Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Trực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 12:51:00 đến ngày 2020-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3307 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4382 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | 374,73 | 1m3 | |
| 4 | Đào nền đường + đào khuôn bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7437 | 100m3 |
| 5 | Đào đất chân khay bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,15 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,26 | 1m3 |
| 8 | Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,028 | 1m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2173 | 100m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,142 | 1m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,918 | 1m3 |
| 13 | Đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4714 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2709 | 100m3 |
| 15 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2987 | 100m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9454 | 100m2 |
| 18 | Lớp đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m3 |
| 19 | Đắp đất bãi đỗ xe bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6152 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6068 | 100m3 |
| 22 | Khai thác đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2923 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5,5 km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2923 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5,5 km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7711 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5,5 km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6068 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,2546 | m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2843 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | 2,7512 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7513 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Mương thủy lợi BxH = (0.4x0.4)m: | |||
| 1 | Bê tông tường thân, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Khe phòng lún tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 7 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Cống thoát nước ngang đường: | |||
| 1 | Đào đất xây cống bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m3 |
| 2 | Đắp thân cống bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường thân, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ móng cống, chân khay đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2645 | 100m2 |
| 6 | Cát sạn làm lớp đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ tường M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 14 | Bê tông mối nối tấm bản M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 16 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi