Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20191160948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình Phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2, nguồn vốn ODA của Ngân hàng phát triển Châu Á năm 2019-2020 và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 11:22:00 đến ngày 2020-10-12 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng (thuộc hạng mục Nhà cầu nối): | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,305 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M100#, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,559 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,353 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 9,5x6x20cm, cao <= 6m. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,256 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,97 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền bậc cấp. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,136 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà. Bê tông đá 4x6 M100#, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | 1 m3 |
| B | Phần thân (thuộc hạng mục Nhà cầu nối): | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <= 28m. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,159 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,571 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông sàn tầng 1. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,728 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông sàn tầng 2. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,427 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,244 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 1 m3 |
| C | Phần kiến trúc (thuộc hạng mục Nhà cầu nối): | |||
| 1 | Xây tường thông gió, vữa XM M75#. Gạch thông gió không chắn mưa, kích thước gạch 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | 1 m2 |
| 2 | Xây trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 9,5x6x20cm, cao <=28m. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,719 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bao bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 9,5x6x20cm, cao <=28m. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | 1 m3 |
| 4 | Ôp chân tường móng bằng đá vỏ tự nhiên, kích thước 10x20cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,793 | 1 m2 |
| 5 | Ôp chân tường bằng gạch granite, kích thước 13x40cm (cắt từ gạch granite kích thước 40x40cm). Vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,955 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường trong, tường xây gạch ko nung, chiều dày trát 1,5cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,35 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, tường xây gạch ko nung, chiều dày trát 1,5cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,35 | 1 m2 |
| 8 | Đắp phào đơn viền chân móng. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,15 | 1 md |
| 9 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,159 | 1 m2 |
| 10 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1,5 cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,964 | 1 m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ thành sê nô. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,35 | 1 md |
| 12 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,571 | 1 m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,994 | 1 m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,168 | 1 m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng…(theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,493 | 1 m2 |
| 16 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2,0 cm. Vữa M75# trộn sika (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,493 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp dày 2,0 cm. Vữa XM M75# (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,455 | 1 m2 |
| 18 | Cắt khía đá granite bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | 1 md |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 40x40cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,18 | 1 m2 |
| D | Thoát nước mưa (thuộc hạng mục Nhà cầu nối): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE. Đường kính ống 75x6,8mm, đai inox (1,2m/đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1 md |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D75X6,8mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1 md |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox, kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE. Đường kính ống 32x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 md |
| E | Hệ thống điện kỹ thuật (thuộc hạng mục Nhà cầu nối): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led kích thước 220x48mm, công suất 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều. Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | 1 md |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | 1 md |
| F | Hạng mục Sân đường nội bộ khu vực mặt trước: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy trong phạm vi công trình. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6 | 1 m3 |
| 2 | Đục nhám bề mặt sân bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215 | 1 m2 |
| 3 | Trải bạt ni lông trên nền sân mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,728 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền mặt đường, dày <= 25 cm. Bê tông đá 2x4 M150#, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,309 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền mặt đường bằng gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.277 | 1 m2 |
| G | Bồn hoa, cây xanh (thuộc hạng mục Sân đường nội bộ khu vực mặt trước): | |||
| 1 | Xây móng tường bằng gạch đặc không nung, kích thước 9,5x6x20cm, cao <= 6m. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | 1 m2 |
| 3 | Trồng cây Phượng đỏ, đường kính gốc >15cm, chiều cao >3m (kể cả chống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cây/90 ngày |
| H | Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,503 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hố ga, miệng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,66 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 2x4 M100#, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước, hố ga, miệng thu nước mưa, cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,938 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước, hố ga, miệng thu nước mưa, dày<= 45 cm, cao <= 6m. Bê tông đá 2x4 M100#, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,941 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố ga. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mương, đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan mương, đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,44 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đan mương, đan hố ga. Bê tông đá 1x2 M200#, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm. Vữa XM M75# (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,38 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm. Vữa XM M75# (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,38 | 1 m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5 cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,98 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông. Đường kính ống 400mm - ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1 ống |
| 18 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,258 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt nắp đan ghi gang chắn rác, kích thước 960x530x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| I | Đường ống (thuộc hạng mục Hệ thống PCCC): | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đường kính ống 150x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 md |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đường kính ống 114x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5 | 1 md |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm. Đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm. Đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm. Đường kính côn 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D114 (họng ướt), 2 miệng ra D65 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hỏa bằng gang D125mm, cao 750mm, 2 miệng ra D65 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 900x750x250mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp |
| 9 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | 1 m3 |
| J | Bể nước (thuộc hạng mục Hệ thống PCCC): | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,775 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M100#, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,839 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước. Đường kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước. Đường kính cốt thép d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,391 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thành bể, cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,992 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar V20 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | 1 md |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng bể. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn bể nước, cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông thành, sàn bể nước. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#, đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,285 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể. Bê tông đá 1x2 M300#, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,565 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 2 cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,712 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,12 | 1 m2 |
| 20 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,42 | 1 m2 |
| 21 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,88 | 1 m2 |
| 23 | Láng nền nắp bể, sàn có đánh màu, dày 2,0 cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,36 | 1 m2 |
| 24 | Láng nền đáy bể, sàn có đánh màu, dày 3,0 cm. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m2 |
| 25 | Gia công thang Inox đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng thang Inox đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi