Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cầu và các công trình phụ trợ (không bao gồm di chuyển các công trình ngầm nổi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cầu và các công trình phụ trợ (không bao gồm di chuyển các công trình ngầm nổi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 00:08:00 đến ngày 2020-10-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,979,376,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 122,37 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ giằng dọc, mối nối, thanh lan can | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,379 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm thép mặt cầu | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,14 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ dầm thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 49,525 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,224 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu thép 25 tấn < đến ≤40 tấn (bao gồm bốc xuống) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 57,044 | tấn |
| B | PHÁ DỠ CẦU CŨ (Phụ trợ thi công) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn (khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9,386 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Theo HS TKBVTC được duyệt | 8,51 | m3 |
| 3 | Lưới an toàn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 53 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Biện pháp thi công mố cầu) | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV (tính khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 188,728 | tấn |
| 2 | Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn ngập đất | Theo HS TKBVTC được duyệt | 25,88 | 100m |
| 3 | Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn không ngập đất | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,92 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn (khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 16,41 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 32,82 | tấn |
| 6 | Gia công, sản xuất và lắp dựng ống vách | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,09 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1.166,11 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 71,998 | m3 |
| 9 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 196,886 | m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 221,392 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9,447 | 100m3 |
| D | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Cọc khoan nhồi) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều dài khoan đến 30m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 720 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều dài khoan trên 30m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 49,368 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều dài khoan trên 30m, (Khoan vào lớp: Cát lẫn sỏi sạn, sỏi vàng; cát sỏi lẫn cuội) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 217,032 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 30,746 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 104,398 | tấn |
| 6 | Cóc cốt chủ | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5.760 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm định vị lồng thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2,611 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính D59,9/54,9mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 27,588 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính D113,5/107,5mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9,004 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính D59,9/54,9mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 432 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính D113,5/107,5mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 144 | cái |
| 12 | Ống nút loại II (bịt ống D59,9/54,9) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 144 | cái |
| 13 | Ống nút loại I (bịt ống D113,5/107,5mm) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng bịt ống thăm dò | Theo HS TKBVTC được duyệt | 14,638 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi, bê tông C30 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1.028,58 | m3 |
| 16 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1.146,46 | m3dd |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 37,022 | m3 |
| 18 | Vận chuyển mùn khoan đổ đi (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 11,465 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 20 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.500 mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | lần TN/cọc TN |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 22 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 72 | lần TN |
| E | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Mố cầu) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,499 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6,294 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 62,274 | tấn |
| 4 | Bê tông mố cầu, cấp bê tông C30 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 593,86 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, cấp bê tông C8 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 19,49 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông không co ngót | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,22 | m3 |
| 7 | Dây cao su dày 2cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 7,72 | m |
| F | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Bản quá độ) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,415 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,151 | tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ, bản kê, cấp bê tông C25 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 66,22 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, cấp bê tông C8 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 19,94 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thanh chốt neo mạ kẽm nhúng nóng | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,157 | tấn |
| G | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Bệ đúc dầm + bãi đúc dầm) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đúc dầm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc, D>18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,455 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ đúc, cấp bê tông C20 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 40,26 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 7,211 | tấn |
| 5 | Đào đất | Theo HS TKBVTC được duyệt | 381,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng K90 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,865 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,951 | 100m3 |
| 8 | Ray + Tà vẹt | Theo HS TKBVTC được duyệt | 60 | md |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 40,26 | m3 |
| 10 | Đào cấp phối đá dăm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,951 | 100m3 |
| 11 | Thuê mặt bằng đúc dầm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | tháng |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,305 | 100m3 |
| H | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Dầm chính) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 58,58 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9,207 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo HS TKBVTC được duyệt | 19,256 | tấn |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo HS TKBVTC được duyệt | 108 | đầu |
| 5 | Bê tông dầm, cấp bê tông C45 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 299,24 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1.703,646 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ≤100mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2.070,59 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6,87 | m3 |
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Hệ lao dầm, lắp đặt dầm và phụ trợ thi công lắp đặt dầm) | |||
| 1 | Gia công hệ lao dầm thép (khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 27,378 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ lao dầm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 23,277 | tấn |
| 3 | Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn đoạn cọc ngập đất | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,214 | 100m |
| 4 | Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn đoạn cọc không ngập đất | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m |
| 5 | Vận chuyển và nâng dầm lên xe chuyên dụng và hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ cẩu lắp, chiều dài dầm 35≤L<40m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9 | dầm |
| 6 | Di chuyển dầm bằng xe goong và hạ dầm từ xe vào xe lao kéo | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9 | dầm |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung sàn đạo, sàn thao tác trên cạn (khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 13,2 | tấn |
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Dầm ngang) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,099 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,114 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính >18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2,244 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm ngang, cấp bê tông C30 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 37,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2,177 | 100m2 |
| K | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Bản mặt cầu và lan can) | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HS TKBVTC 2được duyệt | 1,393 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | heo HS TKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9,678 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 113,64 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,538 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,538 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,538 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng bằng bu lông | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,588 | tấn |
| 9 | Bulong M10, L=45mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 152 | con |
| 10 | Bulong M16, L=30mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 76 | con |
| 11 | Bulong neo móng M20, L=530mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 76 | con |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,337 | 100m |
| 2 | Đai định vị | Theo HS TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 3 | Nắp chắn rác | Theo HS TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Bulong nở | Theo HS TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Bulong M14, L=40mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| M | Tường chắn và biện pháp thi công tường chắn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 71,432 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HS TKBVTC được duyệt | 97,6 | m3 |
| 3 | Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn ngập đất | Theo HS TKBVTC được duyệt | 8,18 | 100m |
| 4 | Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn không ngập đất | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,68 | 100m |
| 5 | Đào móng tường chắn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 128,317 | m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 105,386 | m3 |
| 7 | Thanh thải | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bệ tường chắn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, cấp bê tông C8 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,72 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ tường tường chắn, cấp bê tông C30 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 12,22 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,053 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,421 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,395 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chắn, cấp bê tông C30, chiều cao ≤6m. | Theo HS TKBVTC được duyệt | 10,06 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 56,42 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,92 | 100m3 |
| 17 | Tẩy rỉ, sơn và lắp dựng lan can cũ | Theo HS TKBVTC được duyệt | 30 | m2 |
| N | Vỉa hè trên cầu và trên đường | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2,059 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 34,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, bê tông C8 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 16,47 | m3 |
| 4 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 206 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazo | Theo HS TKBVTC được duyệt | 205,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 200mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,346 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 250mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,66 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2,63 | m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Bê tông vỉa hè, cấp bê tông C30 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 12,25 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn dày 6cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 77,81 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,002 | tấn |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 18,79 | m |
| O | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường hiện trạng bê tông asphal bằng máy đào, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,39 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6,119 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6,945 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C12.5 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,816 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 13,064 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C19 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,61 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,982 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,202 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 7,184 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,769 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,499 | 100m3 |
| 13 | Đào kết cấu cũ | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,57 | m3 |
| 14 | Đắp cát K=0,98 dày 30cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,121 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 12,71 | m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HS TKBVTC được duyệt | 78,643 | m3 |
| 17 | Đào đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 274,108 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,73 | 100m3 |
| P | Hoàn trả giải phân cách và lối đi bộ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 48,5 | m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 15x22x100cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 33 | m |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,766 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (C12.5) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9,24 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 76,58 | m2 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 30,632 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 9 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4,8 | kg |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,306 | 100m3 |
| Q | Nâng cổ hố ga, di dời biển báo và đánh chuyển cây xanh | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,257 | 100m |
| 2 | Bê tông hố ga Sikagrout 214-11 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,31 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan (tháo dỡ tính bằng 0,6 lắp đặt) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Di dời và thu hồi biển báo | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đánh chuyển, trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh 1 năm, đường kính cây ≤20cm (kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m) và dùng cây chống D60, H=3-3,5m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 10 | cây |
| R | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4 | biển |
| 2 | Lắp đặt cột và biển phản quang vuông 70x70cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển phản quang chữ nhật 60x40cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | biển |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (vàng) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 37,36 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (trắng) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 355,79 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt barie (lắp đặt tính bằng 0,6 tháo dỡ) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| S | Đấu nối và hoàn trả cống dọc, hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót C8, đá 4x6 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,601 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống C25, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,693 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,928 | m3 |
| 4 | Nối cống và lắp đặt cống tròn, đoạn ống dài 2,5m, quy cách D800mm (Joint cao su D800) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt đế cống tròn D800 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (hoàn trả đường hiện trạng) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (hoàn trả đường hiện trạng) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào hố ga, chiều dài cọc >2,5m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,18 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,561 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt nắp ga gang KT:850x850x75mm, P=400kN | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cấu kiện |
| T | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (cầu và đường) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 372 | m2 |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 3 | Lắp dựng cột và biển cảnh báo từ xa (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột và biển báo đoạn đường thi công R.440 (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột và biển báo phía trước có công trường I.441C (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột và biển báo phía trước có công trường I.441B (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột và biển báo đi trậm W.245 (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột và biển báo công trường W.227 (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột và biển báo cấm vượt P.125 (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột và biển báo R.301c chỉ dẫn hướng (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột và biển báo R.301d chỉ dẫn hướng đi (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột và biển báo R.301a (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột và biển báo P.125 (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột và biển báo R.301b (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột và biển báo cấp đi ngược chiều P.102a (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột và biển báo chỉ dẫn I.417C (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột và biển báo cấm rẽ trái P.123A (Khấu hao) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Dây điện 2x2,5mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 224 | m |
| 19 | Bóng điện 100W | Theo HS TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Điện thắp sáng | Theo HS TKBVTC được duyệt | 8.601,6 | kwh |
| 21 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HS TKBVTC được duyệt | 226 | công |
| U | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG, SƠN KẺ, BIỂN BÁO VÀ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,231 | 100m |
| 2 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,676 | 100m |
| 3 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9,629 | 100m |
| 4 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,476 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Theo HS TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Theo HS TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Theo HS TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi xe đạp 1xD300 LED | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 7m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn 4m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 14 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 10 | cột |
| 15 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS TKBVTC được duyệt | 36 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo HS TKBVTC được duyệt | 36 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HS TKBVTC được duyệt | 17 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển 6S | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HS TKBVTC được duyệt | 60 | công |
| 22 | Còi đảm bảo giao thông | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Gậy chỉ huy | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Chóp nón phản quang | Theo HS TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Dây phản quang | Theo HS TKBVTC được duyệt | 20 | cuộn |
| 26 | Biển báo công trường thi công | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Hàng rào chắn barrie di động | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HS TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 306,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (loại 1 biển) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, (loại 2 biển) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (C15) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,6 | m2 |
| 35 | Đào móng tủ điều khiển | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,44 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, rãnh tiếp địa | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,44 | m3 |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HS TKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 40 | Khung móng cột 4M16x240x240x500 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 và 2.9m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 42 | Khung móng cột 4M24x300x300x675 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 4m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 44 | Khung móng cột 8M24x400x1500x8 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,139 | tấn |
| 46 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,168 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 13,392 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 1x2, M150 (C12) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,128 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (C15) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 17,652 | m3 |
| 50 | Nút loe NL50 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Nút loe NL100 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 27,72 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (C15) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,648 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (C12) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,962 | m3 |
| 56 | Đào móng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 26,231 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 7,836 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,135 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,533 | tấn |
| 60 | Khung thép gia cường | Theo HS TKBVTC được duyệt | 532,8 | kg |
| 61 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 (C15) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,78 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS TKBVTC được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 64 | Bóc dỡ hè gạch block | Theo HS TKBVTC được duyệt | 179,82 | m2 |
| 65 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 115,385 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5,616 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,756 | 100m |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HS TKBVTC được duyệt | 55,07 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS TKBVTC được duyệt | 43,082 | m3 |
| 70 | San cát vàng đệm lát hè | Theo HS TKBVTC được duyệt | 8,991 | m3 |
| 71 | Lát gạch block hoàn trả rãnh cáp | Theo HS TKBVTC được duyệt | 179,82 | m2 |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 73 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Theo HS TKBVTC được duyệt | 40,5 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,901 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV (cự ly khoảng 15km) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,405 | 100m3 |
| V | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, loại cột thép chiều cao cột <=10m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, loại cột thép chiều cao cột <=18m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 3 | Lắp đèn pha 280W | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha 70W | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1875x12 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột LBG200 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp cửa cột thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HS TKBVTC được duyệt | 18 | 1 Cọc |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (C15) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 6,076 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 17 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ chiếu sáng, Cu/XPLE/PVC4x16mm2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Luồn cáp Cu/XPLE/PVC4x10mm2 từ tủ ra đèn chiếu sáng | Theo HS TKBVTC được duyệt | 3,1 | 100m |
| 19 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x4mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,748 | 100m |
| 21 | Rải ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,736 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,136 | 100m |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Theo HS TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 24 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo HS TKBVTC được duyệt | 2 | cuộn |
| 25 | Làm đầu cáp ngầm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS TKBVTC được duyệt | 5 | đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột thép | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,3 | 10 cột |
| 28 | Đào rãnh cáp | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,1707 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 13,498 | m3 |
| W | CHIẾU SÁNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ chiếu sáng, Cu/XPLE/PVC4x16mm2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,41 | 100m |
| 2 | Luồn cáp Cu/XPLE/PVC4x10mm2 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,98 | 100m |
| 3 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x2,5mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m |
| 4 | Dây điều khiển CAT6 loại ngoài trời | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp đèn pha Led 36W Fullcolor | Theo HS TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Tủ trạm cấp nguồn và điều khiển | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, Bộ gá lắp đèn LED pha 36W | Theo HS TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 139 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HS TKBVTC được duyệt | 63 | m |
| 11 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (C15) | Theo HS TKBVTC được duyệt | 0,476 | m3 |
| 13 | Tiếp địa 5 cọc | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS TKBVTC được duyệt | 8 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo HS TKBVTC được duyệt | 8 | đầu cáp |
| 16 | Lưới nhựa báo cáp | Theo HS TKBVTC được duyệt | 25 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HS TKBVTC được duyệt | 65 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 65 | m3 |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | Theo HS TKBVTC được duyệt | 1,39 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi