Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969554-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp còn lại
Số hiệu KHLCNT 20191160948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình Phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2, nguồn vốn ODA của Ngân hàng phát triển Châu Á năm 2019-2020 và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 11:22:00 đến ngày 2020-10-12 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng (thuộc hạng mục Nhà cầu nối):
1 Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,305 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M100#, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,559 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 1 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 1 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,353 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 1 m2
9 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 1 m3
10 Xây móng tường bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 9,5x6x20cm, cao <= 6m. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,256 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,97 1 m2
12 Bê tông dầm, giằng móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 1 m3
13 Bê tông nền bậc cấp. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 1 m3
14 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,136 1 m3
15 Bê tông nền nhà. Bê tông đá 4x6 M100#, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,775 1 m3
B Phần thân (thuộc hạng mục Nhà cầu nối):
1 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 1 m2
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <= 28m. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,159 1 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 1 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 1 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 1 tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 1 m3
8 Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 1 m3
9 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,571 1 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 1 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 1 tấn
12 Bê tông sàn tầng 1. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,728 1 m3
13 Bê tông sàn tầng 2. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,427 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,244 1 m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 1 tấn
16 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 1 m3
C Phần kiến trúc (thuộc hạng mục Nhà cầu nối):
1 Xây tường thông gió, vữa XM M75#. Gạch thông gió không chắn mưa, kích thước gạch 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 1 m2
2 Xây trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 9,5x6x20cm, cao <=28m. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,719 1 m3
3 Xây tường bao bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 9,5x6x20cm, cao <=28m. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,67 1 m3
4 Ôp chân tường móng bằng đá vỏ tự nhiên, kích thước 10x20cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,793 1 m2
5 Ôp chân tường bằng gạch granite, kích thước 13x40cm (cắt từ gạch granite kích thước 40x40cm). Vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,955 1 m2
6 Trát tường trong, tường xây gạch ko nung, chiều dày trát 1,5cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,35 1 m2
7 Trát tường ngoài, tường xây gạch ko nung, chiều dày trát 1,5cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,35 1 m2
8 Đắp phào đơn viền chân móng. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,15 1 md
9 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,159 1 m2
10 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1,5 cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,964 1 m2
11 Trát gờ chỉ thành sê nô. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,35 1 md
12 Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,571 1 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,994 1 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,168 1 m2
15 Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng…(theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,493 1 m2
16 Láng sê nô không đánh màu, dày 2,0 cm. Vữa M75# trộn sika (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,493 1 m2
17 Lát đá granite bậc tam cấp dày 2,0 cm. Vữa XM M75# (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,455 1 m2
18 Cắt khía đá granite bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 1 md
19 Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 40x40cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,18 1 m2
D Thoát nước mưa (thuộc hạng mục Nhà cầu nối):
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE. Đường kính ống 75x6,8mm, đai inox (1,2m/đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 1 md
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D75X6,8mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống 60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 1 md
4 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox, kích thước 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cái
5 Lđặt ống nhựa HDPE. Đường kính ống 32x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 1 md
E Hệ thống điện kỹ thuật (thuộc hạng mục Nhà cầu nối):
1 Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led kích thước 220x48mm, công suất 14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều. Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
3 Lắp đặt dây điện đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 1 md
4 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm (phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 1 md
F Hạng mục Sân đường nội bộ khu vực mặt trước:
1 Đào san đất bằng máy trong phạm vi công trình. Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,6 1 m3
2 Đục nhám bề mặt sân bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.215 1 m2
3 Trải bạt ni lông trên nền sân mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,728 1 m2
4 Bê tông nền mặt đường, dày <= 25 cm. Bê tông đá 2x4 M150#, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,309 1 m3
5 Lát gạch sân, nền mặt đường bằng gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.277 1 m2
G Bồn hoa, cây xanh (thuộc hạng mục Sân đường nội bộ khu vực mặt trước):
1 Xây móng tường bằng gạch đặc không nung, kích thước 9,5x6x20cm, cao <= 6m. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 1 m3
2 Trát tường ngoài, bề dày 1,5cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 1 m2
3 Trồng cây Phượng đỏ, đường kính gốc >15cm, chiều cao >3m (kể cả chống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cây/90 ngày
H Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà:
1 Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,503 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 1 m2
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hố ga, miệng thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 2x4 M100#, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước, hố ga, miệng thu nước mưa, cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,938 1 m2
6 Bê tông mương thoát nước, hố ga, miệng thu nước mưa, dày<= 45 cm, cao <= 6m. Bê tông đá 2x4 M100#, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,941 1 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 1 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,048 1 m2
9 Bê tông giằng hố ga. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 1 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mương, đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan mương, đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,44 1 m2
12 Bê tông đan mương, đan hố ga. Bê tông đá 1x2 M200#, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 1 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 1 cấu kiện
14 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm. Vữa XM M75# (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,38 1 m2
15 Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm. Vữa XM M75# (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,38 1 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5 cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,98 1 m2
17 Lắp đặt ống bê tông. Đường kính ống 400mm - ống L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 1 ống
18 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,258 1 m3
19 Lắp đặt nắp đan ghi gang chắn rác, kích thước 960x530x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cấu kiện
I Đường ống (thuộc hạng mục Hệ thống PCCC):
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đường kính ống 150x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 md
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đường kính ống 114x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,5 1 md
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm. Đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm. Đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm. Đường kính côn 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
6 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D114 (họng ướt), 2 miệng ra D65 (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hỏa bằng gang D125mm, cao 750mm, 2 miệng ra D65 (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
8 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 900x750x250mm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 hộp
9 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m. Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,44 1 m3
10 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,44 1 m3
J Bể nước (thuộc hạng mục Hệ thống PCCC):
1 Đào móng bể nước, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,775 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M100#, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,839 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước. Đường kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,175 1 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước. Đường kính cốt thép d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 1 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R>250cm. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,391 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thành bể, cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,992 1 m2
9 Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar V20 (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 1 md
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 1 m2
11 Bê tông dầm, giằng bể. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn bể nước, cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7 1 m2
13 Bê tông thành, sàn bể nước. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,285 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 1 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
17 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,565 1 m3
18 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,712 1 m2
19 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,12 1 m2
20 Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 1 m2
21 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 1 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,88 1 m2
23 Láng nền nắp bể, sàn có đánh màu, dày 2,0 cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,36 1 m2
24 Láng nền đáy bể, sàn có đánh màu, dày 3,0 cm. Vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1 m2
25 Gia công thang Inox đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 1 tấn
26 Lắp dựng thang Inox đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->