2
AR *Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,896 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,819 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,19 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,19 m2
11 Sản xuất cổng bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,062 tấn
12 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,131 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,28 m2
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,9 m2
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,791 tấn
17 Mũi gang đúc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46 cái
18 Chốt cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
20 Bánh xe + vòng bi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
21 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
AS *Hàng rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,526 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,466 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,197 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,634 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,312 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,196 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,888 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,467 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,355 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,406 tấn
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
15 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,34 tấn
16 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,003 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,682 m2
18 Mũi gang đúc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 cái
19 Lắp dựng hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120,12 m2
20 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,344 tấn
AT *Sân bê tông
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,351 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,706 m3
3 Bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,341 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,411 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 10m
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,75 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 100m3
AU PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AV PHẦN BÁO CHÁY
1 Ống nhừa luồn dây tròn cứng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 m
2 Ống nhừa luồn dây tròn cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 320 m
3 Kẹp trên trần D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 cái
4 Kẹp trên trần D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 380 cái
5 Hộp chia ngả D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 hộp
6 Hộp chia ngả D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125 hộp
7 Mang sông nối ống D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
8 Mang sông nối ống D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89 cái
9 Dây tin hiệu 2x0,75mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
10 Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
11 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
12 Lắp đặt Đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3 10 đầu
13 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 10 đầu
14 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 hộp
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 5 chuông
16 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 5 chuông
17 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 5 đèn
18 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 1thiết bị
19 Lắp đặt đèn Exit Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 5 đèn
20 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 5 đèn
21 Dây tín hiệu 3x2x0,75mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
22 Hộp cầu đấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 hộp
23 Hộp kỹ thuật 235x235x80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 hộp
AW PHẦN CHỮA CHÁY
1 Bình chưa cháy MFZ4 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy MT3 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
3 Bảng nội quy tiêu lệnh cháy + biển cấm hút thuốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
AX Bể nước chữa cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,961 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,28 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,176 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,268 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,565 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,041 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,254 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,127 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,458 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,44 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,44 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,44 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,536 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,516 100m3
21 Cân bằng đào đắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,377 m3
AY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 máy
AZ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều 12000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
2 Máy bơm động cơ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
3 Máy bơm động cơ xăng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->