Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý hành chính, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:38:00 đến ngày 2020-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,371,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 938,6602 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0799 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,091 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710,894 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 673,616 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1042 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,0664 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4304 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,3476 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6102 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0576 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8259 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp trụ, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,784 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp trụ, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,28 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4884 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,408 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,816 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5445 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6558 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0183 | m3 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0183 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,057 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6002 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,589 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5978 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,1996 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,3244 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1797 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,28 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,738 | m2 |
| 33 | Phá dỡ lớp láng Granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,858 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,934 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 38 | Phá dỡ điện, nước công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5632 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6835 | 100m2 |
| 44 | Bạt che chắn công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.256,32 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,344 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,344 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,149 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1382 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0909 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4469 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9979 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730,942 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 673,616 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1355 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8706 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1148 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,0664 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,3476 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4304 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8656 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5249 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5258 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3755 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,7262 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2918 | m3 |
| 23 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,301 | tấn |
| 24 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5007 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,091 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,336 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,84 | m2 |
| 28 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 29 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5105 | tấn |
| 30 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0789 | tấn |
| 31 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao phẳng chịu ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6558 | m2 |
| 32 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,888 | m2 |
| 33 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,776 | m2 |
| 34 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0268 | m3 |
| 35 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8352 | tấn |
| 36 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4997 | tấn |
| 37 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1174 | 10m2 |
| 38 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5978 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,1996 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,3244 | m2 |
| 41 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8686 | m3 |
| 42 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2018 | tấn |
| 43 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6274 | tấn |
| 44 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1718 | 10m2 |
| 45 | Sơn lại cửa, khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,738 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 51 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,48 | 1m2 cấu kiện |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,601 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu thang InNox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m2 |
| 56 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,858 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,7748 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.269,7692 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,427 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,5662 | m2 |
| 64 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1834 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 5 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Đèn LED ốp trần nổi 75W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 7 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Bảng đế chìm loại Sino | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 15 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Hộp nối, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 39x18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 21 | Sứ điếu xuyên tường D20, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 23 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 24 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Van phao tự động + phụ kiện D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Rắc co ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Rắc co ĐK20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 57 | Ống nhựa , đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 58 | Ống nhựa , đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 59 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3504 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi