Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Phục hồi chức năng và trợ giúp trẻ tàn tật |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 14:08:00 đến ngày 2020-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,352,260,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 355,748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,568 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt, hoa sắt cửa | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,488 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ nội thất trong các phòng | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | công |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện ....), camera.. | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | công |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước thải, thoát nước mưa). | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| 8 | Tháo dỡ các phụ kiện khác nhà vệ sinh ( gương soi, vòi xịt, kệ xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh..). | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.298,6544 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 512,9086 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,47 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6966 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can , tay vịn cầu thang | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,064 | m |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,388 | m2 |
| 19 | Tháo vì kèo mái tôn. Nhân công 3/7 nhóm 1 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,777 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,1248 | m3 |
| 22 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,201 | m3 |
| 23 | Vệ sinh đỉnh mái để làm chống thấm. Nhân công 3/7 nhóm 1 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 24 | Phá bỏ bậc và chiếu nghỉ thang bộ ngoài nhà trục 6 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 25 | Tháo bỏ lan can tay vịn cầu thang ngoài trục nhà trục 6 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại 1 thang ngoài nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,7335 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,188 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 147,1165 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 147,1165 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 147,1165 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4712 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4712 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4712 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ C | |||
| 1 | Xây trám vá và trát hoàn thiện má cửa sau khi tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ để thay cửa mới | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,36 | m2 |
| 3 | Cửa inox ngăn trẻ em, khung inox d40 dày 2mm, thanh nan inox d15 dày 1,5mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,495 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm xingfa,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,09 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ nhôm xingfa,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,5488 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt 1 cánh hệ nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,785 | m2 |
| 7 | Khung kính cố định 55 ,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,9296 | m2 |
| 9 | Lam chắn nắng bằng aluminum, dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,18 | m2 |
| 10 | Hoa sắt inox 10x20x1,2mm a=100mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,4634 | m2 |
| 11 | Cửa 2 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0,7mm Giới hạn chịu lửa 72 phút,Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, lõi giấy chống cháy Honeycomb, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 12 | Cửa 1 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0,7mm Giới hạn chịu lửa 72 phút,Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, lõi giấy chống cháy Honeycomb, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh | - Tay đẩy panic cánh đơn inox D50 - Khóa tay gạt Golden king - Tay co thủy lực - Khóa đấm - Ông nhòm kính thân kim loại - Bậu cửa - Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,0349 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,1679 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9425 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,555 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.247,4394 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng lan can trên mái khung thép hộp kẽm 60x60x2mm, nan thép hộp kẽm 20x40x1,2mm khoảng cách 120mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,4 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,75 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 875,4106 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,7812 | m2 |
| 24 | Cắt gạch 100x600 từ gạch 600x600 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,3533 | viên |
| 25 | Diễn giải diện tích Trát tường ngoài xây mới+ vệ sinh tường ngoài nhà 60%, trát tường ngoài nhà hiện trạng 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 975,9962 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 390,3985 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 585,5977 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 390,3985 | m2 |
| 29 | Diễn giải khối lượng trát tường trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.354,4176 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 541,767 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 812,6506 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 541,767 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,24 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,09 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,44 | m2 |
| 36 | Diễn giải khối lượng trát trần trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.020,6144 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 408,2458 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 612,3686 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 408,2458 | m2 |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,1062 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,1062 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,1062 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2011 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2011 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2011 | 100m3 |
| 46 | Vệ Sinh hệ lam bê tông ngoài nhà: | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,842 | m2 |
| 47 | Vệ Sinh hệ lam bê tông trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 128,3692 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn 1 thang ngoài nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,7335 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.354,4176 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.114,7044 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.137,5182 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.597,4912 | m2 |
| 53 | Lan can cầu thang tay vị gỗ D60, trụ sắt hộp sơn tĩnh điện 40x40x2mm liên kết với mặ bậc bằng mặt bích, thanh ngang sắt hộp sơn tĩnh điện 30x30x2mm, lưới thép 10x10 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,349 | m2 |
| 54 | Tay vịn cầu thang tay vị gỗ D60 liên kết với tường bằng bulong | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,64 | m |
| 55 | Tay vịn inox d40x1,5mm nhà vệ sinh | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,4374 | kg |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0444 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2199 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2199 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0444 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,6812 | m2 |
| 61 | Mái tôn chống ồn dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5309 | 100m2 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1979 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1979 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3768 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3768 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1597 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1597 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 124,5692 | m2 |
| 69 | Mái tôn chống ồn dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9393 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 73 | khoan cấy thép sàn vào dầm bằng keo Ramset Epcon G5 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | lỗ |
| 74 | Lớp thép hình phía dưới sân chơi lầu 1 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,89 | m2 |
| 75 | Hệ vách ngăn compact trong phòng thay đồ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 76 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông khu vệ sinh và xung quanh chân tường lên 50cm. | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 77 | Cán phẳng 2cm Lớp hồ dầu liên kết bằng sika latex tỉ lệ 1 lít latex+4kg xi măng/1m2 thi công | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 499,5568 | m2 |
| 78 | LỚP LƯỚI THỦY TINH ( 2 MẶT) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 79 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 499,5568 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Rong cao su bịt quanh cổ ống, sau đó dùng sika grout 214 đổ xung quanh cổ ống | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | cổ |
| 81 | Gia công thang sắt | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8882 | tấn |
| 82 | Gia công thang sắt bằng thép bản mã | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1472 | tấn |
| 83 | Bulong M20-8.8 dài 690mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 84 | Bulong M20-6.8 dài 200mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Bulong M16 dài 300 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 86 | Lắp dựng thang sắt | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0354 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 167,0557 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2276 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,92 | m2 |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | - Tiêu chuẩn: ≥UL 467, ≥IEC 62561 - Thép mạ đồng (Copper bonded steel), Đồng (Copper) | 5 | cọc |
| 91 | Băng tiếp địa bằng đồng M70mm2 | - Mặt cắt danh định 70mm2 - Số sợi 19 - Đường kính ngoài gần đúng 10,65mm | 70 | m |
| 92 | Bộ đếm sét CDR-1 | - Tuân thủ các tiêu chuẩn: UNE 21.186, NFC 17.102, EN 62.305 - Phạm vi cường độ: 1 kA (8/20 µs) - 100 kA (10/350 µs) - Cấp độ bảo vệ: IP65 - Nhiệt độ làm việc -20ºC - 65ºC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50m | - Bán kính bảo vệ: ≥50m - Trọng lượng sản phẩm: 2,350kg - Chiều dài kim thu sét: 384mm | 1 | cái |
| 94 | Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụng | - Bao gồm: 01 đế có sẵn lỗ để bắt vít nở 8 hoặc 10 vào kết cấu tường. 01 má giữ dây, 02 ốc đồng định vị mã đỡ dây vào. | 12 | cái |
| 95 | Cột thu sét bằng inox D42 cao 3,0m (cả chân đế, bulong, ...) | - Bộ Chân Đế dùng để liên kết Cột Đỡ Kim Thu Sét với kết cấu công trình, chân đế có kích thước 300 x 300 x 10mm - Tăng đơ, móc néo,…Dùng để cân chỉnh và giữ cho Cột Đỡ Kim Thu Sét được vững vàng hơn khi gặp mưa to, gió lớn. | 1 | trụ |
| 96 | Bộ ốc xiết cáp: cà na nhỏ, cà na lớn | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 97 | Cáp lụa neo trụ 6mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | - Kích thước hộp DxRxS: 210x160x100mm. - Cánh tủ sử dụng khóa bật - Thanh đồng đỏ bên trong 100x30x3mm, đục sẵn 03 lỗ Phi 10 - 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp |
| 99 | Hóa chất giảm điện trở | - Tiêu chuẩn: BSEN 50164 - 7 / IEC 62561 - 7 - Giảm điện trở suất của đất từ 50% đến 90% - Trọng lượng 11.3kg/bao | 2 | bao |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chất liệu:PVC, Lực nén:320N, Chiều dày thành ống: 1.86mm | 50 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| C | CẢI TẠO HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 155 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 155 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 155 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000 phế thải XD | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải XD | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Phế thải XD | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,5 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,5 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thảm cỏ nhân tạo khu sân chơi trẻ em | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ C | |||
| 1 | Tủ điện tổng, KT: 1000x600x300 tôn tráng kẽm 1,5mm | Chất liệu: Tôn tráng kẽm sơn tĩnh điện, Màu trắng xám | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng, KT: 600x300x200 tôn tráng kẽm 1,5mm | Chất liệu: Tôn tráng kẽm sơn tĩnh điện, Màu trắng xám | 4 | hộp |
| 3 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Chứa 3-6 modul aptomat Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate | 20 | hộp |
| 4 | Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tường | Chứa 4-8 modul aptomat Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate | 6 | hộp |
| 5 | MCCB 3P-175A (25ka) | Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng điện 175 A Điện áp ngõ vào : 3 pha | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P-80A (25ka) | MCCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng định mức 80A Điện áp ngõ vào : 380/415V AC | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P-63A (25ka) | MCCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng định mức 63A Điện áp ngõ vào : 380/415V AC | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P-40A (25ka) | MCCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng định mức 40A Điện áp ngõ vào : 380/415V AC | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1P-63A (6ka) | Số cực: 1 Dòng điện định mức: 63A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Điện áp định mức: 230V | 6 | cái |
| 10 | MCB 1P-45A (6ka) | Số cực: 1 Dòng điện định mức: 45A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Điện áp định mức: 230V | 14 | cái |
| 11 | MCB 1P-32A (6ka) | Số cực: 1 Dòng điện định mức: 32A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Điện áp định mức: 230V | 6 | cái |
| 12 | MCB 1P-20A (4,5ka) | Số cực: 1 Dòng điện định mức: 20A Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA Điện áp định mức: 230V | 26 | cái |
| 13 | MCB 1P-16A (4,5ka) | Số cực: 1 Dòng điện định mức: 16A Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA Điện áp định mức: 230V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần huỳnh quang 1,2m, 2X18W, không chóa | Sử dụng 2 bóng T8 Công suất: ≥2x18W Kích thước (LxWxH): 1222 x 95 x 60 mm Điện áp: 220V/ 50Hz Thân đèn làm bằng thép cao cấp sơn tĩnh điện trên dây chuyền sơn tự động, được xử lý Phosphat chống gỉ sét | 105 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn treo tường huỳnh quang 1,2m, 2X18W, không chóa | Sử dụng 2 bóng T8 Công suất: ≥2x18W Điện áp: 220V/ 50Hz Kích thước (LxWxH): 1222 x 95 x 60 mm Thân đèn làm bằng thép cao cấp sơn tĩnh điện trên dây chuyền sơn tự động, được xử lý Phosphat chống gỉ sét | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn treo tường huỳnh quang 1,2m, 1X18W, không chóa | Công suất: ≥18W (dùng bóng LED tuýp T8) Điện áp: 220V/50Hz Ánh sáng: 3000K/6500K Quang thông: 2000lm Kích thước LxWxH(mm): 1222x56x60 | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần d250 | Công suất: ≥24W Kích thước ØxH (mm): 300x35 Điện áp: 220V/50Hz Ánh sáng: 3000K/6500K Quang thông: 2450lm Chỉ số hoàn màu (CRI): >85 | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quạt cánh sắt: 3 cánh Nguồn vào: 220V-50Hz Công suất danh định: ≥75W Lưu lượng gió: 252,66 m3/min Hiệu suất năng lượng: 1,58 m3/min/W Đường kính sải cánh: 1400mm Kích thước phủ bì (Đường kínhxChiều cao): 1400x520mm Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. | 53 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Cấp chống giật: II Lưu lượng gió: 66,5 m3/min Hiệu suất năng lượng: ≥1,3 m3/min/W Góc điều chỉnh theo phương thẳng đứng bằng tay: 15 độ Góc quay đầu quạt trái - phải: 87 độ | 14 | cái |
| 20 | Quạt thông gió 300x300mm âm tường - 34w | Công suất: ≥34W Điện áp: 220V Sải cánh: 210mm Kích thước lỗ để tường: 310 x 310mm Tính năng hút 1 chiều | 6 | cái |
| 21 | Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Bộ bao gồm nhân công tắc 2 cực, mặt, đế âm Dòng chịu 10A Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết | 8 | cái |
| 22 | Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Bộ bao gồm nhân công tắc 1 cực , mặt, đế âm Dòng chịu 10A Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết | 44 | cái |
| 23 | Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Số hạt:2 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết | 16 | cái |
| 24 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Số hạt:3 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết | 2 | cái |
| 25 | Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Số hạt:4 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết | 2 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Chất liệu nhựa Dòng định mức 16A | 160 | cái |
| 27 | Hộp đấu nối (gồm đế + mặt) | Hộp nối dây dùng trong nội thất kiểu mặt S18 Decor Adaptable Box S18 Type | 26 | hộp |
| 28 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Kích thước: 106x65x40(mm) Sản phẩm thuộc tiêu chuẩn: BS 4607-2:1970; BS 4607-5:1982 | 232 | hộp |
| 29 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 5,6-6,5mm Chiều dày cách điện PVC 1,2mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1,8mm | 50 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE//PVC 4x16mm2 | Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 4.6 - 5.2mm Chiều dày cách điện PVC 0.7mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1.6mm | 50 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE//PVC 4x10mm2 | Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 3.6 - 4.0mm Chiều dày cách điện PVC 0.7mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1.6mm | 30 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE//PVC 2x10mm2 | Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 3.6 - 4.0mm Chiều dày cách điện PVC 0.7mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1.4mm | 50 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x6mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 120 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x4mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 150 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 500 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 1.500 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x2.5mm2. Vỏ bọc cách điện PVC | 2.000 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2-E | Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x10mm2. Vỏ bọc cách điện PVC | 50 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2-E | Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x6mm2. Vỏ bọc cách điện PVC | 120 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E | Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x 4mm2. Vỏ bọc cách điện PVC | 150 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2-E | Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x2.5mm2. Vỏ bọc cách điện PVC | 1.000 | m |
| 42 | Ống gen chống cháy D32 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 32mm Chiều dày thành ống: 1.86mm | 50 | m |
| 43 | Ống gen chống cháy D25 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 25mm Chiều dày thành ống: 1.50mm | 120 | m |
| 44 | Ống gen chống cháy D20 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 20mm Chiều dày thành ống: 1.36mm | 150 | m |
| 45 | Ống gen chống cháy D16 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 16mm Chiều dày thành ống: 1.20mm | 1.500 | m |
| 46 | Kẹp ống D32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Kẹp ống D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 48 | Kẹp ống D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 49 | Kẹp ống D16 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống gen D32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống gen D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống gen D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống gen D16 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 54 | Bộ chia loại 4 ngả D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 55 | Bộ chia loại 3 ngả D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 56 | Bộ chia loại 4 ngả D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 57 | Bộ chia loại 3 ngả D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 58 | Bộ chia loại 4 ngả D16 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 59 | Bộ chia loại 3 ngả D16 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 61 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa 18000btu | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 62 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa 9000btu | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 63 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000btu | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 65 | Cút nhựa PVC D21 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 66 | Tê nhựa PVC D21 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa PVC D21 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Băng tiếp địa bằng đồng M70mm2 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Đạt tiêu chuẩn: - UL 467/ - IEC 62561 Đường kính thân D 16mm Vật liệu: Thép mạ đồng (Copper bonded steel), Đồng (Copper) Kích thước: dài 2.4m | 4 | cọc |
| 70 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 72 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Tủ báo cháy ≥10 zones Chức năng trễ hai giai đoạn.kiểm soát giúp ngăn ngừa gửi cảnh báo sai. Chế độ bảo vệ pin dự phòng khi cắt điện. Bảo vệ chống sét lan truyền Thiết kế mô đun: Hệ thống có thiết kế mô-đun với đầu vào / đầu ra mô-đun đầu cuối độc lập. Tính năng kiểm tra điện áp bất thường Acquy dự phòng: 24VDC Sạc: 26.4VDC - 450mA Điện trở ngoài của mạch: <50 Ω Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Còi trên tủ: >85dB trong phạm vi 1m Nguồn điện cung cấp: 220V AC 50Hz Kích thước: HxWxD 400*300*120 mm | 1 | trung tâm |
| 73 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Với cảm biến quang điện, đầu báo được kích hoạt nhanh chóng hơn, chính xác và đáng tin cậy, không có báo động giả do hóa chất, ánh sáng bên ngoài. Sử dụng nhiều lần, độ bền cao, dễ bảo trì. Làm sạch bên trong bằng cách tháo vỏ bên ngoài. 2 đèn led hiển thị riêng biệt để dễ dàng và nhanh chóng nhận biết tình trạng của đầu báo khói. Sử dụng lưới lỗ 0.5mm để chống côn trùng và bụi. Dây kết nối không phân cực dễ dàng lắp đặt và tránh gây lỗi cho hệ thống. Vỏ cảm biến báo cháy làm bằng nhựa chống cháy. Điện áp định mức: 24V DC Điện áp làm việc: 12V ~ 30V DC Dòng khi báo động: ≤30mA max. Đèn giám sát: Đèn xanh (nhấp nháy 15 giây) Đèn báo động: Đèn đỏ Độ ẩm: 0 ~ 95% Trọng lượng: Xấp xỉ 156g. | 47 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn báo cháy | Sử dụng SMD led cho độ sáng cao trong khi điện năng tiêu thụ thấp Điện áp hoạt động 24V DC Dòng khi báo cháy ≤12mA Chất liệu Nhựa chống cháy Màu sắc Đỏ | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Điện áp hoạt động: 24VDC Dòng điện khi báo động: ≤30mA Chất liệu: Nhựa chống cháy Màu sắc: Đỏ Trọng lượng: 150g Nút nhấn tự động trở lại, không cần tháo rời thân máy chính | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tơ chạy với mức tiêu thụ dòng thấp. Chuông báo cháy được điều khiển bởi các thiết bị cảm biến hoặc con người và âm thanh báo giống như khi xảy ra cháy. Điện áp: 24VDC. Dòng điện khi báo cháy: ≤35mA. Cường độ âm thanh: 90dB/m Chất liệu: Hợp kim nhôm 3.0mm. | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp tổ hợp đèn+ nút ân+ chuông báo cháy | Lắp đặt chuông – đèn – nút ấn báo cháy Kích thước: 410x210x95mm | 4 | hộp |
| 78 | Thiết bị cuối đường dây | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Kích thước 250x200x100mm | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20P | Cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm Vỏ cáp chịu được sự mài mòn cao dù là sử dụng ngoài trời. Tiết diện 0,5mm Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoài Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường. | 100 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x0.75mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 1.800 | m |
| 83 | Đèn chiếu sáng sự cố | Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz Công suất: 2W Dung lượng pin: 800 mAh Chiếu sáng dự phòng: 3 giờ Thời gian nạp đầy: 20 giờ Kích thước (DxRxC): 265x50x258 mm | 13 | bộ |
| 84 | Đèn exit | Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz. Công suất tiêu thụ: 3W Loại Pin: Ni-Cd (3.6V 0.7Ah). Sạc tự động Thời gian sạc: ~24giờ. Thời gian hoạt động của ắc quy: >1.5giờ khi có sự cố mất điện. | 29 | bộ |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 50 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Dòng định mức 16A Điện áp định mức 230/400 VAC Khả năng chịu dòng cắt ≥4.5KA | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Dòng định mức 10A Điện áp định mức 230/400 VAC Khả năng chịu dòng cắt 4.5KA | 6 | cái |
| 89 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Chất liệu:PVC Lực nén: ≥320N Đường kính: ≥20mm Chiều dày thành ống:1.36mm | 1.800 | m |
| 90 | Ống luồn dây chống cháy D50 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính:50mm Chiều dày thành ống:2.40mm | 75 | m |
| 91 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Ống thép tráng kẽm, phủ sơn chống gỉ Đường kính 100mm, dày 4,5mm, dài 6m/ cây | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Ống thép tráng kẽm, phủ sơn chống gỉ Đường kính 65mm, dày 3,6mm, dài 6m/ cây | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Ống thép tráng kẽm, phủ sơn chống gỉ Đường kính 50mm, dày 3,6mm, dài 6m/ cây | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Tê thu là bằng thép, phủ sơn chống gỉ, đọ dày SCH40, đường kính 100/65mm | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Tê đều bằng thép, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 65mm. | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Tê thu là bằng thép, phủ sơn chống gỉ, đọ dày SCH40, đường kính 65/50mm | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Cút thép 90 đô làm bằng thép mạ, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 100mm. | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Cút bằng thép, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 65mm. | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Cút thép, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 50mm. | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Côn thu được đúc bằng thép phủ sơn chống gỉ, độ dày SCH40, kích thước đường kính 65/50mm | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông thép d65 | Mang sông thép, phủ sơn chống gỉ, độ dày SCH40, đường kính d65 | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông thép d50 | Mang sông thép, phủ sơn chống gỉ, độ dày SCH40, đường kính d50 | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 65mm | Van được làm kín bằng lá van bọc cao su với đai ốc cố định trên lá van. Van hoạt động nhẹ không bị kẹt và bị ăn mòn hóa học. Kích thước DN65 mm Áp suất làm việc ≥16kgf/cm2 Môi trường làm việc: nước , nước thải , nước nhiễm mặn | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 50mm | Van được làm kín bằng lá van bọc cao su với đai ốc cố định trên lá van. Van hoạt động nhẹ không bị kẹt và bị ăn mòn hóa học. Kích thước DN50 mm Áp suất làm việc ≥16kgf/cm2 Môi trường làm việc: nước , nước thải , nước nhiễm mặn | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren d65 | Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ISO 228-1-2000 Áp lực làm việc Max. ≥15 Bar ~ 16Kg/cm² Van một chiều ren Nhiệt độ làm việc Max. 120 °C | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Size 5.0x20m Áp sử dụng ≥1.6MPa | 5 | cuộn |
| 107 | Lắp đặt đầu nối ren trong vòi chữa cháy d50 | Khớp nối gost Vật liệu nhôm ADC khớp nối size 50 mm | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Màu xám trắng Chất liệu hợp kim nhôm Áp sử dụng 2.0 Mpa Thiết kế đồng bộ với vòi phun D50 | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co thép d65 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 111 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x650x180mm | Kích thước RxSxC: 650x 180x 1200mm Độ dày 1mm Sơn tĩnh điện màu đỏ Bên trong chia làm 03 ngăn: ngăn trên 200 mm gồm để chuông báo cháy, đèn báo, ngăn dưới để cuộn vòi lăng phun, có 01 giá vòi xoay có thể xoay 1 góc 90 độ với tủ để dễ dàng sử dụng, ngăn cuối để 03 bình khí CO2 | 4 | hộp |
| 112 | Gía treo ống D65 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van 65mm | Kích thước DN 65mm Van được thiết kế theo kiểu lệch tâm cho lực vặn thấp Van được phủ sơn epoxy chống ăn mòn Tiêu chuẩn thiết kế BS 5155/ API 609 Áp suất làm việc ≥16kgf/cm2 Môi trường làm việc: nước , nước thải | 2 | cái |
| 114 | Công tắc dòng chảy D65 | Ap suất chịu tải ≥450psi Mức tăng tối đa 18 Feet Per Second Nhiệt độ làm việc 0°C to 66°C | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Dùng cho bình chữa cháy xách tay Quy cách để 3 bình Khả năng chịu lực ≥70kg Kệ phủ sơn tĩnh điện màu đỏ Chất liệu sắt tráng kẽm chống gỉ | 11 | hộp |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Công suất chữa cháy :≥2A.55B.C Khoảng cách phun :≥2.5 – 3.5m Thời gian phun hiệu quả 20OC :12s Trong lượng chất dập lửa :4kg Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa :5.5kg Áp suất khí :≥1.2Mpa Kiểm tra thuỷ lực :2.5Mpa Độ dày thân bình :1.2mm Màu sắc bình:Đỏ Chiều cao :480mm Đường kính :130mm | 22 | bình |
| 117 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Công suất chữa cháy: ≥1A.55B Khoảng cách phun: ≥3.5 – 4.5 ( mét) Thời gian phun hiệu quả 20OC: 25s Trọng lượng chất dập lửa: 5kg Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa:16.8kg Áp suất khí:15 (Mpa) Ngoại hình:đỏ Chiều cao (mm):640 Đường kính (mm):150 | 11 | bình |
| 118 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Màu sắc: Đỏ, vàng Kích thước tiêu chuẩn của bảng tiêu lệnh chữa cháy là 44cm x 32cm Bảng cấm lửa: 40cm x 18cm Cấm hút thuốc:40cm x 18cm Bộ tiêu lệnh sản xuất từ chất liệu tôn thép, sử dụng sơn chống gỉ. Gồm 04 tờ: – Nội Quy Phòng Cháy chữa cháy – Tiêu lệnh phòng cháy – Tiêu lệnh cấm lửa – Tiêu lệnh cấm hút thuốc | 15 | cái |
| E | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt<br/>Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC<br/>Vỏ cách điện PVC | 800 | m |
| 2 | Dây cáp UTP cat6e | Cáp đồng , CAT6, 4 cặp xoắn, UTP Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi ≥23 AWG. Đường kính dây dẫn 1.029 mm Đường kính tổng 6.401 mm | 800 | m |
| 3 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Chất liệu:PVC Lực nén:≥320N Đường kính:20mm Chiều dày thành ống:1.36mm | 800 | m |
| 4 | cung cấp và lắp đặt camera IP cố định | Tiêu cự 4mm Khẩu độ tối đa F / 2.0 Định dạng hình ảnh 1/2.7" progressive scan low lux CMOS sensor Trường quan sát ngang ≥86° Camera đạt tiêu chuẩn: ≥IP67 và có thể được cấp nguồn qua PoE. Tốc độ màn chập: Tự động / Thủ công(1/6 ~ 1/100000 sec) Độ phân giải hiện thị: ≥1920 x 1080 (Default), 1280 x 720, 704 x 576, 704 x 288, 640 x 360 (Default), 352 x 288 Các thiết lập hình ảnh: Độ sáng, Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Giảm nhấp nháy, Định hướng hình ảnh Giao tiếp mạng: 10/100 Ethernet @ hỗ trợ các giao thức ARP, DHCP, DDNS, DNS, DynDNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMP, IPv4, NTP, QoS, RTCP, RTP, RTSP, SMTP, TCP, UDP, UPnP, ONVIF (Profile S, T) Nguồn cấp 12 V DC / PoE (IEEE802.3af) @ công suất tiêu thụ ≤4.5W Các tính năng khi truy cập trên giao diện web: Xem trực tiếp, ghi video, thay đổi chất lượng video, kiểm soát băng thông, ảnh chụp nhanh hình ảnh, xóa mờ, lớp phủ văn bản, tạo vùng riêng tư. Tính năng cảnh báo giả mạo khi camera bị di chuyển, che khuất hoặc mất nét. | 22 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp nguồn camera loại 12V 5A | Nguồn đầu vào 220V/50hz Nguồn dạng treo tường Có đèn LED báo tình trạng nguồn thiết bị Có cầu chì bảo vệ đầu ra 16 đầu ra 12VDC, tổng dòng điện lên tới ≥5A | 1 | bộ |
| 6 | Đầu ghi 32 kênh + ổ ghi 5T+ bộ lưu điện 1000VA | Thông số tính năng phần mềm ghi hình 32 kênh camera Ghi hình, xem lại và quản lý ≥32 kênh camera, tốc độ ghi hình 24fps, độ phân giải ghi hình full HD Có thể tùy chỉnh bố cục hiển thị giao diện xem trực tiếp, xem lại đa dạng. Sắp xếp hiển thị cam lên màn hình với tính năng kéo thả trực quan, giúp người dùng thao tác dễ dàng hơn. Có thể tạo các nhóm camera theo từng mục đích riêng để dê dàng quản lý. Nhật ký hệ thống cung cấp thông tin lịch sử có thể giúp theo dõi các sự kiện, sự cố hệ thống và dữ liệu đếm đối tượng, giám sát thời điểm phát hiện chuyển động của camera, các thiết bị I/O được kích hoạt, các tài khoản đăng nhập vào hệ thống, … Ưu tiên hiển thị video của camera lên toàn màn hình khi phát hiện chuyển động hoặc thiết bị báo động kích hoạt. Chức năng Phát hiện Lỗi Mạng kích hoạt thiết bị đầu ra khi lỗi kết nối mạng giữa thiết bị này và máy chủ mạng. Tính năng đếm đối tượng ra vào trong khu vực giám sát. Có tính năng cho phép kết hợp hình ảnh camera từ nhiều kênh thành một chuỗi các video clip ngắn về một sự cố cụ thể, chẳng hạn như gian lận cờ bạc, trộm cắp và các hoạt động lừa đảo khác. Các video đã ghi có thể được lưu và phát lại sau đó bằng trình phát phương tiện. Tính năng này có sẵn trong chế độ xem trực tiếp, phát lại video và hiển thị. Chức năng chụp ảnh cho phép hệ thống chụp tối đa 30 ảnh chụp nhanh mỗi giây khi bắt đầu giám sát. Chức năng này cho phép bạn giữ các bản ghi giám sát dưới dạng hình ảnh JPEG thay vì video AVI khi để tiết kiệm bộ nhớ lưu trữ. Tính năng tự động di chuyển camera PTZ đến điểm cài đặt sẵn để ghi hình khi đầu vào cảnh báo được kích hoạt Có tính năng giúp giám sát di chuyển của đối tượng trên bản đồ điện tử. Hỗ trợ thuật toán nén hình H.265 và CODEC luồng thông minh để giảm kích thước tệp và băng thông Tính năng (camera tracking) tự động di chuyển camera theo sự di chuyển của đối tượng trong khu vực giám sát Tính năng Phân tích video nâng cao (Nhận dạng khuôn mặt), cảnh báo khi có đối tượng lạ xuất hiện Độ phân giải luồng kép để theo dõi và ghi lại nhằm tiết kiệm mức sử dụng CPU Phương pháp tìm kiếm nhanh (Tìm kiếm theo dòng thời gian / Tìm kiếm đối tượng theo khu vực) Phát hiện đối tượng mất tích khỏi khu vực giám sát. Hỗ trợ loại cơ sở dữ liệu Microsoft SQL và Access Tích hợp quản lý mật khẩu trung tâm với Windows Active Directory Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 và giao thức ONVIF, PSIA, RTSP Xem từ xa trên thiết bị di động cho điện thoại thông minh Android và iPhone / iPod / iPad) Tích hợp được với hệ thống server camera hiện tại của đơn vị theo chuẩn ONVIF, PSIA, RTSP Thông số phần cứng khác: Dung lượng ổ cứng ≥5Tb Chuẩn giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max), bộ nhớ đệm 64 MB Cache Kích thước / Loại: 3.5 inch Bộ lưu điện 1000VA: Nguồn vào 220 VAC/ 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Nguồn ra công suất ≥1000VA / 600W Điện áp đầu ra: Chế độ điện lưới, giống ngõ vào Chế độ ắc quy: 220 VAC ± 10% (rms) Số pha đầu ra:1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Khả năng chịu quá tải: 120% +/- 15% trong 5 phút rồi ngắt ngõ ra | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt màn hình 40 inch | Kích thước ≥40inch Độ phân giải ≥full HD Cổng kết nối ≥HDMI x2 | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 10 cổng | Giao diện RJ-45: ≥10 cổng 10/100BASE-TX Switch Fabric: 2Gbps/non-blocking Bảng địa chỉ MAC: 8K entries, automatic source address learning and aging Kiểm soát luồng: IEEE 802.3x pause frame for full-duplex Back pressure for half-duplex Kích thước (W x D x H): 220 x 150 x 43 mm (chiều cao 1U) Yêu cầu nguồn: AC 100 ~ 240V, 50 / 60Hz, tối đa 2,5A. | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ thiết bị trung tâm 20U | Kích thước: Cao 1000* Rộng 600 * Sâu 600(mm) chiều cao chưa bao gồm bánh xe Tủ được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao. Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm Quy cách: tủ đứng Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ Tủ đi kèm 1 ổ cắm 6 chấu. | 1 | bộ |
| F | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC NHÀ C | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D50 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 7 | ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 8 | Tê nhựa PPR D63 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D50 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D40 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D20 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D63 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D50 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D40 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PPR D63/50 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa PPR D25/20 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 27 | Măng sông ren trong nhựa PPR D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 28 | Cút ren nhựa PPR D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 29 | Van cửa nhựa PPR D63 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Van cửa nhựa PPR D50 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Van cửa nhựa PPR D40 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Van cửa nhựa PPR D32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Van cửa nhựa PPR D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Răcco nhựa PPR D63 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Răcco nhựa PPR D50 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Răcco nhựa PPR D40 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Răcco nhựa PPR D32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Răcco nhựa PPR D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Răcco nhựa PPR D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PPR D32 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PPR D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PPR D20 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 43 | Van phao điện D25 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí ) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 54 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=20m (CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m loại PenTax hoặc tương đương) | Bơm trục ngang Nguồn điện (V): 380 Công suất (Hp/KW): ≥3(2.2) Cột áp (m): ≥29-15 Lưu lượng (m3/h): ≥6-24 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy nước nóng | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D110 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D76 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D48 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D34 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 62 | Tê nhựa uPVC D125 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC D125 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 64 | Tê nhựa uPVC D110 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 65 | Cút nhựa uPVC D110 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 66 | Ba chạc 45 độ uPVC D125 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Ba chạc 45 độ uPVC D110 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Ba chạc 45 độ uPVC D90 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 69 | Tê nhựa uPVC D90 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Cút nhựa uPVC D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 71 | Tê nhựa uPVC D76 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 72 | Cút nhựa uPVC D76 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 73 | Tê nhựa uPVC D48 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa uPVC D48 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Tê nhựa uPVC D34 (Hệ số NC, MTC x 1.5) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC D34 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 77 | Côn thu nhựa uPVC D125/110 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 78 | Côn thu nhựa uPVC D110/90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 79 | Côn thu nhựa uPVC D90/76 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 80 | Côn thu nhựa uPVC D90/34 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa uPVC D76/34 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 83 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Đai neo ống D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| G | NHÀ E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,998 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt, hoa sắt cửa | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,37 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2614 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3413 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,605 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0262 | m3 |
| 8 | vệ sinh sàn bê tông, nhân công 3/7 nhóm 1 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4357 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4357 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1244 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1244 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1244 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,806 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,498 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 158,39 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 157,6508 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước Lớp hồ dầu liên kết bằng sika latex tỉ lệ 1 lít latex+4kg xi măng/1m2 thi công | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 203,108 | m2 |
| 19 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 271,814 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,06 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 185,348 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 157,6508 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 194,15 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1245 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6455 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6455 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3709 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3709 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 132,4855 | m2 |
| 31 | Mái tôn chống ồn APU1 dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3079 | 100m2 |
| 32 | Máng nước | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,6 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt hệ hoa inox hộp 20x20x1,2mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,4 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,83 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20w ốp trần không chóa | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED ốp trần d220,12W | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 40 | Công tắc đôi âm tường 15A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | MCB 1P-20A (4,5ka) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P-16A (4,5ka) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cáp CVV 2x4mm2 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 48 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 49 | Ống uPVC D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 50 | Cút nhựa uPVC D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Đai neo ống D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9631 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1549 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,5212 | m2 |
| 58 | Lan cầu thang bằng tay vịn gỗ d60 dày 1,5mm, thanh đứng D40x1,5mm, thanh ngang D30 dày 1,5mm. đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,666 | m2 |
| H | CẢI TẠO HẦM ĐỂ XE NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9313 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,436 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,175 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3018 | 100m2 |
| 5 | Diễn giải khối lượng dọn đất đá khu tầng hầm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 263,8865 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 283,8573 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 283,8573 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8386 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8386 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8386 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,99 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách, chiều dày <= 45 cm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,8304 | m3 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 102,74 | m |
| 17 | Đánh mặt bê tông nền | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,25 | m2 |
| 18 | Tủ điện tổng, KT: 400x200x150 tôn tráng kẽm 1,5mm | Kích thước CxDxR:400x200x150mm Chất liệu: Tôn tráng kẽm sơn tĩnh điện Độ dày 1,5mm Màu trắng xám | 1 | hộp |
| 19 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Chứa 3-6 modul aptomat Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate | 20 | hộp |
| 20 | MCB 1P-32A (4,5ka) | Dòng định mức 32A Điện áp định mức 230/400 VAC Khả năng chịu dòng cắt 4.5KA | 6 | cái |
| 21 | MCB 1P-20A (4,5ka) | Số cực: 1P Dòng điện định mức: 20A Dòng cắt ngắn mạch: 4,5kA Điện áp định mức: 230V | 26 | cái |
| 22 | MCB 1P-16A (4,5ka) | Số cực: 1P Dòng điện định mức: 16A Dòng cắt ngắn mạch: 4,5kA Điện áp định mức: 230V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần huỳnh quang 1,2m, 2X18W, không chóa | Công suất: 2x18W Sử dụng 2 bóng T8. Kích thước (LxWxH): 1222 x 95 x 60 mm. Điện áp: 220V/ 50Hz Thân đèn làm bằng thép cao cấp sơn tĩnh điện trên dây chuyền sơn tự động, được xử lý Phosphat chống gỉ sét | 15 | bộ |
| 24 | Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Số hạt:2 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết | 1 | cái |
| 25 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Số hạt:3 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết | 1 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Chất liệu nhựa Dòng định mức 16A | 8 | cái |
| 27 | Hộp đấu nối (gồm đế + mặt) | Hộp nối dây dùng trong nội thất kiểu mặt S18 Decor Adaptable Box S18 Type | 2 | hộp |
| 28 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Kích thước: 106x65x40(mm) Sản phẩm thuộc tiêu chuẩn: BS 4607-2:1970; BS 4607-5:1982 | 10 | hộp |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x4mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 50 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 200 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 500 | m |
| 32 | Ống gen chống cháy D20 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 20mm Chiều dày thành ống: 1.36mm | 50 | m |
| 33 | Ống gen chống cháy D16 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 16mm Chiều dày thành ống: 1.20mm | 700 | m |
| 34 | Kẹp ống D20 | 10 | cái | |
| 35 | Kẹp ống D16 | 30 | cái | |
| 36 | Măng sông nối ống gen D20 | 20 | cái | |
| 37 | Măng sông nối ống gen D16 | 50 | cái | |
| 38 | Bộ chia loại 4 ngả D20 | 15 | cái | |
| 39 | Bộ chia loại 3 ngả D20 | 20 | cái | |
| 40 | Bộ chia loại 4 ngả D16 | 20 | cái | |
| 41 | Bộ chia loại 3 ngả D16 | 50 | cái | |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Tủ báo cháy ≥5 zones Chức năng trễ hai giai đoạn.kiểm soát giúp ngăn ngừa gửi cảnh báo sai. Chế độ bảo vệ pin dự phòng khi cắt điện. Bảo vệ chống sét lan truyền Thiết kế mô đun: Hệ thống có thiết kế mô-đun với đầu vào / đầu ra mô-đun đầu cuối độc lập. Tính năng kiểm tra điện áp bất thường Acquy dự phòng: 24VDC Sạc: 26.4VDC - 450mA Điện trở ngoài của mạch: <50 Ω Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Còi trên tủ: >85dB trong phạm vi 1m Nguồn điện cung cấp: 220V AC 50Hz Kích thước: HxWxD 400*300*120 mm | 1 | trung tâm |
| 43 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Với cảm biến quang điện, đầu báo được kích hoạt nhanh chóng hơn, chính xác và đáng tin cậy, không có báo động giả do hóa chất, ánh sáng bên ngoài. Sử dụng nhiều lần, độ bền cao, dễ bảo trì. Làm sạch bên trong bằng cách tháo vỏ bên ngoài. 2 đèn led hiển thị riêng biệt để dễ dàng và nhanh chóng nhận biết tình trạng của đầu báo khói. Sử dụng lưới lỗ 0.5mm để chống côn trùng và bụi. Dây kết nối không phân cực dễ dàng lắp đặt và tránh gây lỗi cho hệ thống. Vỏ cảm biến báo cháy làm bằng nhựa chống cháy. Điện áp định mức: 24V DC Điện áp làm việc: 12V ~ 30V DC Dòng khi báo động: ≤30mA max. Đèn giám sát: Đèn xanh (nhấp nháy 15 giây) Đèn báo động: Đèn đỏ Độ ẩm: 0 ~ 95% Trọng lượng: Xấp xỉ 156g. | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy | Dễ dàng lắp đặt Sử dụng SMD led cho độ sáng cao trong khi điện năng tiêu thụ thấp Điện áp hoạt động 24V DC Dòng khi báo cháy ≤12mA Chất liệu Nhựa chống cháy Màu sắc Đỏ | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Điện áp hoạt động: 24VDC Dòng điện khi báo động: ≤30mA Chất liệu: Nhựa chống cháy Màu sắc: Đỏ Trọng lượng: 150g Nút nhấn tự động trở lại, không cần tháo rời thân máy chính | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tơ chạy với mức tiêu thụ dòng thấp. Chuông báo cháy được điều khiển bởi các thiết bị cảm biến hoặc con người và âm thanh báo giống như khi xảy ra cháy. Điện áp: 24VDC. Dòng điện khi báo cháy: ≤35mA. Cường độ âm thanh: 90dB/m Chất liệu: Hợp kim nhôm 3.0mm. | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp tổ hợp đèn+ nút ân+ chuông báo cháy | Lắp đặt chuông – đèn – nút ấn báo cháy Kích thước: 410x210x95mm | 1 | hộp |
| 48 | Thiết bị cuối đường dây | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Kích thước 250x200x100mm | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20P | Cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm Vỏ cáp chịu được sự mài mòn cao dù là sử dụng ngoài trời. Tiết diện 0,5mm Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoài Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường. | 50 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x0.75mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 500 | m |
| 53 | Đèn chiếu sáng sự cố | Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz Công suất: 2W Dung lượng pin: 800 mAh Chiếu sáng dự phòng:3 giờ Thời gian nạp đầy: 20 giờ Kích thước (DxRxC): 265x50x258 mm | 2 | bộ |
| 54 | Đèn exit | Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz. Công suất tiêu thụ: 3W Loại Pin: Ni-Cd (3.6V 0.7Ah). Sạc tự động Thời gian sạc: ~24giờ. Thời gian hoạt động của ắc quy: >1.5giờ khi có sự cố mất điện. | 4 | bộ |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 50 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 200 | m |
| 57 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 20mm Chiều dày thành ống: 1.36mm | 700 | m |
| 58 | Ống gen chống cháy D32 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 32mm Chiều dày thành ống: 1.86mm | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Dùng cho bình chữa cháy xách tay Quy cách để 3 bình Khả năng chịu lực 70kg Kệ phủ sơn tĩnh điện màu đỏ Chất liệu sắt tráng kẽm chống gỉ | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Công suất chữa cháy : ≥2A.55B.C Khoảng cách phun : ≥2.5 – 3.5m Thời gian phun hiệu quả 20OC :12s Trong lượng chất dập lửa :4kg Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa :5.5kg Áp suất khí :1.2Mpa Kiểm tra thuỷ lực :2.5Mpa Độ dày thân bình :1.2mm Màu sắc bình:Đỏ Chiều cao :480mm Đường kính :130mm | 8 | bình |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Công suất chữa cháy: ≥1A.55B Khoảng cách phun: ≥3.5 – 4.5 ( mét) Thời gian phun hiệu quả 20OC: 25s Trọng lượng chất dập lửa: 5kg Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa:16.8kg Áp suất khí:15 (Mpa) Ngoại hình:đỏ Chiều cao (mm):640 Đường kính (mm):150 | 4 | bình |
| 62 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Màu sắc: Đỏ, vàng Kích thước tiêu chuẩn của bảng tiêu lệnh chữa cháy là 44cm x 32cm Bảng cấm lửa: 40cm x 18cm Cấm hút thuốc:40cm x 18cm Bộ tiêu lệnh sản xuất từ chất liệu tôn thép, sử dụng sơn chống gỉ. Gồm 04 tờ: – Nội Quy Phòng Cháy chữa cháy – Tiêu lệnh phòng cháy – Tiêu lệnh cấm lửa – Tiêu lệnh cấm hút thuốc | 4 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ H | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2899 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,5 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,5 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước Lớp hồ dầu liên kết bằng sika latex tỉ lệ 1 lít latex+4kg xi măng/1m2 thi công | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,506 | m2 |
| 9 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,056 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,506 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,5 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3512 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3512 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1817 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1817 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,0932 | m2 |
| 18 | Mái tôn chống ồn APU1 dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,987 | 100m2 |
| 19 | Máng nước | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,5 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lan can tay vịn sắt hộp 40x80x1,4mm, thanh đứng 13x26x1mm | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,384 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20w ốp trần không chóa | Công suất: 2x20W Loại bóng: T8 Kích thước LxWxH(mm): 1222x95x60 Điện áp: 220V/50Hz Ánh sáng: ≥3000K/6500K Quang thông: 4400lm Chỉ số hoàn màu (CRI): >85 | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quạt cánh sắt: 3 cánh Nguồn vào: 220V-50Hz Công suất danh định: ≥75W Lưu lượng gió: 252,66 m3/min Hiệu suất năng lượng: ≥1,58 m3/min/W Đường kính sải cánh: 1400mm Kích thước phủ bì (Đường kínhxChiều cao): 1400x520mm Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Bao gồm mặt S18 series | 4 | cái |
| 24 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Kích thước: 106x65x40(mm) Sản phẩm thuộc tiêu chuẩn: BS 4607-2:1970; BS 4607-5:1982 | 5 | hộp |
| 25 | Công tắc đôi âm tường 15A (gồm mặt + hạt) | Công tắc một chiều Số hạt: 2 Bao gồm mặt công tắc S18 series | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P-16A (4,5ka) | Số cực: 1P Dòng điện định mức: 16A Dòng cắt ngắn mạch: 4,5kA Điện áp định mức: 230V | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x4mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 30 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 30 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC | 20 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E | Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x 4mm2. Vỏ bọc cách điện PVC | 30 | m |
| 31 | Ống gen chống cháy D16 | Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 16mm Chiều dày thành ống: 1.20mm | 60 | m |
| 32 | Ống uPVC D90 | Kích cỡ DN 90mm Chiều dày thành ống 2,2mm | 0,09 | 100m |
| 33 | Cút nhựa uPVC D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Đai neo ống D90 | Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Quả cầu chắn rác | Chất liệu inox không gỉ Chắn rác đường ống kích thước DN90 Ngăn rác không lọt vào đường ống nước | 3 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 18.000BTU Panasonic hoặc tương đương | Công suất làm lạnh ≥18000(Btu/ giờ)<br/>Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) ≥3.45<br/>Thông số điện Điện áp (V) 220V AC<br/>Cường độ dòng điện 7.4 A<br/>Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 1600<br/>Khử ẩm 2.9L/giờ<br/>Kích thước: <br/>Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 302x1,102 x244<br/>Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 619x824x299 | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU Panasonic hoặc tương đương | Công suất làm lạnh ≥12000(Btu/ giờ) Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) ≥3.48 Thông số điện Điện áp (V) 220V AC Cường độ dòng điện 4.8 A Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 1000 Khử ẩm 2.0L/giờ Kích thước: Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 290x779 x209 Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 542x780x289 | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 9.000BTU Panasonic hoặc tương đương | Công suất làm lạnh ≥9,000(Btu/ giờ) Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) ≥3,44 Thông số điện Điện áp (V) 220V AC Cường độ dòng điện 3,6 A Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 760 Khử ẩm 1.6L/giờ Kích thước: Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 290x779 x209 Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 511x650x230 | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hàn quốc hoặc tương đương | (xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy bên trên) | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm điện PCCC q=18M3/h, H=40m ( MD/A 40-200/5,5 công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 100-550 Hoặc tương đương ) | Công suất(P): ≥7.5KW/10HP Lưu Lượng (Q): ≥18 m3/h Cột áp (H): ≥57m Họng Hút/Xả: DN65/DN40 Điện áp: 380/660V,3 pha,50Hz Vòng tua động cơ: ≥2900( v/p) | 2 | máy |
| 6 | Máy bơm bù áp Q=2m3/h, H=40m ( PenTax U 7V- 300/6T, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=40m Hoặc tương đương ) | Lưu Lượng (Q): ≥1.5 - 7 m3/h Cột áp (H): ≥114 – 58m Công suất: ≥2.2KW/3HP Điện áp: 380/660V,3 pha,50Hz Vòng tua động cơ: ≥2900( v/p) | 1 | máy |
| 7 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 2 điện 1 bù) công suất 30HP | Bơm chính: Khởi động trực tiếp (D.O.L) Bơm bù áp: Khởi động trực tiếp (D.O.L) Vỏ tủ VN – Linh kiện LS – Hàn quốc. Kiểu tủ: Trong nhà IP54, sơn tĩnh điện màu đỏ PCCC Chế độ bảo vệ: Quá tải bơm, lỗi mực nước thấp, lỗi điện áp | 1 | tủ |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh hàn quốc hoặc tương đương | (xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy bên trên) | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thang leo cầu trượt | Khung làm bằng sắt sơn màu tĩnh điện, phủ bóng. Mái, vách, cầu trượt làm bằng nhựa composite. Cầu thang và mặt sàn được làm bằng tôn nhám chống trơn trượt. Kích thước: D300xR220xC215 cm Độ tuổi: từ 3 – 8 tuổi. Máng trượt dày dặn, uốn lượn tạo nên những đường trượt thú vị và tăng độ ma sát. Các bậc lên xuống được thiết kế dạng dẹt. Có in hoa văn họa tiết chống trơn trượt, an toàn cho bé. | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thú nhún lò xo | Chất liệu: nhựa composite (fiber class), lò xo thép đặt, đế bằng bê tông và nhựa composite Công dụng: Giúp bé chơi, tăng cường vận động thể chất. Độ tuổi sử dụng: Từ 02 – 08 tuổi Hình thú | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt mâm quay 10 con giống | 10 con giống bằng Composite. Mâm bằng Inox, mô phỏng hình bông hoa hoặc hình tròn, có dù che. Có vòng bảo hiểm bao quanh, tay lái tự vận hành dịch chuyển Đường kính 2,5m Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện Nhựa composite | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nhà chòi xích đu mái lá | KT: 3200 x 2000 x 3000mm Nhà chòi cầu trượt 1 khối mái lá Cấu tạo: khung nhà làm bằng thép ống mạ kẽm F90 sơn tĩnh điện Gồm 1 khối nhà liên kết với nhau Sàn khối nhà và cầu thang chính đi lên được làm bằng tôn đột dập nguyên tấm Các chi tiết vách, phù điêu, mái nhà và cầu trượt được làm bằng nhựa tổng hợp HDPe | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi