Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 17:39:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,620,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9977 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,067 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,475 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5593 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,9177 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,6094 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8301 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5502 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7775 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2875 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7574 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8785 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,5328 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0378 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2039 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5215 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,8423 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 405,1874 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,1838 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5273 | m3 |
| 23 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,695 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,3322 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 271,4626 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1204 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6612 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9498 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6565 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8282 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1578 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9891 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4858 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8949 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0822 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5863 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5189 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9039 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,3946 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0071 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9722 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9869 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3213 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5488 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2944 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5095 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4868 | 100m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,17 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 52 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,86 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,488 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | bộ |
| 56 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,63 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,1792 | m2 |
| 58 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,703 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7552 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 239,76 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9803 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9803 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,2223 | m2 |
| 64 | Tay vịn cầu thang KT: 60*90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,8 | m |
| 65 | SXLD thép thanh lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 66 | Tôn đậy cửa mái (phụ kiện + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3798 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3798 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,0336 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9436 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc + úp hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,21 | m |
| 72 | Trần thạch cao thả chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,1686 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.014,9558 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.631,8816 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 549,8712 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 530,3765 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.530,5736 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,5753 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,26 | m |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,3464 | m2 |
| 81 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,9378 | m2 |
| 82 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,6545 | m2 |
| 83 | Xẻ rãnh mũi bậc cầu thang + mũi bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,38 | 10m |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 352,164 | m2 |
| 85 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,1736 | m2 |
| 86 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,3367 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT: 300*300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,1856 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.455,2632 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.242,7029 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.272,5311 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,6967 | 100m2 |
| 92 | Đắp chữ nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 93 | Tạo sóng mặt đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| B | Hạng mục bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5311 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0512 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3454 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (M*4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3454 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (M*4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3454 | 100m3 |
| C | Hạng mục cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn d=50x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong) đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| D | Hạng mục cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng công trình KT 600X500X180mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ cấp điện tầng KT 400X300X150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ Aptomat cấp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 10 | Mua đèn báo pha các màu : đỏ- vàng- xanh F22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏ trên cánh tủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn treo, chiếu sáng lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.963 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 869 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 436 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 388 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.552 | m |
| 31 | Mua đầu cos đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Mua đầu cos đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| E | Hạng mục báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 372 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 9 | Mua hộp đặt chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| F | Hạng mục đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm | |||
| 1 | Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w (1 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| G | Hạng mục chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2125 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| H | Hạng mục thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 3 | Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 4 | Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện : 3 = 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 6 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT : 600x400x180mm : 3 = 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,7 | 10m |
| 8 | DÂY CÁP MẠNG CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 677 | m |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | 1 đầu |
| 10 | ĐẦU MẠNG RJ45 XUYÊN THẤU : 30 = 30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | 1 đầu |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | (CBG)Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 14 | (CBG)Bộ 2 ổ cắm nternet 8 dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 839,6 | m |
| 16 | (CBG)Ống nhựa luồn dây điện DN20(Dây mạng, dây điện và ống chờ cho dây loa lớp học) : 638*0,70+132+261 = 839,6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.031 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | (CBG) Ổ Đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | (CBG) Ổ Đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 22 | Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi