Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982625-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200929201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 17:39:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,620,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 179 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 179 1 cấu kiện
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,9977 10 tấn/1km
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,067 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,475 m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5593 100m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,9177 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,6094 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8301 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,5502 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,7775 tấn
12 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2875 100m2
13 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7574 100m2
14 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,8785 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,5328 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0378 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2039 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5215 100m3
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,8423 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 405,1874 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,1838 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5273 m3
23 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,695 m3
24 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,3322 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 271,4626 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1204 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6612 m3
28 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,9498 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6565 m3
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8282 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1578 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 1cấu kiện
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9891 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4858 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8949 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0822 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,5863 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,5189 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9039 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,3946 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0071 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9722 tấn
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9869 100m2
44 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3213 100m2
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5488 100m2
46 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2944 100m2
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5095 100m2
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4868 100m2
49 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,17 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
51 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
52 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,86 m2
53 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 bộ
54 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,488 m2
55 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 bộ
56 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,63 m2
57 Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,1792 m2
58 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,703 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7552 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 239,76 m2
61 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9803 tấn
62 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9803 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 234,2223 m2
64 Tay vịn cầu thang KT: 60*90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,8 m
65 SXLD thép thanh lên mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
66 Tôn đậy cửa mái (phụ kiện + khóa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
67 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3798 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3798 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 287,0336 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9436 100m2
71 Tôn úp nóc + úp hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,21 m
72 Trần thạch cao thả chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,1686 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.014,9558 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.631,8816 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 549,8712 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 530,3765 m2
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.530,5736 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 257,5753 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,26 m
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,3464 m2
81 Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147,9378 m2
82 Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,6545 m2
83 Xẻ rãnh mũi bậc cầu thang + mũi bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,38 10m
84 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 352,164 m2
85 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,1736 m2
86 Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137,3367 m2
87 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT: 300*300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,1856 m2
88 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.455,2632 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.242,7029 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.272,5311 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,6967 100m2
92 Đắp chữ nổi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 công
93 Tạo sóng mặt đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 công
B Hạng mục bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,254 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,248 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7816 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1777 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1192 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0864 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5311 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,069 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,0512 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0693 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0512 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,05 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3454 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (M*4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3454 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (M*4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3454 100m3
C Hạng mục cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
7 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
9 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
11 Lắp đặt giá treo thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
15 Dây mềm cấp nước A-703-5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối, đường kính d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn d=50x40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
25 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
26 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
33 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
34 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
35 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong) đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
37 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
41 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
42 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
63 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
66 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
67 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
68 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
69 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
70 Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
71 Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
75 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,76 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
78 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
80 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
D Hạng mục cấp điện
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
7 Lắp đặt tủ điện tổng công trình KT 600X500X180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
8 Lắp đặt tủ cấp điện tầng KT 400X300X150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
9 Lắp đặt tủ Aptomat cấp điện phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 hộp
10 Mua đèn báo pha các màu : đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏ trên cánh tủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
18 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106 hộp
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
22 Lắp đặt đèn treo, chiếu sáng lớp học Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162 bộ
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.963 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 869 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 436 m
27 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 388 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.552 m
31 Mua đầu cos đồng M16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
32 Mua đầu cos đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 10 đầu cốt
E Hạng mục báo cháy
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 372 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 5 đèn
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
8 Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
9 Mua hộp đặt chuông đèn nút ấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
F Hạng mục đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm
1 Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w (1 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
2 Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
3 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
G Hạng mục chống sét
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2125 100m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109 m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
7 Mua hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
8 Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
9 Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
10 Mua đệm lá chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m
11 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
H Hạng mục thông tin liên lạc
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 thiết bị
2 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 thiết bị
3 Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
4 Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điện : 3 = 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Hộp
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
6 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT : 600x400x180mm : 3 = 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
7 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,7 10m
8 DÂY CÁP MẠNG CAT6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 677 m
9 Bấm đầu RJ 45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 1 đầu
10 ĐẦU MẠNG RJ45 XUYÊN THẤU : 30 = 30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 1 đầu
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
12 (CBG)Ổ cắm mạng Internet 8 dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
14 (CBG)Bộ 2 ổ cắm nternet 8 dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 839,6 m
16 (CBG)Ống nhựa luồn dây điện DN20(Dây mạng, dây điện và ống chờ cho dây loa lớp học) : 638*0,70+132+261 = 839,6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.031 m
17 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
18 (CBG) Ổ Đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
20 (CBG) Ổ Đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 m
22 Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->