Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960825-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Phục hồi chức năng và trợ giúp trẻ tàn tật
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200960796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 14:08:00 đến ngày 2020-10-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,352,260,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 355,748 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,568 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt, hoa sắt cửa Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 137,488 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 42 m2
5 Tháo dỡ toàn bộ nội thất trong các phòng Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 35 công
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện ....), camera.. Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 công
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước thải, thoát nước mưa). Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 công
8 Tháo dỡ các phụ kiện khác nhà vệ sinh ( gương soi, vòi xịt, kệ xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh..). Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 công
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 28 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.298,6544 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 512,9086 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,47 m2
15 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 61,4 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,6966 m3
17 Tháo dỡ lan can , tay vịn cầu thang Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 44,064 m
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 44,388 m2
19 Tháo vì kèo mái tôn. Nhân công 3/7 nhóm 1 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 công
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,777 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,1248 m3
22 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,201 m3
23 Vệ sinh đỉnh mái để làm chống thấm. Nhân công 3/7 nhóm 1 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 công
24 Phá bỏ bậc và chiếu nghỉ thang bộ ngoài nhà trục 6 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 HT
25 Tháo bỏ lan can tay vịn cầu thang ngoài trục nhà trục 6 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 HT
26 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 1 thang ngoài nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,7335 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,188 100m2
28 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 147,1165 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 147,1165 m3
30 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 147,1165 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4712 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4712 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4712 100m3
B CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ C
1 Xây trám vá và trát hoàn thiện má cửa sau khi tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ để thay cửa mới Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 110 bộ
2 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 80,36 m2
3 Cửa inox ngăn trẻ em, khung inox d40 dày 2mm, thanh nan inox d15 dày 1,5mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 62,495 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm xingfa,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,09 m2
5 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ nhôm xingfa,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 112,5488 m2
6 Cửa sổ mở trượt 1 cánh hệ nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,785 m2
7 Khung kính cố định 55 ,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8 m2
8 Cửa sổ mở hất hệ nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 28,9296 m2
9 Lam chắn nắng bằng aluminum, dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,18 m2
10 Hoa sắt inox 10x20x1,2mm a=100mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 146,4634 m2
11 Cửa 2 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0,7mm Giới hạn chịu lửa 72 phút,Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, lõi giấy chống cháy Honeycomb, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,94 m2
12 Cửa 1 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0,7mm Giới hạn chịu lửa 72 phút,Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, lõi giấy chống cháy Honeycomb, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,96 m2
13 Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh - Tay đẩy panic cánh đơn inox D50 - Khóa tay gạt Golden king - Tay co thủy lực - Khóa đấm - Ông nhòm kính thân kim loại - Bậu cửa - Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,0349 m3
16 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 32,1679 m3
17 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9425 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 51,555 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.247,4394 m2
20 Cung cấp và lắp dựng lan can trên mái khung thép hộp kẽm 60x60x2mm, nan thép hộp kẽm 20x40x1,2mm khoảng cách 120mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 61,4 m2
21 Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,75 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 875,4106 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,7812 m2
24 Cắt gạch 100x600 từ gạch 600x600 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 146,3533 viên
25 Diễn giải diện tích Trát tường ngoài xây mới+ vệ sinh tường ngoài nhà 60%, trát tường ngoài nhà hiện trạng 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 975,9962 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 390,3985 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 585,5977 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 390,3985 m2
29 Diễn giải khối lượng trát tường trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.354,4176 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 541,767 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 812,6506 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 541,767 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 82,24 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 94,09 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,44 m2
36 Diễn giải khối lượng trát trần trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.020,6144 m2
37 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 408,2458 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 612,3686 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 408,2458 m2
40 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,1062 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,1062 m3
42 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,1062 m3
43 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2011 100m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2011 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2011 100m3
46 Vệ Sinh hệ lam bê tông ngoài nhà: Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 53,842 m2
47 Vệ Sinh hệ lam bê tông trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 128,3692 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn 1 thang ngoài nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,7335 m2
49 Bả bằng matít vào tường trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.354,4176 m2
50 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.114,7044 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.137,5182 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.597,4912 m2
53 Lan can cầu thang tay vị gỗ D60, trụ sắt hộp sơn tĩnh điện 40x40x2mm liên kết với mặ bậc bằng mặt bích, thanh ngang sắt hộp sơn tĩnh điện 30x30x2mm, lưới thép 10x10 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,349 m2
54 Tay vịn cầu thang tay vị gỗ D60 liên kết với tường bằng bulong Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 38,64 m
55 Tay vịn inox d40x1,5mm nhà vệ sinh Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 37,4374 kg
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0444 tấn
57 Gia công xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2199 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2199 tấn
59 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0444 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,6812 m2
61 Mái tôn chống ồn dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5309 100m2
62 Gia công cột bằng thép hình Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1979 tấn
63 Lắp dựng cột thép các loại Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1979 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3768 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3768 tấn
66 Gia công xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,1597 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,1597 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 124,5692 m2
69 Mái tôn chống ồn dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,9393 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,33 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0297 tấn
73 khoan cấy thép sàn vào dầm bằng keo Ramset Epcon G5 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 lỗ
74 Lớp thép hình phía dưới sân chơi lầu 1 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 43,89 m2
75 Hệ vách ngăn compact trong phòng thay đồ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 28,2 m2
76 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông khu vệ sinh và xung quanh chân tường lên 50cm. Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 công
77 Cán phẳng 2cm Lớp hồ dầu liên kết bằng sika latex tỉ lệ 1 lít latex+4kg xi măng/1m2 thi công Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 499,5568 m2
78 LỚP LƯỚI THỦY TINH ( 2 MẶT) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,686 100m2
79 Quét Sikaproof Membrane chống thấm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 499,5568 m2
80 Cung cấp và lắp đặt Rong cao su bịt quanh cổ ống, sau đó dùng sika grout 214 đổ xung quanh cổ ống Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 33 cổ
81 Gia công thang sắt Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8882 tấn
82 Gia công thang sắt bằng thép bản mã Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,1472 tấn
83 Bulong M20-8.8 dài 690mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
84 Bulong M20-6.8 dài 200mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
85 Bulong M16 dài 300 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 68 bộ
86 Lắp dựng thang sắt Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,0354 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 167,0557 m2
88 Gia công lan can Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2276 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,92 m2
90 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m - Tiêu chuẩn: ≥UL 467, ≥IEC 62561 - Thép mạ đồng (Copper bonded steel), Đồng (Copper) 5 cọc
91 Băng tiếp địa bằng đồng M70mm2 - Mặt cắt danh định 70mm2 - Số sợi 19 - Đường kính ngoài gần đúng 10,65mm 70 m
92 Bộ đếm sét CDR-1 - Tuân thủ các tiêu chuẩn: UNE 21.186, NFC 17.102, EN 62.305 - Phạm vi cường độ: 1 kA (8/20 µs) - 100 kA (10/350 µs) - Cấp độ bảo vệ: IP65 - Nhiệt độ làm việc -20ºC - 65ºC 1 cái
93 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50m - Bán kính bảo vệ: ≥50m - Trọng lượng sản phẩm: 2,350kg - Chiều dài kim thu sét: 384mm 1 cái
94 Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụng - Bao gồm: 01 đế có sẵn lỗ để bắt vít nở 8 hoặc 10 vào kết cấu tường. 01 má giữ dây, 02 ốc đồng định vị mã đỡ dây vào. 12 cái
95 Cột thu sét bằng inox D42 cao 3,0m (cả chân đế, bulong, ...) - Bộ Chân Đế dùng để liên kết Cột Đỡ Kim Thu Sét với kết cấu công trình, chân đế có kích thước 300 x 300 x 10mm - Tăng đơ, móc néo,…Dùng để cân chỉnh và giữ cho Cột Đỡ Kim Thu Sét được vững vàng hơn khi gặp mưa to, gió lớn. 1 trụ
96 Bộ ốc xiết cáp: cà na nhỏ, cà na lớn Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
97 Cáp lụa neo trụ 6mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở - Kích thước hộp DxRxS: 210x160x100mm. - Cánh tủ sử dụng khóa bật - Thanh đồng đỏ bên trong 100x30x3mm, đục sẵn 03 lỗ Phi 10 - 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa 1 hộp
99 Hóa chất giảm điện trở - Tiêu chuẩn: BSEN 50164 - 7 / IEC 62561 - 7 - Giảm điện trở suất của đất từ 50% đến 90% - Trọng lượng 11.3kg/bao 2 bao
100 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Chất liệu:PVC, Lực nén:320N, Chiều dày thành ống: 1.86mm 50 m
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 m3
C CẢI TẠO HẠ TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 155 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 155 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 155 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000 phế thải XD Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải XD Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Phế thải XD Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,5 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,5 100m2
9 Cung cấp và lắp đặt thảm cỏ nhân tạo khu sân chơi trẻ em Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 200 m2
D CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ C
1 Tủ điện tổng, KT: 1000x600x300 tôn tráng kẽm 1,5mm Chất liệu: Tôn tráng kẽm sơn tĩnh điện, Màu trắng xám 1 hộp
2 Tủ điện tổng, KT: 600x300x200 tôn tráng kẽm 1,5mm Chất liệu: Tôn tráng kẽm sơn tĩnh điện, Màu trắng xám 4 hộp
3 Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường Chứa 3-6 modul aptomat Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate 20 hộp
4 Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tường Chứa 4-8 modul aptomat Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate 6 hộp
5 MCCB 3P-175A (25ka) Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng điện 175 A Điện áp ngõ vào : 3 pha 2 cái
6 MCCB 3P-80A (25ka) MCCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng định mức 80A Điện áp ngõ vào : 380/415V AC 3 cái
7 MCCB 3P-63A (25ka) MCCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng định mức 63A Điện áp ngõ vào : 380/415V AC 1 cái
8 MCCB 3P-40A (25ka) MCCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch Số cực: 3 Dòng cắt 25KA Dòng định mức 40A Điện áp ngõ vào : 380/415V AC 1 cái
9 MCCB 1P-63A (6ka) Số cực: 1 Dòng điện định mức: 63A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Điện áp định mức: 230V 6 cái
10 MCB 1P-45A (6ka) Số cực: 1 Dòng điện định mức: 45A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Điện áp định mức: 230V 14 cái
11 MCB 1P-32A (6ka) Số cực: 1 Dòng điện định mức: 32A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Điện áp định mức: 230V 6 cái
12 MCB 1P-20A (4,5ka) Số cực: 1 Dòng điện định mức: 20A Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA Điện áp định mức: 230V 26 cái
13 MCB 1P-16A (4,5ka) Số cực: 1 Dòng điện định mức: 16A Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA Điện áp định mức: 230V 36 cái
14 Lắp đặt đèn ốp trần huỳnh quang 1,2m, 2X18W, không chóa Sử dụng 2 bóng T8 Công suất: ≥2x18W Kích thước (LxWxH): 1222 x 95 x 60 mm Điện áp: 220V/ 50Hz Thân đèn làm bằng thép cao cấp sơn tĩnh điện trên dây chuyền sơn tự động, được xử lý Phosphat chống gỉ sét 105 bộ
15 Lắp đặt đèn treo tường huỳnh quang 1,2m, 2X18W, không chóa Sử dụng 2 bóng T8 Công suất: ≥2x18W Điện áp: 220V/ 50Hz Kích thước (LxWxH): 1222 x 95 x 60 mm Thân đèn làm bằng thép cao cấp sơn tĩnh điện trên dây chuyền sơn tự động, được xử lý Phosphat chống gỉ sét 16 bộ
16 Lắp đặt đèn treo tường huỳnh quang 1,2m, 1X18W, không chóa Công suất: ≥18W (dùng bóng LED tuýp T8) Điện áp: 220V/50Hz Ánh sáng: 3000K/6500K Quang thông: 2000lm Kích thước LxWxH(mm): 1222x56x60 10 bộ
17 Lắp đặt đèn LED ốp trần d250 Công suất: ≥24W Kích thước ØxH (mm): 300x35 Điện áp: 220V/50Hz Ánh sáng: 3000K/6500K Quang thông: 2450lm Chỉ số hoàn màu (CRI): >85 20 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quạt cánh sắt: 3 cánh Nguồn vào: 220V-50Hz Công suất danh định: ≥75W Lưu lượng gió: 252,66 m3/min Hiệu suất năng lượng: 1,58 m3/min/W Đường kính sải cánh: 1400mm Kích thước phủ bì (Đường kínhxChiều cao): 1400x520mm Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. 53 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Cấp chống giật: II Lưu lượng gió: 66,5 m3/min Hiệu suất năng lượng: ≥1,3 m3/min/W Góc điều chỉnh theo phương thẳng đứng bằng tay: 15 độ Góc quay đầu quạt trái - phải: 87 độ 14 cái
20 Quạt thông gió 300x300mm âm tường - 34w Công suất: ≥34W Điện áp: 220V Sải cánh: 210mm Kích thước lỗ để tường: 310 x 310mm Tính năng hút 1 chiều 6 cái
21 Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt) Bộ bao gồm nhân công tắc 2 cực, mặt, đế âm Dòng chịu 10A Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết 8 cái
22 Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt) Bộ bao gồm nhân công tắc 1 cực , mặt, đế âm Dòng chịu 10A Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết 44 cái
23 Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt) Số hạt:2 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết 16 cái
24 Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Số hạt:3 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết 2 cái
25 Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Số hạt:4 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết 2 cái
26 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) Chất liệu nhựa Dòng định mức 16A 160 cái
27 Hộp đấu nối (gồm đế + mặt) Hộp nối dây dùng trong nội thất kiểu mặt S18 Decor Adaptable Box S18 Type 26 hộp
28 Đế âm công tắc, ổ cắm Kích thước: 106x65x40(mm) Sản phẩm thuộc tiêu chuẩn: BS 4607-2:1970; BS 4607-5:1982 232 hộp
29 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 5,6-6,5mm Chiều dày cách điện PVC 1,2mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1,8mm 50 m
30 Cáp CU/XLPE//PVC 4x16mm2 Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 4.6 - 5.2mm Chiều dày cách điện PVC 0.7mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1.6mm 50 m
31 Cáp CU/XLPE//PVC 4x10mm2 Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 3.6 - 4.0mm Chiều dày cách điện PVC 0.7mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1.6mm 30 m
32 Cáp CU/XLPE//PVC 2x10mm2 Ruột dẫn đồng, số sợi x7, Đường kính ruột dẫn 3.6 - 4.0mm Chiều dày cách điện PVC 0.7mm Chiều dày vỏ bọc PVC 1.4mm 50 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x6mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 120 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x4mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 150 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 500 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 1.500 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x2.5mm2. Vỏ bọc cách điện PVC 2.000 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2-E Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x10mm2. Vỏ bọc cách điện PVC 50 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2-E Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x6mm2. Vỏ bọc cách điện PVC 120 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x 4mm2. Vỏ bọc cách điện PVC 150 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2-E Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x2.5mm2. Vỏ bọc cách điện PVC 1.000 m
42 Ống gen chống cháy D32 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 32mm Chiều dày thành ống: 1.86mm 50 m
43 Ống gen chống cháy D25 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 25mm Chiều dày thành ống: 1.50mm 120 m
44 Ống gen chống cháy D20 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 20mm Chiều dày thành ống: 1.36mm 150 m
45 Ống gen chống cháy D16 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 16mm Chiều dày thành ống: 1.20mm 1.500 m
46 Kẹp ống D32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
47 Kẹp ống D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 80 cái
48 Kẹp ống D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 200 cái
49 Kẹp ống D16 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 200 cái
50 Măng sông nối ống gen D32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
51 Măng sông nối ống gen D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 cái
52 Măng sông nối ống gen D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 280 cái
53 Măng sông nối ống gen D16 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 280 cái
54 Bộ chia loại 4 ngả D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
55 Bộ chia loại 3 ngả D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 45 cái
56 Bộ chia loại 4 ngả D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
57 Bộ chia loại 3 ngả D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 70 cái
58 Bộ chia loại 4 ngả D16 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 55 cái
59 Bộ chia loại 3 ngả D16 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 65 cái
60 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 máy
61 Ống đồng + bảo ôn điều hòa 18000btu Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
62 Ống đồng + bảo ôn điều hòa 9000btu Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
63 Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000btu Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 25 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
65 Cút nhựa PVC D21 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 25 cái
66 Tê nhựa PVC D21 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
67 Măng sông nhựa PVC D21 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
68 Băng tiếp địa bằng đồng M70mm2 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
69 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m Đạt tiêu chuẩn: - UL 467/ - IEC 62561 Đường kính thân D 16mm Vật liệu: Thép mạ đồng (Copper bonded steel), Đồng (Copper) Kích thước: dài 2.4m 4 cọc
70 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 21 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 21 m3
72 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Tủ báo cháy ≥10 zones Chức năng trễ hai giai đoạn.kiểm soát giúp ngăn ngừa gửi cảnh báo sai. Chế độ bảo vệ pin dự phòng khi cắt điện. Bảo vệ chống sét lan truyền Thiết kế mô đun: Hệ thống có thiết kế mô-đun với đầu vào / đầu ra mô-đun đầu cuối độc lập. Tính năng kiểm tra điện áp bất thường Acquy dự phòng: 24VDC Sạc: 26.4VDC - 450mA Điện trở ngoài của mạch: <50 Ω Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Còi trên tủ: >85dB trong phạm vi 1m Nguồn điện cung cấp: 220V AC 50Hz Kích thước: HxWxD 400*300*120 mm 1 trung tâm
73 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học Với cảm biến quang điện, đầu báo được kích hoạt nhanh chóng hơn, chính xác và đáng tin cậy, không có báo động giả do hóa chất, ánh sáng bên ngoài. Sử dụng nhiều lần, độ bền cao, dễ bảo trì. Làm sạch bên trong bằng cách tháo vỏ bên ngoài. 2 đèn led hiển thị riêng biệt để dễ dàng và nhanh chóng nhận biết tình trạng của đầu báo khói. Sử dụng lưới lỗ 0.5mm để chống côn trùng và bụi. Dây kết nối không phân cực dễ dàng lắp đặt và tránh gây lỗi cho hệ thống. Vỏ cảm biến báo cháy làm bằng nhựa chống cháy. Điện áp định mức: 24V DC Điện áp làm việc: 12V ~ 30V DC Dòng khi báo động: ≤30mA max. Đèn giám sát: Đèn xanh (nhấp nháy 15 giây) Đèn báo động: Đèn đỏ Độ ẩm: 0 ~ 95% Trọng lượng: Xấp xỉ 156g. 47 bộ
74 Lắp đặt đèn báo cháy Sử dụng SMD led cho độ sáng cao trong khi điện năng tiêu thụ thấp Điện áp hoạt động 24V DC Dòng khi báo cháy ≤12mA Chất liệu Nhựa chống cháy Màu sắc Đỏ 4 bộ
75 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Điện áp hoạt động: 24VDC Dòng điện khi báo động: ≤30mA Chất liệu: Nhựa chống cháy Màu sắc: Đỏ Trọng lượng: 150g Nút nhấn tự động trở lại, không cần tháo rời thân máy chính 4 bộ
76 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tơ chạy với mức tiêu thụ dòng thấp. Chuông báo cháy được điều khiển bởi các thiết bị cảm biến hoặc con người và âm thanh báo giống như khi xảy ra cháy. Điện áp: 24VDC. Dòng điện khi báo cháy: ≤35mA. Cường độ âm thanh: 90dB/m Chất liệu: Hợp kim nhôm 3.0mm. 4 bộ
77 Lắp đặt hộp tổ hợp đèn+ nút ân+ chuông báo cháy Lắp đặt chuông – đèn – nút ấn báo cháy Kích thước: 410x210x95mm 4 hộp
78 Thiết bị cuối đường dây Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
79 Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
80 Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây Kích thước 250x200x100mm 4 hộp
81 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20P Cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm Vỏ cáp chịu được sự mài mòn cao dù là sử dụng ngoài trời. Tiết diện 0,5mm Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoài Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường. 100 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x0.75mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 1.800 m
83 Đèn chiếu sáng sự cố Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz Công suất: 2W Dung lượng pin: 800 mAh Chiếu sáng dự phòng: 3 giờ Thời gian nạp đầy: 20 giờ Kích thước (DxRxC): 265x50x258 mm 13 bộ
84 Đèn exit Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz. Công suất tiêu thụ: 3W Loại Pin: Ni-Cd (3.6V 0.7Ah). Sạc tự động Thời gian sạc: ~24giờ. Thời gian hoạt động của ắc quy: >1.5giờ khi có sự cố mất điện. 29 bộ
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 50 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 400 m
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Dòng định mức 16A Điện áp định mức 230/400 VAC Khả năng chịu dòng cắt ≥4.5KA 1 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Dòng định mức 10A Điện áp định mức 230/400 VAC Khả năng chịu dòng cắt 4.5KA 6 cái
89 Ống luồn dây chống cháy D20 Chất liệu:PVC Lực nén: ≥320N Đường kính: ≥20mm Chiều dày thành ống:1.36mm 1.800 m
90 Ống luồn dây chống cháy D50 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính:50mm Chiều dày thành ống:2.40mm 75 m
91 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Ống thép tráng kẽm, phủ sơn chống gỉ Đường kính 100mm, dày 4,5mm, dài 6m/ cây 0,4 100m
92 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Ống thép tráng kẽm, phủ sơn chống gỉ Đường kính 65mm, dày 3,6mm, dài 6m/ cây 0,8 100m
93 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Ống thép tráng kẽm, phủ sơn chống gỉ Đường kính 50mm, dày 3,6mm, dài 6m/ cây 0,4 100m
94 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Tê thu là bằng thép, phủ sơn chống gỉ, đọ dày SCH40, đường kính 100/65mm 1 cái
95 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm Tê đều bằng thép, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 65mm. 5 cái
96 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Tê thu là bằng thép, phủ sơn chống gỉ, đọ dày SCH40, đường kính 65/50mm 8 cái
97 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Cút thép 90 đô làm bằng thép mạ, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 100mm. 1 cái
98 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Cút bằng thép, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 65mm. 5 cái
99 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Cút thép, phủ sơn chống gỉ,độ dày SCH40, đường kính 50mm. 8 cái
100 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Côn thu được đúc bằng thép phủ sơn chống gỉ, độ dày SCH40, kích thước đường kính 65/50mm 1 cái
101 Lắp đặt măng sông thép d65 Mang sông thép, phủ sơn chống gỉ, độ dày SCH40, đường kính d65 25 cái
102 Lắp đặt măng sông thép d50 Mang sông thép, phủ sơn chống gỉ, độ dày SCH40, đường kính d50 5 cái
103 Lắp đặt van khóa , đường kính van 65mm Van được làm kín bằng lá van bọc cao su với đai ốc cố định trên lá van. Van hoạt động nhẹ không bị kẹt và bị ăn mòn hóa học. Kích thước DN65 mm Áp suất làm việc ≥16kgf/cm2 Môi trường làm việc: nước , nước thải , nước nhiễm mặn 2 cái
104 Lắp đặt van khóa , đường kính van 50mm Van được làm kín bằng lá van bọc cao su với đai ốc cố định trên lá van. Van hoạt động nhẹ không bị kẹt và bị ăn mòn hóa học. Kích thước DN50 mm Áp suất làm việc ≥16kgf/cm2 Môi trường làm việc: nước , nước thải , nước nhiễm mặn 4 cái
105 Lắp đặt van 1 chiều nối ren d65 Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ISO 228-1-2000 Áp lực làm việc Max. ≥15 Bar ~ 16Kg/cm² Van một chiều ren Nhiệt độ làm việc Max. 120 °C 2 cái
106 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Size 5.0x20m Áp sử dụng ≥1.6MPa 5 cuộn
107 Lắp đặt đầu nối ren trong vòi chữa cháy d50 Khớp nối gost Vật liệu nhôm ADC khớp nối size 50 mm 8 cái
108 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Màu xám trắng Chất liệu hợp kim nhôm Áp sử dụng 2.0 Mpa Thiết kế đồng bộ với vòi phun D50 4 cái
109 Lắp đặt rắc co thép d65 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
110 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
111 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x650x180mm Kích thước RxSxC: 650x 180x 1200mm Độ dày 1mm Sơn tĩnh điện màu đỏ Bên trong chia làm 03 ngăn: ngăn trên 200 mm gồm để chuông báo cháy, đèn báo, ngăn dưới để cuộn vòi lăng phun, có 01 giá vòi xoay có thể xoay 1 góc 90 độ với tủ để dễ dàng sử dụng, ngăn cuối để 03 bình khí CO2 4 hộp
112 Gía treo ống D65 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
113 Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van 65mm Kích thước DN 65mm Van được thiết kế theo kiểu lệch tâm cho lực vặn thấp Van được phủ sơn epoxy chống ăn mòn Tiêu chuẩn thiết kế BS 5155/ API 609 Áp suất làm việc ≥16kgf/cm2 Môi trường làm việc: nước , nước thải 2 cái
114 Công tắc dòng chảy D65 Ap suất chịu tải ≥450psi Mức tăng tối đa 18 Feet Per Second Nhiệt độ làm việc 0°C to 66°C 1 cái
115 Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy Dùng cho bình chữa cháy xách tay Quy cách để 3 bình Khả năng chịu lực ≥70kg Kệ phủ sơn tĩnh điện màu đỏ Chất liệu sắt tráng kẽm chống gỉ 11 hộp
116 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Công suất chữa cháy :≥2A.55B.C Khoảng cách phun :≥2.5 – 3.5m Thời gian phun hiệu quả 20OC :12s Trong lượng chất dập lửa :4kg Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa :5.5kg Áp suất khí :≥1.2Mpa Kiểm tra thuỷ lực :2.5Mpa Độ dày thân bình :1.2mm Màu sắc bình:Đỏ Chiều cao :480mm Đường kính :130mm 22 bình
117 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Công suất chữa cháy: ≥1A.55B Khoảng cách phun: ≥3.5 – 4.5 ( mét) Thời gian phun hiệu quả 20OC: 25s Trọng lượng chất dập lửa: 5kg Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa:16.8kg Áp suất khí:15 (Mpa) Ngoại hình:đỏ Chiều cao (mm):640 Đường kính (mm):150 11 bình
118 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Màu sắc: Đỏ, vàng Kích thước tiêu chuẩn của bảng tiêu lệnh chữa cháy là 44cm x 32cm Bảng cấm lửa: 40cm x 18cm Cấm hút thuốc:40cm x 18cm Bộ tiêu lệnh sản xuất từ chất liệu tôn thép, sử dụng sơn chống gỉ. Gồm 04 tờ: – Nội Quy Phòng Cháy chữa cháy – Tiêu lệnh phòng cháy – Tiêu lệnh cấm lửa – Tiêu lệnh cấm hút thuốc 15 cái
E PHẦN CAMERA
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dây đôi mềm dẹt<br/>Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC<br/>Vỏ cách điện PVC 800 m
2 Dây cáp UTP cat6e Cáp đồng , CAT6, 4 cặp xoắn, UTP Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi ≥23 AWG. Đường kính dây dẫn 1.029 mm Đường kính tổng 6.401 mm 800 m
3 Ống luồn dây chống cháy D20 Chất liệu:PVC Lực nén:≥320N Đường kính:20mm Chiều dày thành ống:1.36mm 800 m
4 cung cấp và lắp đặt camera IP cố định Tiêu cự 4mm Khẩu độ tối đa F / 2.0 Định dạng hình ảnh 1/2.7" progressive scan low lux CMOS sensor Trường quan sát ngang ≥86° Camera đạt tiêu chuẩn: ≥IP67 và có thể được cấp nguồn qua PoE. Tốc độ màn chập: Tự động / Thủ công(1/6 ~ 1/100000 sec) Độ phân giải hiện thị: ≥1920 x 1080 (Default), 1280 x 720, 704 x 576, 704 x 288, 640 x 360 (Default), 352 x 288 Các thiết lập hình ảnh: Độ sáng, Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Giảm nhấp nháy, Định hướng hình ảnh Giao tiếp mạng: 10/100 Ethernet @ hỗ trợ các giao thức ARP, DHCP, DDNS, DNS, DynDNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMP, IPv4, NTP, QoS, RTCP, RTP, RTSP, SMTP, TCP, UDP, UPnP, ONVIF (Profile S, T) Nguồn cấp 12 V DC / PoE (IEEE802.3af) @ công suất tiêu thụ ≤4.5W Các tính năng khi truy cập trên giao diện web: Xem trực tiếp, ghi video, thay đổi chất lượng video, kiểm soát băng thông, ảnh chụp nhanh hình ảnh, xóa mờ, lớp phủ văn bản, tạo vùng riêng tư. Tính năng cảnh báo giả mạo khi camera bị di chuyển, che khuất hoặc mất nét. 22 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt hộp nguồn camera loại 12V 5A Nguồn đầu vào 220V/50hz Nguồn dạng treo tường Có đèn LED báo tình trạng nguồn thiết bị Có cầu chì bảo vệ đầu ra 16 đầu ra 12VDC, tổng dòng điện lên tới ≥5A 1 bộ
6 Đầu ghi 32 kênh + ổ ghi 5T+ bộ lưu điện 1000VA Thông số tính năng phần mềm ghi hình 32 kênh camera Ghi hình, xem lại và quản lý ≥32 kênh camera, tốc độ ghi hình 24fps, độ phân giải ghi hình full HD Có thể tùy chỉnh bố cục hiển thị giao diện xem trực tiếp, xem lại đa dạng. Sắp xếp hiển thị cam lên màn hình với tính năng kéo thả trực quan, giúp người dùng thao tác dễ dàng hơn. Có thể tạo các nhóm camera theo từng mục đích riêng để dê dàng quản lý. Nhật ký hệ thống cung cấp thông tin lịch sử có thể giúp theo dõi các sự kiện, sự cố hệ thống và dữ liệu đếm đối tượng, giám sát thời điểm phát hiện chuyển động của camera, các thiết bị I/O được kích hoạt, các tài khoản đăng nhập vào hệ thống, … Ưu tiên hiển thị video của camera lên toàn màn hình khi phát hiện chuyển động hoặc thiết bị báo động kích hoạt. Chức năng Phát hiện Lỗi Mạng kích hoạt thiết bị đầu ra khi lỗi kết nối mạng giữa thiết bị này và máy chủ mạng. Tính năng đếm đối tượng ra vào trong khu vực giám sát. Có tính năng cho phép kết hợp hình ảnh camera từ nhiều kênh thành một chuỗi các video clip ngắn về một sự cố cụ thể, chẳng hạn như gian lận cờ bạc, trộm cắp và các hoạt động lừa đảo khác. Các video đã ghi có thể được lưu và phát lại sau đó bằng trình phát phương tiện. Tính năng này có sẵn trong chế độ xem trực tiếp, phát lại video và hiển thị. Chức năng chụp ảnh cho phép hệ thống chụp tối đa 30 ảnh chụp nhanh mỗi giây khi bắt đầu giám sát. Chức năng này cho phép bạn giữ các bản ghi giám sát dưới dạng hình ảnh JPEG thay vì video AVI khi để tiết kiệm bộ nhớ lưu trữ. Tính năng tự động di chuyển camera PTZ đến điểm cài đặt sẵn để ghi hình khi đầu vào cảnh báo được kích hoạt Có tính năng giúp giám sát di chuyển của đối tượng trên bản đồ điện tử. Hỗ trợ thuật toán nén hình H.265 và CODEC luồng thông minh để giảm kích thước tệp và băng thông Tính năng (camera tracking) tự động di chuyển camera theo sự di chuyển của đối tượng trong khu vực giám sát Tính năng Phân tích video nâng cao (Nhận dạng khuôn mặt), cảnh báo khi có đối tượng lạ xuất hiện Độ phân giải luồng kép để theo dõi và ghi lại nhằm tiết kiệm mức sử dụng CPU Phương pháp tìm kiếm nhanh (Tìm kiếm theo dòng thời gian / Tìm kiếm đối tượng theo khu vực) Phát hiện đối tượng mất tích khỏi khu vực giám sát. Hỗ trợ loại cơ sở dữ liệu Microsoft SQL và Access Tích hợp quản lý mật khẩu trung tâm với Windows Active Directory Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 và giao thức ONVIF, PSIA, RTSP Xem từ xa trên thiết bị di động cho điện thoại thông minh Android và iPhone / iPod / iPad) Tích hợp được với hệ thống server camera hiện tại của đơn vị theo chuẩn ONVIF, PSIA, RTSP Thông số phần cứng khác: Dung lượng ổ cứng ≥5Tb Chuẩn giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max), bộ nhớ đệm 64 MB Cache Kích thước / Loại: 3.5 inch Bộ lưu điện 1000VA: Nguồn vào 220 VAC/ 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Nguồn ra công suất ≥1000VA / 600W Điện áp đầu ra: Chế độ điện lưới, giống ngõ vào Chế độ ắc quy: 220 VAC ± 10% (rms) Số pha đầu ra:1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Khả năng chịu quá tải: 120% +/- 15% trong 5 phút rồi ngắt ngõ ra 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt màn hình 40 inch Kích thước ≥40inch Độ phân giải ≥full HD Cổng kết nối ≥HDMI x2 1 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 10 cổng Giao diện RJ-45: ≥10 cổng 10/100BASE-TX Switch Fabric: 2Gbps/non-blocking Bảng địa chỉ MAC: 8K entries, automatic source address learning and aging Kiểm soát luồng: IEEE 802.3x pause frame for full-duplex Back pressure for half-duplex Kích thước (W x D x H): 220 x 150 x 43 mm (chiều cao 1U) Yêu cầu nguồn: AC 100 ~ 240V, 50 / 60Hz, tối đa 2,5A. 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt tủ thiết bị trung tâm 20U Kích thước: Cao 1000* Rộng 600 * Sâu 600(mm) chiều cao chưa bao gồm bánh xe Tủ được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao. Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm Quy cách: tủ đứng Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ Tủ đi kèm 1 ổ cắm 6 chấu. 1 bộ
F CẢI TẠO PHẦN NƯỚC NHÀ C
1 Ống nhựa PPR D63 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
2 Ống nhựa PPR D50 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
3 Ống nhựa PPR D40 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
4 Ống nhựa PPR D32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
5 Ống nhựa PPR D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 100m
6 Ống nhựa PPR D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 100m
7 ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
8 Tê nhựa PPR D63 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Tê nhựa PPR D50 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Tê nhựa PPR D40 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Tê nhựa PPR D32 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Tê nhựa PPR D25 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
13 Tê nhựa PPR D20 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
14 Cút nhựa PPR D63 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Cút nhựa PPR D50 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Cút nhựa PPR D40 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Cút nhựa PPR D32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
18 Cút nhựa PPR D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 65 cái
19 Cút nhựa PPR D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 65 cái
20 Côn thu nhựa PPR D63/50 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Côn thu nhựa PPR D50/40 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Côn thu nhựa PPR D50/32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Côn thu nhựa PPR D40/32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Côn thu nhựa PPR D40/25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Côn thu nhựa PPR D32/25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Tê thu nhựa PPR D25/20 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 45 cái
27 Măng sông ren trong nhựa PPR D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 45 cái
28 Cút ren nhựa PPR D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
29 Van cửa nhựa PPR D63 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Van cửa nhựa PPR D50 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Van cửa nhựa PPR D40 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Van cửa nhựa PPR D32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Van cửa nhựa PPR D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
34 Răcco nhựa PPR D63 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Răcco nhựa PPR D50 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Răcco nhựa PPR D40 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Răcco nhựa PPR D32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Răcco nhựa PPR D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
39 Răcco nhựa PPR D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
40 Măng sông nhựa PPR D32 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Măng sông nhựa PPR D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
42 Măng sông nhựa PPR D20 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
43 Van phao điện D25 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
45 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 33 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí ) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 33 cái
47 Lắp đặt lavabo 1 vòi Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa lavabo Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
49 Lắp đặt gương soi Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 33 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bể
54 Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=20m (CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m loại PenTax hoặc tương đương) Bơm trục ngang Nguồn điện (V): 380 Công suất (Hp/KW): ≥3(2.2) Cột áp (m): ≥29-15 Lưu lượng (m3/h): ≥6-24 1 cái
55 Lắp đặt máy nước nóng Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6 100m
57 Ống uPVC D110 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,5 100m
58 Ống uPVC D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8 100m
59 Ống uPVC D76 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,65 100m
60 Ống uPVC D48 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
61 Ống uPVC D34 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
62 Tê nhựa uPVC D125 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Cút nhựa uPVC D125 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
64 Tê nhựa uPVC D110 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
65 Cút nhựa uPVC D110 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
66 Ba chạc 45 độ uPVC D125 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
67 Ba chạc 45 độ uPVC D110 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
68 Ba chạc 45 độ uPVC D90 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
69 Tê nhựa uPVC D90 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
70 Cút nhựa uPVC D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
71 Tê nhựa uPVC D76 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
72 Cút nhựa uPVC D76 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 cái
73 Tê nhựa uPVC D48 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
74 Cút nhựa uPVC D48 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Tê nhựa uPVC D34 (Hệ số NC, MTC x 1.5) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 25 cái
76 Cút nhựa uPVC D34 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 35 cái
77 Côn thu nhựa uPVC D125/110 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
78 Côn thu nhựa uPVC D110/90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
79 Côn thu nhựa uPVC D90/76 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
80 Côn thu nhựa uPVC D90/34 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
81 Côn thu nhựa uPVC D76/34 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
82 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 22 cái
83 Quả cầu chắn rác Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
84 Đai neo ống D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cái
G NHÀ E
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,998 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt, hoa sắt cửa Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,37 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,2614 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3413 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,605 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,297 m3
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,0262 m3
8 vệ sinh sàn bê tông, nhân công 3/7 nhóm 1 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 công
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,4357 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,4357 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1244 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1244 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1244 100m3
14 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,806 m3
15 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,498 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 158,39 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 157,6508 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước Lớp hồ dầu liên kết bằng sika latex tỉ lệ 1 lít latex+4kg xi măng/1m2 thi công Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 203,108 m2
19 Quét Sikaproof Membrane chống thấm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 271,814 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,06 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 185,348 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 157,6508 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 194,15 m2
24 Gia công cột bằng thép hình Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1245 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1245 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6455 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6455 tấn
28 Gia công xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3709 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3709 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 132,4855 m2
31 Mái tôn chống ồn APU1 dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,3079 100m2
32 Máng nước Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,6 m
33 Cung cấp và lắp đặt hệ hoa inox hộp 20x20x1,2mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 35,4 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm,kính an toàn 8,38mm+ Phụ kiện Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,83 m2
35 Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20w ốp trần không chóa Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
36 Lắp đặt đèn LED ốp trần d220,12W Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
39 Đế âm công tắc, ổ cắm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 11 hộp
40 Công tắc đôi âm tường 15A (gồm mặt + hạt) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
41 MCB 1P-20A (4,5ka) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
42 MCB 1P-16A (4,5ka) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Cáp CVV 2x4mm2 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
48 Ống gen chống cháy D16 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
49 Ống uPVC D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
50 Cút nhựa uPVC D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
51 Đai neo ống D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 24 cái
52 Quả cầu chắn rác Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9631 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1549 tấn
56 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,702 m3
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,5212 m2
58 Lan cầu thang bằng tay vịn gỗ d60 dày 1,5mm, thanh đứng D40x1,5mm, thanh ngang D30 dày 1,5mm. đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,666 m2
H CẢI TẠO HẦM ĐỂ XE NHÀ A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,9313 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,436 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,175 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3018 100m2
5 Diễn giải khối lượng dọn đất đá khu tầng hầm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 263,8865 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 283,8573 m3
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo - phế thải xây dựng Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 283,8573 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8386 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8386 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8386 100m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,99 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 24 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách, chiều dày <= 45 cm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,92 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,4 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,8304 m3
16 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 102,74 m
17 Đánh mặt bê tông nền Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 62,25 m2
18 Tủ điện tổng, KT: 400x200x150 tôn tráng kẽm 1,5mm Kích thước CxDxR:400x200x150mm Chất liệu: Tôn tráng kẽm sơn tĩnh điện Độ dày 1,5mm Màu trắng xám 1 hộp
19 Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường Chứa 3-6 modul aptomat Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate 20 hộp
20 MCB 1P-32A (4,5ka) Dòng định mức 32A Điện áp định mức 230/400 VAC Khả năng chịu dòng cắt 4.5KA 6 cái
21 MCB 1P-20A (4,5ka) Số cực: 1P Dòng điện định mức: 20A Dòng cắt ngắn mạch: 4,5kA Điện áp định mức: 230V 26 cái
22 MCB 1P-16A (4,5ka) Số cực: 1P Dòng điện định mức: 16A Dòng cắt ngắn mạch: 4,5kA Điện áp định mức: 230V 36 cái
23 Lắp đặt đèn ốp trần huỳnh quang 1,2m, 2X18W, không chóa Công suất: 2x18W Sử dụng 2 bóng T8. Kích thước (LxWxH): 1222 x 95 x 60 mm. Điện áp: 220V/ 50Hz Thân đèn làm bằng thép cao cấp sơn tĩnh điện trên dây chuyền sơn tự động, được xử lý Phosphat chống gỉ sét 15 bộ
24 Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt) Số hạt:2 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết 1 cái
25 Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) Số hạt:3 Nắp công tắc làm bằng nhựa Polycarbonate chịu nhiệt, chịu va đập Trục trượt mạ bạc – tiếp xúc tốt. Vít đồng đầu tròn tránh hiện tượng đứt dây khi siết 1 cái
26 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) Chất liệu nhựa Dòng định mức 16A 8 cái
27 Hộp đấu nối (gồm đế + mặt) Hộp nối dây dùng trong nội thất kiểu mặt S18 Decor Adaptable Box S18 Type 2 hộp
28 Đế âm công tắc, ổ cắm Kích thước: 106x65x40(mm) Sản phẩm thuộc tiêu chuẩn: BS 4607-2:1970; BS 4607-5:1982 10 hộp
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x4mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 50 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 200 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 500 m
32 Ống gen chống cháy D20 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 20mm Chiều dày thành ống: 1.36mm 50 m
33 Ống gen chống cháy D16 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 16mm Chiều dày thành ống: 1.20mm 700 m
34 Kẹp ống D20 10 cái
35 Kẹp ống D16 30 cái
36 Măng sông nối ống gen D20 20 cái
37 Măng sông nối ống gen D16 50 cái
38 Bộ chia loại 4 ngả D20 15 cái
39 Bộ chia loại 3 ngả D20 20 cái
40 Bộ chia loại 4 ngả D16 20 cái
41 Bộ chia loại 3 ngả D16 50 cái
42 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Tủ báo cháy ≥5 zones Chức năng trễ hai giai đoạn.kiểm soát giúp ngăn ngừa gửi cảnh báo sai. Chế độ bảo vệ pin dự phòng khi cắt điện. Bảo vệ chống sét lan truyền Thiết kế mô đun: Hệ thống có thiết kế mô-đun với đầu vào / đầu ra mô-đun đầu cuối độc lập. Tính năng kiểm tra điện áp bất thường Acquy dự phòng: 24VDC Sạc: 26.4VDC - 450mA Điện trở ngoài của mạch: <50 Ω Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Còi trên tủ: >85dB trong phạm vi 1m Nguồn điện cung cấp: 220V AC 50Hz Kích thước: HxWxD 400*300*120 mm 1 trung tâm
43 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học Với cảm biến quang điện, đầu báo được kích hoạt nhanh chóng hơn, chính xác và đáng tin cậy, không có báo động giả do hóa chất, ánh sáng bên ngoài. Sử dụng nhiều lần, độ bền cao, dễ bảo trì. Làm sạch bên trong bằng cách tháo vỏ bên ngoài. 2 đèn led hiển thị riêng biệt để dễ dàng và nhanh chóng nhận biết tình trạng của đầu báo khói. Sử dụng lưới lỗ 0.5mm để chống côn trùng và bụi. Dây kết nối không phân cực dễ dàng lắp đặt và tránh gây lỗi cho hệ thống. Vỏ cảm biến báo cháy làm bằng nhựa chống cháy. Điện áp định mức: 24V DC Điện áp làm việc: 12V ~ 30V DC Dòng khi báo động: ≤30mA max. Đèn giám sát: Đèn xanh (nhấp nháy 15 giây) Đèn báo động: Đèn đỏ Độ ẩm: 0 ~ 95% Trọng lượng: Xấp xỉ 156g. 15 bộ
44 Lắp đặt đèn báo cháy Dễ dàng lắp đặt Sử dụng SMD led cho độ sáng cao trong khi điện năng tiêu thụ thấp Điện áp hoạt động 24V DC Dòng khi báo cháy ≤12mA Chất liệu Nhựa chống cháy Màu sắc Đỏ 1 bộ
45 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Điện áp hoạt động: 24VDC Dòng điện khi báo động: ≤30mA Chất liệu: Nhựa chống cháy Màu sắc: Đỏ Trọng lượng: 150g Nút nhấn tự động trở lại, không cần tháo rời thân máy chính 1 bộ
46 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tơ chạy với mức tiêu thụ dòng thấp. Chuông báo cháy được điều khiển bởi các thiết bị cảm biến hoặc con người và âm thanh báo giống như khi xảy ra cháy. Điện áp: 24VDC. Dòng điện khi báo cháy: ≤35mA. Cường độ âm thanh: 90dB/m Chất liệu: Hợp kim nhôm 3.0mm. 1 bộ
47 Lắp đặt hộp tổ hợp đèn+ nút ân+ chuông báo cháy Lắp đặt chuông – đèn – nút ấn báo cháy Kích thước: 410x210x95mm 1 hộp
48 Thiết bị cuối đường dây Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
50 Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây Kích thước 250x200x100mm 1 hộp
51 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20P Cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm Vỏ cáp chịu được sự mài mòn cao dù là sử dụng ngoài trời. Tiết diện 0,5mm Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoài Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường. 50 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x0.75mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 500 m
53 Đèn chiếu sáng sự cố Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz Công suất: 2W Dung lượng pin: 800 mAh Chiếu sáng dự phòng:3 giờ Thời gian nạp đầy: 20 giờ Kích thước (DxRxC): 265x50x258 mm 2 bộ
54 Đèn exit Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz. Công suất tiêu thụ: 3W Loại Pin: Ni-Cd (3.6V 0.7Ah). Sạc tự động Thời gian sạc: ~24giờ. Thời gian hoạt động của ắc quy: >1.5giờ khi có sự cố mất điện. 4 bộ
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 50 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1.5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 200 m
57 Ống luồn dây chống cháy D20 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 20mm Chiều dày thành ống: 1.36mm 700 m
58 Ống gen chống cháy D32 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 32mm Chiều dày thành ống: 1.86mm 50 m
59 Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy Dùng cho bình chữa cháy xách tay Quy cách để 3 bình Khả năng chịu lực 70kg Kệ phủ sơn tĩnh điện màu đỏ Chất liệu sắt tráng kẽm chống gỉ 4 hộp
60 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Công suất chữa cháy : ≥2A.55B.C Khoảng cách phun : ≥2.5 – 3.5m Thời gian phun hiệu quả 20OC :12s Trong lượng chất dập lửa :4kg Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa :5.5kg Áp suất khí :1.2Mpa Kiểm tra thuỷ lực :2.5Mpa Độ dày thân bình :1.2mm Màu sắc bình:Đỏ Chiều cao :480mm Đường kính :130mm 8 bình
61 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Công suất chữa cháy: ≥1A.55B Khoảng cách phun: ≥3.5 – 4.5 ( mét) Thời gian phun hiệu quả 20OC: 25s Trọng lượng chất dập lửa: 5kg Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa:16.8kg Áp suất khí:15 (Mpa) Ngoại hình:đỏ Chiều cao (mm):640 Đường kính (mm):150 4 bình
62 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Màu sắc: Đỏ, vàng Kích thước tiêu chuẩn của bảng tiêu lệnh chữa cháy là 44cm x 32cm Bảng cấm lửa: 40cm x 18cm Cấm hút thuốc:40cm x 18cm Bộ tiêu lệnh sản xuất từ chất liệu tôn thép, sử dụng sơn chống gỉ. Gồm 04 tờ: – Nội Quy Phòng Cháy chữa cháy – Tiêu lệnh phòng cháy – Tiêu lệnh cấm lửa – Tiêu lệnh cấm hút thuốc 4 cái
I CẢI TẠO NHÀ H
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,68 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0358 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2899 tấn
5 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,26 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 55,5 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 55,5 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước Lớp hồ dầu liên kết bằng sika latex tỉ lệ 1 lít latex+4kg xi măng/1m2 thi công Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 105,506 m2
9 Quét Sikaproof Membrane chống thấm (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 111,056 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 105,506 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 55,5 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 55,5 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3512 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3512 tấn
15 Gia công xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1817 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1817 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 54,0932 m2
18 Mái tôn chống ồn APU1 dày 0,45mm 11 sóng A/z 150 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,987 100m2
19 Máng nước Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,5 m
20 Cung cấp và lắp đặt lan can tay vịn sắt hộp 40x80x1,4mm, thanh đứng 13x26x1mm Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,384 m2
21 Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20w ốp trần không chóa Công suất: 2x20W Loại bóng: T8 Kích thước LxWxH(mm): 1222x95x60 Điện áp: 220V/50Hz Ánh sáng: ≥3000K/6500K Quang thông: 4400lm Chỉ số hoàn màu (CRI): >85 3 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quạt cánh sắt: 3 cánh Nguồn vào: 220V-50Hz Công suất danh định: ≥75W Lưu lượng gió: 252,66 m3/min Hiệu suất năng lượng: ≥1,58 m3/min/W Đường kính sải cánh: 1400mm Kích thước phủ bì (Đường kínhxChiều cao): 1400x520mm Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. 2 cái
23 Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Bao gồm mặt S18 series 4 cái
24 Đế âm công tắc, ổ cắm Kích thước: 106x65x40(mm) Sản phẩm thuộc tiêu chuẩn: BS 4607-2:1970; BS 4607-5:1982 5 hộp
25 Công tắc đôi âm tường 15A (gồm mặt + hạt) Công tắc một chiều Số hạt: 2 Bao gồm mặt công tắc S18 series 1 cái
26 MCB 1P-16A (4,5ka) Số cực: 1P Dòng điện định mức: 16A Dòng cắt ngắn mạch: 4,5kA Điện áp định mức: 230V 1 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x4mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 30 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x2,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 30 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dây đôi mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 2x1,5mm2, bọc cách điện PVC Vỏ cách điện PVC 20 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2-E Dây đơn mềm dẹt Ruột dẫn bằng đồng mặt cắt danh định 1x 4mm2. Vỏ bọc cách điện PVC 30 m
31 Ống gen chống cháy D16 Chất liệu:PVC Lực nén:320N Đường kính: 16mm Chiều dày thành ống: 1.20mm 60 m
32 Ống uPVC D90 Kích cỡ DN 90mm Chiều dày thành ống 2,2mm 0,09 100m
33 Cút nhựa uPVC D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Đai neo ống D90 Xem chi tiết Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
35 Quả cầu chắn rác Chất liệu inox không gỉ Chắn rác đường ống kích thước DN90 Ngăn rác không lọt vào đường ống nước 3 cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 18.000BTU Panasonic hoặc tương đương Công suất làm lạnh ≥18000(Btu/ giờ)<br/>Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) ≥3.45<br/>Thông số điện Điện áp (V) 220V AC<br/>Cường độ dòng điện 7.4 A<br/>Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 1600<br/>Khử ẩm 2.9L/giờ<br/>Kích thước: <br/>Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 302x1,102 x244<br/>Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 619x824x299 1 cái
2 Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU Panasonic hoặc tương đương Công suất làm lạnh ≥12000(Btu/ giờ) Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) ≥3.48 Thông số điện Điện áp (V) 220V AC Cường độ dòng điện 4.8 A Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 1000 Khử ẩm 2.0L/giờ Kích thước: Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 290x779 x209 Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 542x780x289 3 cái
3 Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 9.000BTU Panasonic hoặc tương đương Công suất làm lạnh ≥9,000(Btu/ giờ) Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) ≥3,44 Thông số điện Điện áp (V) 220V AC Cường độ dòng điện 3,6 A Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 760 Khử ẩm 1.6L/giờ Kích thước: Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 290x779 x209 Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 511x650x230 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hàn quốc hoặc tương đương (xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy bên trên) 1 cái
5 Máy bơm điện PCCC q=18M3/h, H=40m ( MD/A 40-200/5,5 công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 100-550 Hoặc tương đương ) Công suất(P): ≥7.5KW/10HP Lưu Lượng (Q): ≥18 m3/h Cột áp (H): ≥57m Họng Hút/Xả: DN65/DN40 Điện áp: 380/660V,3 pha,50Hz Vòng tua động cơ: ≥2900( v/p) 2 máy
6 Máy bơm bù áp Q=2m3/h, H=40m ( PenTax U 7V- 300/6T, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=40m Hoặc tương đương ) Lưu Lượng (Q): ≥1.5 - 7 m3/h Cột áp (H): ≥114 – 58m Công suất: ≥2.2KW/3HP Điện áp: 380/660V,3 pha,50Hz Vòng tua động cơ: ≥2900( v/p) 1 máy
7 Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 2 điện 1 bù) công suất 30HP Bơm chính: Khởi động trực tiếp (D.O.L) Bơm bù áp: Khởi động trực tiếp (D.O.L) Vỏ tủ VN – Linh kiện LS – Hàn quốc. Kiểu tủ: Trong nhà IP54, sơn tĩnh điện màu đỏ PCCC Chế độ bảo vệ: Quá tải bơm, lỗi mực nước thấp, lỗi điện áp 1 tủ
8 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh hàn quốc hoặc tương đương (xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy bên trên) 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt thang leo cầu trượt Khung làm bằng sắt sơn màu tĩnh điện, phủ bóng. Mái, vách, cầu trượt làm bằng nhựa composite. Cầu thang và mặt sàn được làm bằng tôn nhám chống trơn trượt. Kích thước: D300xR220xC215 cm Độ tuổi: từ 3 – 8 tuổi. Máng trượt dày dặn, uốn lượn tạo nên những đường trượt thú vị và tăng độ ma sát. Các bậc lên xuống được thiết kế dạng dẹt. Có in hoa văn họa tiết chống trơn trượt, an toàn cho bé. 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt thú nhún lò xo Chất liệu: nhựa composite (fiber class), lò xo thép đặt, đế bằng bê tông và nhựa composite Công dụng: Giúp bé chơi, tăng cường vận động thể chất. Độ tuổi sử dụng: Từ 02 – 08 tuổi Hình thú 10 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt mâm quay 10 con giống 10 con giống bằng Composite. Mâm bằng Inox, mô phỏng hình bông hoa hoặc hình tròn, có dù che. Có vòng bảo hiểm bao quanh, tay lái tự vận hành dịch chuyển Đường kính 2,5m Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện Nhựa composite 1 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt nhà chòi xích đu mái lá KT: 3200 x 2000 x 3000mm Nhà chòi cầu trượt 1 khối mái lá Cấu tạo: khung nhà làm bằng thép ống mạ kẽm F90 sơn tĩnh điện Gồm 1 khối nhà liên kết với nhau Sàn khối nhà và cầu thang chính đi lên được làm bằng tôn đột dập nguyên tấm Các chi tiết vách, phù điêu, mái nhà và cầu trượt được làm bằng nhựa tổng hợp HDPe 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->