Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982471-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200920969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 21:06:00 đến ngày 2020-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,293,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 24,8068 100m3
2 Đào rãnh thoát nước 8,9716 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,5074 100m3
4 Lu tăng cường nền đào K=0,98 39,5653 100m2
5 Vận chuyển dọc để đắp cự li 1km bằng ô tô tự đổ 10T 5,0934 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly TB 1km bằng ô tô tự đổ 10T 29,271 100m3
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 80,6921 100m2
8 Vệ sinh mặt đường cũ 76,4951 100m2
9 Bù vênh mặt đường cũ, chiều dài bù vênh trung bình 3cm 16,6125 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 53,2625 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 52,0295 100m2
12 Làm đá vỉa bằng đá hộc 10*15cm 78,6642 m3
13 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m 4,5311 m3
14 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 vuốt nối nút giao 2,1072 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,1317 100m2
16 Đào bỏ kết cấu áo đường cũ 0,6296 100m3
17 Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV, cự ly 1km 0,6296 100m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 0,6296 100m2
19 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 183,5922 m3
20 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 13,0809 100m2
21 Lắp đặt tấm đan 8.196,0784 cái
22 Bê tông đáy rãnh M150 73,15 m3
23 Đệm đá dăm dày 10cm 83,6 m3
24 Đào đất cấp III 2,1571 100m3
25 Dăm sạn đệm cống 9,54 m3
26 Ván khuôn móng cống, chân khay 0,4008 100m2
27 Ván khuôn thân cống 1,9764 100m2
28 Bê tông móng cống, móng hố thu đá 2x4 M150 30,24 m3
29 Bê tông thân cống, thân hố thu đá 2x4 M150 39,032 m3
30 Cốt thép tấm bản 1,3982 tấn
31 Bê tông tấm bản đá 1x2 M250 9,673 m3
32 Ván khuôn tấm bản 0,3972 100m2
33 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 53 cấu kiện
34 Bê tông mối nối cống bản đá 1x2 M250 0,4425 m3
35 Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300 5,4 m3
36 Đắp đất hoàn trả 1,147 100m3
37 Nạo vét hạ lưu, khơi thông dòng chảy cống hiện hữu bằng nhân công 41,6 m3 bùn
38 Dăm sạn đệm cống 124,662 cái
39 Ván khuôn móng cống, chân khay 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->