Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979638-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200952882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 12:57:00 đến ngày 2020-10-10 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,531,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60,65 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,607 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp IV (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,607 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,634 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,335 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,667 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,667 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,094 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,005 100m3
10 Khối lượng đất đồi mua đắp công trình tạm tính với hệ số đầm chặt K=1,13 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,131 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,914 100m3
12 Rải nilon chống mất nước BTXM Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 35,983 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 842,5 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,286 100m2
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
16 Biển báo phản quang biển tròn D70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,78 m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,083 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,5 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,48 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,496 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,585 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,35 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,262 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,262 100m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,98 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,6 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,034 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,034 100m3
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4 đoạn ống
32 Mua cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 m
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 mối nối
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
35 Mua đế cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 137,97 m3
37 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,08 100m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 123,106 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,519 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,792 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,792 100m3
42 Rải nilon lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,835 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,58 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 58,35 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,16 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 116,7 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 262,05 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,312 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 55,2 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,62 tấn
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.236,59 m2
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,028 100m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 56,77 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,81 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 789 cấu kiện
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,615 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,675 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,822 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,04 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,04 100m3
61 Rải nilon lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,757 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,174 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,57 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,348 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,14 m3
66 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21,11 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45,41 m2
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,629 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,62 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,55 tấn
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,07 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,61 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,262 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->