Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982415-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20200959052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 07:56:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,936,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯƠHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,559 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,559 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,559 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,468 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,632 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II, tạm tính thanh quyết toán theo khối lượng thực tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,83 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II, tạm tính, thanh quyết toán theo khối lượng thực tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,83 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Làm móng cấp phối đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,921 100 m3
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Trải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,967 100 m2
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,801 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 100 m2
D III. PHẦN MƯƠNG DỌC ĐÁ HỘC
1 Đào móng mương dọc, máy đào <=1,6m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 100 m3
2 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,64 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,59 m3
E IV. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58 m3
3 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 507 Cái
4 Sản xuất biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Sản xuất trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
F V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=1,6m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m2
10 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100 m2
G HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
H I/ THÂN CỐNG
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 m3
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,151 100 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 tấn
6 Trám mối nối vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m2
7 Xây móng thân cống đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m3
8 Đệm móng thân cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
9 Đào móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100 m3
10 Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
I II/ TƯỜNG ĐẦU
1 Xây tường đầu đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
2 Ốp mái taluy vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m3
3 Đệm móng taluy đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
J III/ TƯỜNG CÁNH
1 Xây tường cánh đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 m3
2 Xây sân cống, chân khay tường cánh vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m3
3 Đệm móng tường cánh đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
4 Đào móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100 m3
5 Đắp đất tường cánh, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100 m3
K IV/ SÂN GIA CỐ
1 Sân gia cố đá hộc xây vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
2 Lót móng sân gia cố đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Đào móng sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3
4 Đắp đất sân gia cố, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100 m3
L V/ HỐ THU
1 Xây tường hố thu đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
2 Xây móng đá hộc hố thu vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
3 Đệm móng hố thu đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
4 Đào móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100 m3
5 Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->