Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước hẻm 414 đường Nguyễn Văn Linh phường 2, thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước hẻm 414 đường Nguyễn Văn Linh phường 2, thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:23:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,812,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: xây lắp | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,561 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8217 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6026 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6026 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4834 | 100m |
| 6 | Bê tông hố ga, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,4168 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1444 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,624 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3625 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0496 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3742 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình nắp hố ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7757 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4452 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilon đổ bê tông nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8089 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5116 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,426 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,257 | m3 |
| 22 | Đào bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4647 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4647 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 9km cuối - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1823 | 100m3/1km |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9501 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4864 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0747 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4061 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm nilon đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1389 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,238 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0663 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3488 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6383 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền, vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8872 | m3 |
| 35 | Bê tông bó vỉa, bó nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5272 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7959 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,209 | m3 |
| 38 | Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,09 | m2 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,09 | m2 |
| 40 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4545 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cột biển báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cột biển báo D90, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi