Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981639-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200954408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 10:36:00 đến ngày 2020-10-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,169,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ
1 Đào đất vỉa hè, đất cấp 4 (đất lẫn gạch đá nền xi măng) đào bằng máy Theo bản vẽ thiết kế 2,133 100m3
2 Đào đất vỉa hè bằng thủ công đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 53,318 m3
3 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè Theo bản vẽ thiết kế 1.294,167 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (phá dỡ vỉa và rãnh nghé) Theo bản vẽ thiết kế 36,39 m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 3,883 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 3,806 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 3,806 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 3,806 100m3
9 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 1,257 100m3
10 Lớp cát vàng đệm 5cm Theo bản vẽ thiết kế 62,832 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm Theo bản vẽ thiết kế 1.256,64 m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế 0,375 100m2
13 Móng BTXM cấp B20 (mác 250#) đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế 5,63 m3
14 Lớp cát vàng đệm 5cm Theo bản vẽ thiết kế 1,876 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm Theo bản vẽ thiết kế 37,52 m2
16 Ván khuôn móng bê tông bó vỉa, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 1,262 100m2
17 Bê tông móng vỉa đá cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế 88,11 m3
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo bản vẽ thiết kế 506,83 m
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm hạ hè Theo bản vẽ thiết kế 31,92 m
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x150 cm hàm ếch Theo bản vẽ thiết kế 18 m
21 Đan rãnh ghé kích thước 30x50x6 cm Theo bản vẽ thiết kế 1.013,66 tấm
22 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo bản vẽ thiết kế 1.013,6 cái
23 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Theo bản vẽ thiết kế 5,068 100m
24 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo bản vẽ thiết kế 5,068 100m
25 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphant Theo bản vẽ thiết kế 18,246 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,183 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,183 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,183 100m3
29 SXLD cột d=80 làm trụ đỡ dây xích hàng rào 34 cái
30 Lắp dựng hàng rào xích sắt Theo bản vẽ thiết kế 49 m
31 Kéo dải dây xích sắt Theo bản vẽ thiết kế 49 m
32 phá dỡ bồn cũ( bồn bó gạch cũ) Theo bản vẽ thiết kế 7,62 m3
33 phá dỡ bê tông lót bó bồn Theo bản vẽ thiết kế 5,22 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo bản vẽ thiết kế 0,426 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 5,72 m3
36 Bó bồn cây KT 10x15x70cm Theo bản vẽ thiết kế 212,8 m
37 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,128 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,128 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,128 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,128 100m3
41 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 58,53 m3
42 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,585 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,585 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,585 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,585 100m3
46 Nạo vét rãnh Theo bản vẽ thiết kế 2,55 m3
47 Tháo dỡ nắp ga Theo bản vẽ thiết kế 29 cái
48 SXLD cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,778 tấn
49 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,74 m3
50 SXLD ván khuôn tấm đan 0,093 100m2
51 Lắp dựng tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 29 cái
52 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,043 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,043 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,043 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,043 100m3
56 Nạo vét rãnh Theo bản vẽ thiết kế 16,5 m3
57 Tháo dỡ nắp ga Theo bản vẽ thiết kế 184 cái
58 SXLD ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,353 100m2
59 SXLD cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 2,263 tấn
60 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 6,624 m3
61 Lắp dựng tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 184 cái
62 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,231 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,231 100m3
64 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,231 100m3
65 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,231 100m3
66 Vét bùn ga thoát nước Theo bản vẽ thiết kế 8,25 m3
67 Tháo dỡ nắp ga Theo bản vẽ thiết kế 45 cái
68 Tấm ghi bằng gang Theo bản vẽ thiết kế 15 tấm
69 Lắp dựng ghi gang Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
70 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,198 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,198 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,198 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,198 100m3
74 SXLD ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,265 100m2
75 SXLD cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,602 tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 5,172 m3
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
78 Tấm nắp ga composte Theo bản vẽ thiết kế 15
79 Lắp đặt bộ nắp composite tải trọng P=125N Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
80 Vét bùn ga thoát nước Theo bản vẽ thiết kế 1,12 m3
81 Tháo dỡ nắp ga Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
82 Tấm ghi bằng gang 4
83 Lắp đặt tấm ghi gang Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
84 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100m3
86 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100m3
87 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100m3
B HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
2 Lắp dựng cột thép rời cần cao 6m Theo bản vẽ thiết kế 10 cột
3 Lắp cần đèn đơn, cao 2m, vươn 1,5m Theo bản vẽ thiết kế 10 cần đèn
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo bản vẽ thiết kế 10 bảng
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt cầu đấu 4 cực 60A Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
7 Lắp dựng khung móng cột 8m Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
9 Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Luồn dây lên đèn 3x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100m
11 Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
12 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3,5 100m
13 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,53 100m
14 Rải Dây đồng trần M10 Theo bản vẽ thiết kế 3,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo bản vẽ thiết kế 3,84 100m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,9 m3
17 Đầu cốt đồng Theo bản vẽ thiết kế 100 cái
18 Cắt mặt đường, hè bê tông xi măng Theo bản vẽ thiết kế 2,18 100m
19 Phá dỡ kết cấu đường Theo bản vẽ thiết kế 22 m2
20 Phá dỡ kết cấu vỉa hè Theo bản vẽ thiết kế 2,6 m3
21 Đào đất rãnh cáp trên hè, qua đường, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 72 m3
22 Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt Theo bản vẽ thiết kế 72 m3
23 Đào móng hố móng cột trên nền đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 2,9 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 0,218 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 0,218 100m3
26 Làm đầu cáp khô Theo bản vẽ thiết kế 20 1 đầu cáp
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo bản vẽ thiết kế 20 1 đầu cáp
28 Đánh số cột thép Theo bản vẽ thiết kế 1 10 cột
29 Băng báo hiệu cáp Theo bản vẽ thiết kế 384 m
30 Đấu trả nguồn ngõ xóm Theo bản vẽ thiết kế 4 vị trí
31 Thu hồi cần đèn lắp trên cột BTLT hiện có Theo bản vẽ thiết kế 8 cần đèn
32 Thu hồi chóa đèn hiện có Theo bản vẽ thiết kế 8 1 bộ
33 Thu hồi cáp treo hiên có Theo bản vẽ thiết kế 4,08 100m
34 Hoàn trả vỉa hè bê tông xi măng dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 11 m2
35 Hoàn trả vỉa hè gạch Tezzarro Theo bản vẽ thiết kế 15,2 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m2
38 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m3
39 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m3
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m2
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->