Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 17:32:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,661,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp nhà đa năng | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,896 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,094 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | 1 mối nối |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2065 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,6328 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,3201 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4777 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4658 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2161 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4159 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,674 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,7947 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,8049 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3939 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8553 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8126 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,1385 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,1354 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6523 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7757 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,7198 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,1363 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6071 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0981 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6056 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1418 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8778 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0323 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1789 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,865 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4319 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7252 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4694 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2752 | 100m2 |
| 41 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,18 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,44 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,01 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4969 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,01 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2329 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 232,92 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6954 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7218 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4272 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,07 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7218 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,07 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4272 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284,5717 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7473 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, úp hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,924 | m |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (trần nổi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 387,9776 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao tấm thả, chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0304 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6073 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,088 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6073 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264,7083 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.106,7752 | m2 |
| 71 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,834 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 342,2096 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 246,94 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151,1 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,8 | m |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,2008 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,576 | m2 |
| 79 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,2416 | m2 |
| 80 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,9522 | m2 |
| 81 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,4075 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,8254 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,938 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6168 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,4504 | m2 |
| 86 | Thi công Epoxy nền ( 1lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủmàu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276,7434 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.351 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 236,8829 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0336 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9397 | 100m2 |
| 91 | Đắp chi tiết bọ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Chi tiết |
| B | Hạng mục bể tự hoại nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7446 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,419 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5888 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,507 | m3 |
| C | Hạng mục cấp thoát nước nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Dây cấp nước A-703-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn d=50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối, đường kính d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| D | Hạng mục cấp điện nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ Aptomat cấp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | hộp |
| 14 | Mua quạt treo tường 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Mua quạt treo công nghiệp D500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Mua đèn LED Panel D P01 60x60/50w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 21 | Mua đèn LED Panel D P06 60x60/40w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led panel âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 217 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 169 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | m |
| E | Hạng mục báo cháy tự động nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Mua hộp đặt chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| F | Hạng mục đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm nhà đa năng | |||
| 1 | Mua Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(1 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Mua Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109 | m |
| G | Hạng mục chống sét nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm : 6 = 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Mua hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Mua đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 12 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0 | Hệ thống |
| H | Hạng mục cổng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7105 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,721 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,224 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4337 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7298 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1361 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5279 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2872 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,737 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3985 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2029 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9176 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1758 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,041 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,192 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6794 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9373 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3046 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3877 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3561 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3426 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4633 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3343 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2618 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5784 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,9581 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2465 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,4384 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,1927 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0612 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,1514 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,5418 | m2 |
| 38 | Lát gạch gốm KT: 500x500 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1314 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Nhân công nhân 1.2 so với định mức tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6084 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,7468 | m2 |
| 41 | Ốp đá tự nhiên GRANITTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,3748 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,4053 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192,1852 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0225 | m2 |
| 46 | Cổng INOX xếp điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,58 | m2 |
| 47 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 48 | Bản lề gông cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Khóa cổng phụ (Then cài + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Bộ chữ INOXX mạ vàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3725 | m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5816 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,504 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6952 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0975 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4474 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung dàn mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3061 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3061 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,4211 | 1m2 |
| 65 | Bu lông neo M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 66 | Bu lông neo M20x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 67 | Bu lông neo M20x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 316 | cái |
| 68 | Bọc tấm alumium - alcorest. Tấm dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9548 | 100m2 |
| I | Hạng mục cấp điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| J | Hạng mục cổng tường rào, nhà để xe, sân cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 359 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 718 | m3 |
| 3 | Lát gạch Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT:400x400, dày 30 ± 2mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.180 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm 1x2 đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá mạt (0x0,5cm) đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 6 | Thảm cỏ nhân tạo khoảng cách dòng cỏ 3/8" chiều cao 30mm đế nhựa PP+NET | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 875 | m2 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0446 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0922 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7584 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0021 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5496 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5496 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1908 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1908 | tấn |
| 18 | Lưới chắn quanh sân bóng sợi cước HDPE kích thước mắt lưới 135x135mm, sợi 2.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 737,04 | m2 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,812 | m3 |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 22 | Cây osaka hoa vàng hoa, đỏ, chiều cao >=5m đk gốc > 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 23 | Cây sấu chiều cao>=5m, đường kính cây 19-25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cây |
| 24 | Cây phượng vĩ cao ≥5m, đường kính cây > 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cây |
| 25 | Cây nguyệt Quế cao ≥0.3cm, đường kính ≤0,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cây |
| 26 | Viền cây Chuỗi ngọc (viền rộng≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 214,4 | m |
| 27 | Đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 261,9 | m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2963 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9983 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,5121 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,812 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,812 | m2 |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,681 | m2 |
| 35 | Đất màu trồng cây dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,2554 | m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1721 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,173 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,102 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 361,981 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,4982 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,157 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2109 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3118 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,705 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2154 | 100m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3478 | 100m |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,557 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,507 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254,5185 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,924 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 405,9229 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ , XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,92 | m2 |
| 55 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 267,5205 | m2 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8349 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,672 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,0616 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,1667 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8746 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1684 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1154 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4166 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4454 | 100m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8309 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,506 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2869 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2079 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 224,5548 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 253,134 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 319,8208 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 281,6 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 544,3756 | m2 |
| 75 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,875 | m3 |
| 81 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,625 | m3 |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5745 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4409 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5745 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4409 | tấn |
| 88 | Lốc tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,75 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6775 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,24 | m |
| 91 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0415 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 96 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,625 | m3 |
| 97 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,875 | m3 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2336 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,643 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,898 | tấn |
| 101 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,643 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,898 | tấn |
| 104 | Lốc tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,05 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0805 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,24 | m |
| K | Hạng mục bể nước chữa cháy ngoài nhà – sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0159 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0588 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1916 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2235 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1126 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,3928 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2393 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6817 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9855 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,346 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,44 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,5776 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,5776 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 185,0176 | m2 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0393 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,351 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,746 | 100m3 |
| 30 | Thang sắt d20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | thanh |
| 31 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,4 | mét |
| L | Hạng mục cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa nối, đường kính côn d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa nối, đường kính tê d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0 | cái |
| 10 | Máy bơm CM32( P=3HP/2,2KW/380V) Q= 6-24M3/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt trõ bơm( rọ đồng) ren, đường kính trõ d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2588 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,9935 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 17 | Xây BT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6781 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,2072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,917 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7952 | m3 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 383,0624 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,22 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4884 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,0323 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 442 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm ( Ống D400) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0391 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5925 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9394 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,54 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2903 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| M | Hạng mục cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn chiếu sáng 4M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Mua ống nhựa HDPE F40/30(đặt chờ vị trí luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3733 | m3 |
| 8 | Mua khung ga, giá đỡ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,18 | Kg |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0942 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 11 | Gia công khung nắp đậy hố gas | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0686 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2739 | m3 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,496 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Mua cáp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,31 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,39 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bảng |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cửa |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn led pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Mua cáp cấp điện khối nhà 2B CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 34 | Mua cáp cấp điện khối nhà Đa Năng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188 | m |
| 35 | Mua cáp cấp điện khối nhà Bảo Vệ CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X25mm2+1X16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,47 | 100m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,52 | 100m |
| 38 | Mua đầu cos đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 39 | Mua đầu cos đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| N | Hạng mục báo cháy tự động ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,94 | 100m |
| 2 | Mua cáp tín hiệu CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 8X0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | m |
| 3 | Mua cáp tín hiệu CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 10X0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 5 | Mua tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (Bao gồm ắc quy - Batterry) 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| O | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0032 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về để đắp san nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10.177,597 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,3415 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi