Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000180-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200927694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 09:39:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC CHẮN ĐẤT, TƯỜNG RÀO, ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ, CỔNG PHỤ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 44,1361 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I nt 44,1361 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 44,1361 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 102,9624 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 5,4191 100m3
6 Mua đất về đắp K90 nt 11.143,7131 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 111,4371 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 111,4371 100m3
9 Vận chuyển đất 19km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III nt 111,4371 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 5,6992 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 36,5328 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 nt 156,294 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 nt 218,8116 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 nt 216,5992 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 21,096 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,0548 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3353 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,2746 tấn
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,8997 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 3,7995 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 3,7995 100m3
22 SXLD Tầng lọc nước (3m/bộ) nt 87,9 bộ
23 Lớp ni lông lót nền nt 256,5 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 25,65 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 38,475 m3
26 Cắt khe co giãn sân bê tông nt 10,26 10m
27 Lớp ni lông lót nền nt 164,8 m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 16,48 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 24,72 m3
30 Lát gạch tezzazo 400x400 nt 164,8 m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 66,6646 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,0305 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,3692 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0761 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4682 tấn
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 350,823 m2
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 918,279 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 584,16 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.269,102 m2
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 4,242 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II nt 0,2807 m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,4071 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,4299 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 6,6959 m3
45 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 113,872 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 0,72 m2
47 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 0,2165 100m2
48 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,0262 m3
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,8396 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp nt 0,1117 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,2123 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 54 1cấu kiện
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm nt 0,52 100m
54 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0663 100m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0936 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0962 100m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 3,507 m3
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,3157 100m3
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn nt 0,65 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn nt 1,02 100m
61 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1503 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,2004 100m3
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 8,925 m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,8033 100m3
65 Lắp đặt Cáp ngầm 3x10+1x6mm2 nt 320 m
66 Lắp đặt Cáp ngầm 3x35+1x16mm2 nt 105 m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 30mm nt 3,2 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm nt 1,05 100 m
69 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,3825 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,51 100m3
71 Gạch chỉ bảo vệ nt 3.825 viên
72 Băng báo hiệu cáp nt 425 m
73 Mốc báo hiệu cáp điện lực nt 42,5 cái
74 Tủ điện tổng sinh hoạt nt 2 tủ
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 4,096 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 4,096 m3
77 Khung móng M24x300x675 nt 8 cái
78 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm nt 16 m
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm nt 0,16 100 m
80 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,041 100m3
81 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,041 100m3
82 Gia công và đóng cọc chống sét nt 8 cọc
83 Sản xuất lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 9m, bóng SON 250W (bao gồm cả chóa đèn, dây lên đèn, cầu đấu, dây lên đèn) nt 8 bộ
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II nt 3,1104 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,162 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,084 100m2
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 nt 1,47 m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0148 100m3
89 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,084 100m2
90 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 0,63 m3
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0141 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0419 tấn
93 Thép góc chờ liên kết bẳng hiệu nt 2 cái
94 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,89 m3
95 Ốp tường trụ, cột gạch hoa màu sáng-tiết diện gạch ≤0,06m2 nt 16,8 m2
96 SXLD Biển hiệu khung thép, chữ mica nt 3,5 m2
97 SXLD Cánh cổng bằng thép hộp (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ) nt 10,64 m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1+2, NHÀ BẢO VỆ, TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 2.531,9678 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nt 1.197,0172 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.762,9052 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 966,0798 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 9,8471 100m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 2.197,4262 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nt 1.074,8442 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.385,5642 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 886,7062 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 8,5166 100m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 115,976 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nt 21,6636 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 64,5496 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 73,09 m2
15 Đào gốc cây nt 26 gốc
16 Di chuyển cây nt 26 cây
17 Trồng lại cây nt 26 gốc
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 1.048,6068 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.048,6068 m2
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch nt 59,3894 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV nt 0,5939 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV nt 0,5939 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->