Gói thầu: Tu bổ, tôn tạo di tích đền Xuân Hy, xã Xuân Thủy, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý di tích và danh thắng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Tu bổ, tôn tạo di tích đền Xuân Hy, xã Xuân Thủy, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:33:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,794,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân bê tông: | |||
| 1 | Vệ sinh đường hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 735,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 22,059 | m3 |
| 3 | San tạo dốc mặt đường hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 2,941 | 100m3 |
| 4 | sản xuất và đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 73,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| B | Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,493 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế được duyệt | 0,149 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 0,149 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,963 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,963 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,308 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,757 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,914 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 43,586 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,605 | m2 |
| 15 | Trát trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,366 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 77,2 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 18 | Gạch hoa chanh | Theo thiết kế được duyệt | 18 | viên |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 53,191 | m2 |
| C | Vận chuyển vật liệu cự ly 30m: | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 42,986 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 42,986 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá các loại 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 64,566 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá các loại 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 64,566 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 1,691 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 1,691 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 25,08 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 25,08 | tấn |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 2,871 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 2,871 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi