Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cầu và các công trình phụ trợ (không bao gồm di chuyển các công trình ngầm nổi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980841-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cầu và các công trình phụ trợ (không bao gồm di chuyển các công trình ngầm nổi)
Số hiệu KHLCNT 20200556953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 00:08:00 đến ngày 2020-10-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,979,376,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt 122,37 m3
2 Tháo dỡ hệ giằng dọc, mối nối, thanh lan can Theo HS TKBVTC được duyệt 4,379 tấn
3 Tháo dỡ tấm thép mặt cầu Theo HS TKBVTC được duyệt 3,14 tấn
4 Tháo dỡ dầm thép Theo HS TKBVTC được duyệt 49,525 tấn
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 1,224 100m3
6 Vận chuyển kết cấu thép 25 tấn < đến ≤40 tấn (bao gồm bốc xuống) Theo HS TKBVTC được duyệt 57,044 tấn
B PHÁ DỠ CẦU CŨ (Phụ trợ thi công)
1 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn (khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 9,386 tấn
2 Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Theo HS TKBVTC được duyệt 8,51 m3
3 Lưới an toàn Theo HS TKBVTC được duyệt 53 m2
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Biện pháp thi công mố cầu)
1 Cọc cừ Larsen IV (tính khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 188,728 tấn
2 Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn ngập đất Theo HS TKBVTC được duyệt 25,88 100m
3 Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn không ngập đất Theo HS TKBVTC được duyệt 4,92 100m
4 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn (khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 16,41 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HS TKBVTC được duyệt 32,82 tấn
6 Gia công, sản xuất và lắp dựng ống vách Theo HS TKBVTC được duyệt 5,09 tấn
7 Đào móng công trình Theo HS TKBVTC được duyệt 1.166,11 m3
8 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS TKBVTC được duyệt 71,998 m3
9 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC được duyệt 196,886 m3
10 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC được duyệt 221,392 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 9,447 100m3
D KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Cọc khoan nhồi)
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều dài khoan đến 30m Theo HS TKBVTC được duyệt 720 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều dài khoan trên 30m Theo HS TKBVTC được duyệt 49,368 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều dài khoan trên 30m, (Khoan vào lớp: Cát lẫn sỏi sạn, sỏi vàng; cát sỏi lẫn cuội) Theo HS TKBVTC được duyệt 217,032 m
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 30,746 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 104,398 tấn
6 Cóc cốt chủ Theo HS TKBVTC được duyệt 5.760 cái
7 Sản xuất, lắp dựng thép tấm định vị lồng thép Theo HS TKBVTC được duyệt 2,611 tấn
8 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính D59,9/54,9mm Theo HS TKBVTC được duyệt 27,588 100m
9 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính D113,5/107,5mm Theo HS TKBVTC được duyệt 9,004 100m
10 Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính D59,9/54,9mm Theo HS TKBVTC được duyệt 432 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính D113,5/107,5mm Theo HS TKBVTC được duyệt 144 cái
12 Ống nút loại II (bịt ống D59,9/54,9) Theo HS TKBVTC được duyệt 144 cái
13 Ống nút loại I (bịt ống D113,5/107,5mm) Theo HS TKBVTC được duyệt 48 cái
14 Bơm vữa xi măng bịt ống thăm dò Theo HS TKBVTC được duyệt 14,638 m3
15 Bê tông cọc khoan nhồi, bê tông C30 Theo HS TKBVTC được duyệt 1.028,58 m3
16 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Theo HS TKBVTC được duyệt 1.146,46 m3dd
17 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn Theo HS TKBVTC được duyệt 37,022 m3
18 Vận chuyển mùn khoan đổ đi (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 11,465 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,37 100m3
20 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.500 mm Theo HS TKBVTC được duyệt 2 lần TN/cọc TN
21 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Theo HS TKBVTC được duyệt 4 cọc
22 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo HS TKBVTC được duyệt 72 lần TN
E KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Mố cầu)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo HS TKBVTC được duyệt 4,499 100m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 6,294 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 62,274 tấn
4 Bê tông mố cầu, cấp bê tông C30 Theo HS TKBVTC được duyệt 593,86 m3
5 Bê tông lót móng, cấp bê tông C8 Theo HS TKBVTC được duyệt 19,49 m3
6 Vữa bê tông không co ngót Theo HS TKBVTC được duyệt 0,22 m3
7 Dây cao su dày 2cm Theo HS TKBVTC được duyệt 7,72 m
F KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (Bản quá độ)
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ Theo HS TKBVTC được duyệt 0,495 100m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 4,415 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 4,151 tấn
4 Bê tông bản quá độ, bản kê, cấp bê tông C25 Theo HS TKBVTC được duyệt 66,22 m3
5 Bê tông lót, cấp bê tông C8 Theo HS TKBVTC được duyệt 19,94 m3
6 Sản xuất, lắp dựng thanh chốt neo mạ kẽm nhúng nóng Theo HS TKBVTC được duyệt 0,157 tấn
G KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Bệ đúc dầm + bãi đúc dầm)
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đúc dầm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,224 100m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc, D>18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,455 tấn
3 Bê tông bệ đúc, cấp bê tông C20 Theo HS TKBVTC được duyệt 40,26 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 7,211 tấn
5 Đào đất Theo HS TKBVTC được duyệt 381,6 m3
6 Đắp đất tận dụng K90 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,865 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HS TKBVTC được duyệt 1,951 100m3
8 Ray + Tà vẹt Theo HS TKBVTC được duyệt 60 md
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt 40,26 m3
10 Đào cấp phối đá dăm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,951 100m3
11 Thuê mặt bằng đúc dầm Theo HS TKBVTC được duyệt 2 tháng
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 4,305 100m3
H KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Dầm chính)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 58,58 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 9,207 tấn
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Theo HS TKBVTC được duyệt 19,256 tấn
4 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Theo HS TKBVTC được duyệt 108 đầu
5 Bê tông dầm, cấp bê tông C45 Theo HS TKBVTC được duyệt 299,24 m3
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T Theo HS TKBVTC được duyệt 1.703,646 m2
7 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ≤100mm Theo HS TKBVTC được duyệt 2.070,59 m
8 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo HS TKBVTC được duyệt 6,87 m3
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Hệ lao dầm, lắp đặt dầm và phụ trợ thi công lắp đặt dầm)
1 Gia công hệ lao dầm thép (khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 27,378 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ lao dầm Theo HS TKBVTC được duyệt 23,277 tấn
3 Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn đoạn cọc ngập đất Theo HS TKBVTC được duyệt 0,214 100m
4 Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn đoạn cọc không ngập đất Theo HS TKBVTC được duyệt 0,086 100m
5 Vận chuyển và nâng dầm lên xe chuyên dụng và hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ cẩu lắp, chiều dài dầm 35≤L<40m Theo HS TKBVTC được duyệt 9 dầm
6 Di chuyển dầm bằng xe goong và hạ dầm từ xe vào xe lao kéo Theo HS TKBVTC được duyệt 9 dầm
7 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung sàn đạo, sàn thao tác trên cạn (khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 13,2 tấn
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Dầm ngang)
1 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,099 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 3,114 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính >18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 2,244 tấn
4 Bê tông dầm ngang, cấp bê tông C30 Theo HS TKBVTC được duyệt 37,19 m3
5 Ván khuôn dầm ngang Theo HS TKBVTC được duyệt 2,177 100m2
K KẾT CẤU PHẦN TRÊN (Bản mặt cầu và lan can)
1 Ván khuôn bản mặt cầu Theo HS TKBVTC 2được duyệt 1,393 100m2
2 Cốt thép bản mặt cầu D<10mm heo HS TKBVTC được duyệt 0,033 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D>10mm Theo HS TKBVTC được duyệt 9,678 tấn
4 Bê tông bản mặt cầu C30 Theo HS TKBVTC được duyệt 113,64 m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC được duyệt 4,538 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC được duyệt 4,538 100m2
7 Lớp phòng nước dạng phun Theo HS TKBVTC được duyệt 4,538 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng bằng bu lông Theo HS TKBVTC được duyệt 1,588 tấn
9 Bulong M10, L=45mm Theo HS TKBVTC được duyệt 152 con
10 Bulong M16, L=30mm Theo HS TKBVTC được duyệt 76 con
11 Bulong neo móng M20, L=530mm Theo HS TKBVTC được duyệt 76 con
L Thoát nước
1 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,337 100m
2 Đai định vị Theo HS TKBVTC được duyệt 40 cái
3 Nắp chắn rác Theo HS TKBVTC được duyệt 10 cái
4 Bulong nở Theo HS TKBVTC được duyệt 20 cái
5 Bulong M14, L=40mm Theo HS TKBVTC được duyệt 40 cái
M Tường chắn và biện pháp thi công tường chắn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt 71,432 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HS TKBVTC được duyệt 97,6 m3
3 Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn ngập đất Theo HS TKBVTC được duyệt 8,18 100m
4 Ép, nhổ cọc cừ Larsen IV đoạn không ngập đất Theo HS TKBVTC được duyệt 0,68 100m
5 Đào móng tường chắn Theo HS TKBVTC được duyệt 128,317 m3
6 Đắp đất tận dụng nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC được duyệt 105,386 m3
7 Thanh thải Theo HS TKBVTC được duyệt 0,229 100m3
8 Ván khuôn bệ tường chắn Theo HS TKBVTC được duyệt 0,328 100m2
9 Bê tông lót móng, cấp bê tông C8 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,72 m3
10 Bê tông bệ tường tường chắn, cấp bê tông C30 Theo HS TKBVTC được duyệt 12,22 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,053 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HS TKBVTC được duyệt 0,421 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC được duyệt 1,395 tấn
14 Bê tông tường chắn, cấp bê tông C30, chiều cao ≤6m. Theo HS TKBVTC được duyệt 10,06 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HS TKBVTC được duyệt 56,42 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 1,92 100m3
17 Tẩy rỉ, sơn và lắp dựng lan can cũ Theo HS TKBVTC được duyệt 30 m2
N Vỉa hè trên cầu và trên đường
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HS TKBVTC được duyệt 2,059 100m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC được duyệt 34,13 m3
3 Bê tông lót móng, bê tông C8 Theo HS TKBVTC được duyệt 16,47 m3
4 Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS TKBVTC được duyệt 206 m2
5 Lát vỉa hè bằng gạch Terazo Theo HS TKBVTC được duyệt 205,92 m2
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 200mm Theo HS TKBVTC được duyệt 3,346 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 250mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,66 100m
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC được duyệt 2,63 m3
9 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Theo HS TKBVTC được duyệt 0,163 100m3
10 Bê tông vỉa hè, cấp bê tông C30 Theo HS TKBVTC được duyệt 12,25 m3
11 Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn dày 6cm Theo HS TKBVTC được duyệt 77,81 m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,002 tấn
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HS TKBVTC được duyệt 18,79 m
O PHẦN ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp mặt đường hiện trạng bê tông asphal bằng máy đào, chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,39 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,103 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HS TKBVTC được duyệt 6,119 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC được duyệt 6,945 100m2
5 Bù vênh bằng bê tông nhựa C12.5 Theo HS TKBVTC được duyệt 3,816 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC được duyệt 13,064 100m2
7 Bù vênh bằng bê tông nhựa C19 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,61 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19, chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,982 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HS TKBVTC được duyệt 5,202 100m2
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HS TKBVTC được duyệt 7,184 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HS TKBVTC được duyệt 3,769 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HS TKBVTC được duyệt 1,499 100m3
13 Đào kết cấu cũ Theo HS TKBVTC được duyệt 0,57 m3
14 Đắp cát K=0,98 dày 30cm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,121 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt 12,71 m3
16 Đào nền đường, đất cấp I Theo HS TKBVTC được duyệt 78,643 m3
17 Đào đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 274,108 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 3,73 100m3
P Hoàn trả giải phân cách và lối đi bộ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HS TKBVTC được duyệt 48,5 m
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 15x22x100cm Theo HS TKBVTC được duyệt 33 m
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HS TKBVTC được duyệt 0,766 100m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,23 100m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (C12.5) Theo HS TKBVTC được duyệt 9,24 m3
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3cm Theo HS TKBVTC được duyệt 76,58 m2
7 Đào nền đường, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 30,632 m3
8 Lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC được duyệt 37 cái
9 Nhựa đường làm khe co giãn Theo HS TKBVTC được duyệt 4,8 kg
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,306 100m3
Q Nâng cổ hố ga, di dời biển báo và đánh chuyển cây xanh
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,257 100m
2 Bê tông hố ga Sikagrout 214-11 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,3 m3
3 Ván khuôn hố ga Theo HS TKBVTC được duyệt 0,119 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt 0,31 m3
5 Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan (tháo dỡ tính bằng 0,6 lắp đặt) Theo HS TKBVTC được duyệt 13 cái
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,003 100m3
7 Di dời và thu hồi biển báo Theo HS TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Đánh chuyển, trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh 1 năm, đường kính cây ≤20cm (kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m) và dùng cây chống D60, H=3-3,5m Theo HS TKBVTC được duyệt 10 cây
R Tổ chức giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70cm Theo HS TKBVTC được duyệt 4 biển
2 Lắp đặt cột và biển phản quang vuông 70x70cm Theo HS TKBVTC được duyệt 3 biển
3 Lắp đặt cột và biển phản quang chữ nhật 60x40cm Theo HS TKBVTC được duyệt 2 biển
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (vàng) Theo HS TKBVTC được duyệt 37,36 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (trắng) Theo HS TKBVTC được duyệt 355,79 m2
6 Tháo dỡ lắp đặt barie (lắp đặt tính bằng 0,6 tháo dỡ) Theo HS TKBVTC được duyệt 6 cái
S Đấu nối và hoàn trả cống dọc, hố ga
1 Bê tông lót C8, đá 4x6 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,601 m3
2 Bê tông tường cống C25, đá 1x2 Theo HS TKBVTC được duyệt 5,693 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,928 m3
4 Nối cống và lắp đặt cống tròn, đoạn ống dài 2,5m, quy cách D800mm (Joint cao su D800) Theo HS TKBVTC được duyệt 9 đoạn
5 Lắp đặt đế cống tròn D800 Theo HS TKBVTC được duyệt 17 cái
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (hoàn trả đường hiện trạng) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,139 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (hoàn trả đường hiện trạng) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,104 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,208 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào hố ga, chiều dài cọc >2,5m Theo HS TKBVTC được duyệt 3,18 100m
10 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,561 tấn
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,004 100m3
12 Lắp đặt nắp ga gang KT:850x850x75mm, P=400kN Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt tấm nắp Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cấu kiện
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (cầu và đường)
1 Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 372 m2
2 Đèn cảnh báo giao thông (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 21 cái
3 Lắp dựng cột và biển cảnh báo từ xa (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp dựng cột và biển báo đoạn đường thi công R.440 (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp dựng cột và biển báo phía trước có công trường I.441C (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cái
6 Lắp dựng cột và biển báo phía trước có công trường I.441B (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cái
7 Lắp dựng cột và biển báo đi trậm W.245 (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cái
8 Lắp dựng cột và biển báo công trường W.227 (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cái
9 Lắp dựng cột và biển báo cấm vượt P.125 (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 4 cái
10 Lắp dựng cột và biển báo R.301c chỉ dẫn hướng (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp dựng cột và biển báo R.301d chỉ dẫn hướng đi (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp dựng cột và biển báo R.301a (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp dựng cột và biển báo P.125 (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp dựng cột và biển báo R.301b (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp dựng cột và biển báo cấp đi ngược chiều P.102a (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 2 cái
16 Lắp dựng cột và biển báo chỉ dẫn I.417C (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 2 cái
17 Lắp dựng cột và biển báo cấm rẽ trái P.123A (Khấu hao) Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cái
18 Dây điện 2x2,5mm Theo HS TKBVTC được duyệt 224 m
19 Bóng điện 100W Theo HS TKBVTC được duyệt 32 cái
20 Điện thắp sáng Theo HS TKBVTC được duyệt 8.601,6 kwh
21 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HS TKBVTC được duyệt 226 công
U ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG, SƠN KẺ, BIỂN BÁO VÀ HOÀN TRẢ
1 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo HS TKBVTC được duyệt 3,231 100m
2 Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,676 100m
3 Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 Theo HS TKBVTC được duyệt 9,629 100m
4 Dây đồng nối tiếp đất M10 Theo HS TKBVTC được duyệt 5,476 100m
5 Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 Theo HS TKBVTC được duyệt 18 bộ
6 Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED Theo HS TKBVTC được duyệt 1 bộ
7 Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED Theo HS TKBVTC được duyệt 16 bộ
8 Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED Theo HS TKBVTC được duyệt 3 bộ
9 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED Theo HS TKBVTC được duyệt 9 bộ
10 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED Theo HS TKBVTC được duyệt 10 bộ
11 Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi xe đạp 1xD300 LED Theo HS TKBVTC được duyệt 2 bộ
12 Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 7m Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cột
13 Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn 4m Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cột
14 Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m Theo HS TKBVTC được duyệt 10 cột
15 Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cột
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HS TKBVTC được duyệt 36 đầu cáp
17 Làm đầu cáp khô Theo HS TKBVTC được duyệt 36 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo HS TKBVTC được duyệt 17 bảng
19 Lắp đặt tủ điều khiển 6S Theo HS TKBVTC được duyệt 1 tủ
20 Lắp đặt thiết bị UPS Theo HS TKBVTC được duyệt 1 bộ
21 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HS TKBVTC được duyệt 60 công
22 Còi đảm bảo giao thông Theo HS TKBVTC được duyệt 6 cái
23 Gậy chỉ huy Theo HS TKBVTC được duyệt 6 cái
24 Chóp nón phản quang Theo HS TKBVTC được duyệt 24 cái
25 Dây phản quang Theo HS TKBVTC được duyệt 20 cuộn
26 Biển báo công trường thi công Theo HS TKBVTC được duyệt 6 cái
27 Hàng rào chắn barrie di động Theo HS TKBVTC được duyệt 6 cái
28 Đèn cảnh báo giao thông Theo HS TKBVTC được duyệt 30 cái
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HS TKBVTC được duyệt 306,2 m2
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (loại 1 biển) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, (loại 2 biển) Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cái
32 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 0,4 m3
33 Đổ bê tông cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (C15) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,4 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,6 m2
35 Đào móng tủ điều khiển Theo HS TKBVTC được duyệt 1,28 m3
36 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 5,44 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, rãnh tiếp địa Theo HS TKBVTC được duyệt 5,44 m3
38 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HS TKBVTC được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HS TKBVTC được duyệt 22 bộ
40 Khung móng cột 4M16x240x240x500 Theo HS TKBVTC được duyệt 11 bộ
41 Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 và 2.9m Theo HS TKBVTC được duyệt 0,036 tấn
42 Khung móng cột 4M24x300x300x675 Theo HS TKBVTC được duyệt 3 bộ
43 Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 4m Theo HS TKBVTC được duyệt 0,031 tấn
44 Khung móng cột 8M24x400x1500x8 Theo HS TKBVTC được duyệt 3 bộ
45 Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m Theo HS TKBVTC được duyệt 0,139 tấn
46 Đào móng cột, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 3,168 m3
47 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 13,392 m3
48 Bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 1x2, M150 (C12) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,128 m3
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (C15) Theo HS TKBVTC được duyệt 17,652 m3
50 Nút loe NL50 Theo HS TKBVTC được duyệt 24 cái
51 Nút loe NL100 Theo HS TKBVTC được duyệt 48 cái
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HS TKBVTC được duyệt 27,72 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (C15) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,648 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HS TKBVTC được duyệt 0,042 100m2
55 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (C12) Theo HS TKBVTC được duyệt 5,962 m3
56 Đào móng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 26,231 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC được duyệt 7,836 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HS TKBVTC được duyệt 0,135 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HS TKBVTC được duyệt 0,533 tấn
60 Khung thép gia cường Theo HS TKBVTC được duyệt 532,8 kg
61 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 (C15) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,78 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HS TKBVTC được duyệt 0,058 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS TKBVTC được duyệt 24 cấu kiện
64 Bóc dỡ hè gạch block Theo HS TKBVTC được duyệt 179,82 m2
65 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 115,385 m3
66 Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 Theo HS TKBVTC được duyệt 5,616 100m
67 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,756 100m
68 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HS TKBVTC được duyệt 55,07 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS TKBVTC được duyệt 43,082 m3
70 San cát vàng đệm lát hè Theo HS TKBVTC được duyệt 8,991 m3
71 Lát gạch block hoàn trả rãnh cáp Theo HS TKBVTC được duyệt 179,82 m2
72 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,8 100m
73 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,8 100m
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV Theo HS TKBVTC được duyệt 40,5 m3
75 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HS TKBVTC được duyệt 0,096 m3
76 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TKBVTC được duyệt 0,216 100m3
77 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC được duyệt 0,081 100m3
78 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,54 100m2
79 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,54 100m2
80 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,54 100m2
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,54 100m2
82 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,901 100m3
83 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV (cự ly khoảng 15km) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,405 100m3
V CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn, loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo HS TKBVTC được duyệt 2 cột
2 Lắp dựng cột đèn, loại cột thép chiều cao cột <=18m Theo HS TKBVTC được duyệt 1 cột
3 Lắp đèn pha 280W Theo HS TKBVTC được duyệt 4 bộ
4 Lắp đèn pha 70W Theo HS TKBVTC được duyệt 2 bộ
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo HS TKBVTC được duyệt 2 bộ
6 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1875x12 Theo HS TKBVTC được duyệt 1 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo HS TKBVTC được duyệt 3 cái
8 Lắp bảng điện cửa cột LBG200 Theo HS TKBVTC được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HS TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp cửa cột thép Theo HS TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Theo HS TKBVTC được duyệt 1 1 tủ
12 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HS TKBVTC được duyệt 1 bộ
13 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HS TKBVTC được duyệt 18 1 Cọc
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HS TKBVTC được duyệt 0,224 100m2
15 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (C15) Theo HS TKBVTC được duyệt 6,076 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,0053 tấn
17 Kéo cáp cấp nguồn cho tủ chiếu sáng, Cu/XPLE/PVC4x16mm2 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,1 100m
18 Luồn cáp Cu/XPLE/PVC4x10mm2 từ tủ ra đèn chiếu sáng Theo HS TKBVTC được duyệt 3,1 100m
19 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,4 100m
20 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x4mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,748 100m
21 Rải ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Theo HS TKBVTC được duyệt 1,736 100m
22 Lắp đặt dây tiếp địa M10 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,136 100m
23 Đầu cốt đồng nhôm các loại Theo HS TKBVTC được duyệt 40 cái
24 Băng dính bọc đầu khung móng Theo HS TKBVTC được duyệt 2 cuộn
25 Làm đầu cáp ngầm Theo HS TKBVTC được duyệt 5 1 đầu cáp
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HS TKBVTC được duyệt 5 đầu cáp
27 Đánh số cột thép Theo HS TKBVTC được duyệt 0,3 10 cột
28 Đào rãnh cáp Theo HS TKBVTC được duyệt 0,1707 100m3
29 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC được duyệt 13,498 m3
W CHIẾU SÁNG MỸ THUẬT
1 Kéo cáp cấp nguồn cho tủ chiếu sáng, Cu/XPLE/PVC4x16mm2 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,41 100m
2 Luồn cáp Cu/XPLE/PVC4x10mm2 Theo HS TKBVTC được duyệt 0,98 100m
3 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x2,5mm Theo HS TKBVTC được duyệt 0,63 100m
4 Dây điều khiển CAT6 loại ngoài trời Theo HS TKBVTC được duyệt 0,63 100m
5 Lắp đèn pha Led 36W Fullcolor Theo HS TKBVTC được duyệt 24 bộ
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HS TKBVTC được duyệt 1 tủ
7 Tủ trạm cấp nguồn và điều khiển Theo HS TKBVTC được duyệt 1 Bộ
8 Lắp đặt xà, Bộ gá lắp đèn LED pha 36W Theo HS TKBVTC được duyệt 24 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo HS TKBVTC được duyệt 139 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HS TKBVTC được duyệt 63 m
11 Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng Theo HS TKBVTC được duyệt 1 Bộ
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (C15) Theo HS TKBVTC được duyệt 0,476 m3
13 Tiếp địa 5 cọc Theo HS TKBVTC được duyệt 1 Hệ thống
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HS TKBVTC được duyệt 8 đầu cáp
15 Làm đầu cáp khô Theo HS TKBVTC được duyệt 8 đầu cáp
16 Lưới nhựa báo cáp Theo HS TKBVTC được duyệt 25 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo HS TKBVTC được duyệt 65 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS TKBVTC được duyệt 65 m3
19 Lắp đặt dây tiếp địa M10 Theo HS TKBVTC được duyệt 1,39 100m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->