Gói thầu: Gói thầu số 42: Trồng và chăm sóc rừng ngập mặn tại xã Điền Hải, huyện Phong Điền (16 ha)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982639-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 42: Trồng và chăm sóc rừng ngập mặn tại xã Điền Hải, huyện Phong Điền (16 ha)
Số hiệu KHLCNT 20200823075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình biến đổi khí hậu (SP-RCC) và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:13:00 đến ngày 2020-10-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,650,036,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trồng và chăm sóc cây Bần chua
B Chi phí trực tiếp:
C Trồng rừng
D Nhân công
1 Đào hố, lấp hố kích thước (40x40x40 cm), trồng cây Bần chua Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14.560 Hố
2 Cắm cọc, buộc giữ cây Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14.560 Cọc
E Chi phí vật tư
1 Cây giống Bần chua Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14.560 Cây
2 Cọc tre giữ cây Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14.560 Cọc
F Chăm sóc rừng 4 năm
G Chăm sóc rừng năm I
1 Tra dặm cây Bần chua chết (khoảng 15%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.184 Hố
2 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 288,288 Công
3 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,144 Công
4 Cây Bần chua giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.184 Cây
H Chăm sóc rừng năm II
1 Tra dặm cây Bần chua chết (khoảng 10%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.456 Hố
2 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 160,16 Công
3 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,144 Công
4 Cây Bần chua giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.456 Cây
I Chăm sóc rừng năm III
1 Tra dặm cây Bần chua chết (khoảng 5%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 728 Hố
2 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 96,096 Công
3 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,144 Công
4 Cây Bần chua giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 728 Cây
J Chăm sóc rừng năm IV
1 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 96,096 Công
2 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,144 Công
K Trồng và chăm sóc cây Dừa nước
L Chi phí trực tiếp:
M Trồng rừng
N Nhân công
1 Đào hố, lấp hố kích thước (40x40x40 cm), trồng cây Dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13.440 Hố
2 Cắm cọc, buộc giữ cây Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13.440 Cọc
O Chi phí vật tư
1 Cây giống Dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13.440 Cây
2 Cọc tre giữ cây Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13.440 Cọc
P Chăm sóc rừng 4 năm
Q Chăm sóc rừng năm I
1 Tra dặm cây Dừa nước chết (khoảng 20%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.688 Hố
2 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 266,112 Công
3 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,056 Công
4 Cây Dừa nước giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.688 Cây
R Chăm sóc rừng năm II
1 Tra dặm cây Dừa nước chết (khoảng 15%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.016 Hố
2 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147,84 Công
3 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,056 Công
4 Cây Dừa nước giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.016 Cây
S Chăm sóc rừng năm III
1 Tra dặm cây Dừa nước chết (khoảng 5%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 672 Hố
2 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,704 Công
3 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,056 Công
4 Cây Dừa nước giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 672 Cây
5 Tỉa bẹ lá Dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,656 Công
T Chăm sóc rừng năm IV
1 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,704 Công
2 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,056 Công
3 Tỉa bẹ lá Dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,656 Công
U Công trình bảo vệ rừng ngập mặn
V Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
3 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Trọn gói
W Công tác xây lắp chính
X Lô 1
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,371 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,335 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,1 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,4 1m dài
5 Đào đất để đắp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,353 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,545 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.272,5 1m2
Y Lô 2
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,315 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,25 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 231,5 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,5 1m dài
5 Đào đất để đắp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,768 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,651 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.825,51 1m2
Z Lô 3
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,325 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,321 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 132,5 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,6 1m dài
5 Đào đất để đắp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,782 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,394 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6.197,16 1m2
AA Lô 4
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,854 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,85 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,4 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,6 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,318 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,414 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.206,84 1m2
AB Lô 5
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,52 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,864 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,479 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.239,7 1m2
AC Lô 6
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,09 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,09 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 274 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,779 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,182 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9.591,16 1m2
AD Lô 7
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,567 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,276 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156,7 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 484,3 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 116,049 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,489 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12.744,72 1m2
AE Lô 8
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,177 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,837 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,7 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 401,4 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,04 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,079 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8.539,38 1m2
AF Lô 9
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,986 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,274 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 198,6 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 526 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,44 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,67 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.834,9 1m2
AG Lô 10
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,148 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,296 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114,8 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114,8 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,622 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,982 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5.991,14 1m2
AH Lô 11
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,279 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,162 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,9 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,3 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,575 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,05 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5.525,05 1m2
AI Lô 12
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,924 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,768 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192,4 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84,4 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,526 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,591 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8.795,55 1m2
AJ Lô 13
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,87 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,641 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,1 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,963 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,521 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.260,58 1m2
AK Lô 14
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,584 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,354 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,4 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,711 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,484 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.241,81 1m2
AL Lô 15
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,406 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,499 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 402,5 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.605,9 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 283,68 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65,537 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32.768,34 1m2
AM Lô 16
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,332 100m dài
2 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,5m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 233,24 1m dài
3 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,315 100m3
4 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 100m3
5 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.000 1m2
AN Lô 17
1 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,18 100m dài
2 Hàng rào bảo vệ bằng lưới và cọc tre, cọc làm trụ hàng rào dài L=2,5m, cọc cách cọc 2,0m, tre giằng đường kính »8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,48 100m dài
3 Kè mềm bằng cọc tre dài L=3,0m, mật độ 7 cọc/m, phên khại cao 1,3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 248 1m dài
4 Kè mềm bằng cọc tre dài L=2,5m, mật độ 6 cọc/m, phên khại cao 0,9m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 1m dài
5 Đào đất để đắp bằng tổ hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,08 100m3
6 Đào san đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,909 100m3
7 San đất, cát tạo bãi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8.954,69 1m2
AO Bảng bảo vệ rừng (4 cái)
1 Bê tông lót móng, vữa bê tông sạn 1x2cm M100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 m3
2 SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m2
3 Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
4 SXLD bản bảo vệ rừng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->