Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983761-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200929201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 17:32:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,661,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp nhà đa năng
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145 1 cấu kiện
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,896 10 tấn/1km
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,094 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,408 m3
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 1 mối nối
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2065 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,6328 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,3201 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4777 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4658 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2161 tấn
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4159 100m2
14 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,674 100m2
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,7947 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,8049 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3939 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8553 100m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8126 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,1385 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1192 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138,1354 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6523 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7757 m3
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,7198 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,1363 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6071 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0981 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,357 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6056 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1418 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8778 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0323 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1789 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,865 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4319 100m2
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7252 100m2
39 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4694 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2752 100m2
41 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,18 m2
42 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
43 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
44 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
45 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,44 m2
47 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
48 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
49 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,01 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4969 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,01 m2
52 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2329 tấn
53 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 232,92 kg
54 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6954 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7218 tấn
56 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4272 tấn
57 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,07 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7218 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,07 tấn
60 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4272 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 284,5717 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7473 100m2
63 Tôn úp nóc, úp hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,924 m
64 Trần thạch cao phẳng (trần nổi) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 387,9776 m2
65 Trần thạch cao tấm thả, chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0304 m2
66 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6073 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,088 m2
68 Sơn tĩnh điện lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6073 tấn
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 264,7083 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.106,7752 m2
71 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,2 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,834 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 342,2096 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 246,94 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,1 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,8 m
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,2008 m2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,576 m2
79 Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171,2416 m2
80 Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,9522 m2
81 Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,4075 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,8254 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131,938 m2
84 Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,6168 m2
85 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 204,4504 m2
86 Thi công Epoxy nền ( 1lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủmàu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 276,7434 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.351 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236,8829 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0336 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9397 100m2
91 Đắp chi tiết bọ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Chi tiết
B Hạng mục bể tự hoại nhà đa năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1579 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,096 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0451 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0339 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7446 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0238 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,419 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5888 m2
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,507 m3
C Hạng mục cấp thoát nước nhà đa năng
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
7 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Dây cấp nước A-703-5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối, đường kính d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn d=50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
33 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
34 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
35 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
36 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt kép tráng kẽm nối, đường kính d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
60 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,92 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
69 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
71 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
D Hạng mục cấp điện nhà đa năng
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
6 Lắp đặt tủ điện tổng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Lắp đặt tủ Aptomat cấp điện phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
13 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 hộp
14 Mua quạt treo tường 2 dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Mua quạt treo công nghiệp D500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
20 Mua đèn LED Panel D P01 60x60/50w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
21 Mua đèn LED Panel D P06 60x60/40w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
22 Lắp đặt đèn led panel âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 304 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 217 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 152 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 m
E Hạng mục báo cháy tự động nhà đa năng
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
8 Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
9 Mua hộp đặt chuông đèn nút ấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
F Hạng mục đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm nhà đa năng
1 Mua Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(1 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
2 Mua Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 5 đèn
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109 m
G Hạng mục chống sét nhà đa năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,085 100m3
3 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm : 6 = 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 m
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
8 Mua hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
9 Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
10 Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
11 Mua đệm lá chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m
12 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 Hệ thống
H Hạng mục cổng nhà bảo vệ
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 1 cấu kiện
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7105 10 tấn/1km
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,721 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4337 100m3 đất nguyên thổ
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7298 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1361 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,5279 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2872 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,737 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2616 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3985 100m2
14 Xây móng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2029 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,9176 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1758 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,041 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,192 m3
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6794 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9373 m3
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3046 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,101 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3877 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0739 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3561 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3426 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4633 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3343 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2618 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,5784 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,9581 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2465 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126,4384 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,1927 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0612 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,1514 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,5418 m2
38 Lát gạch gốm KT: 500x500 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,1314 m2
39 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Nhân công nhân 1.2 so với định mức tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6084 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,7468 m2
41 Ốp đá tự nhiên GRANITTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,3748 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121,4053 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,1852 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0402 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0225 m2
46 Cổng INOX xếp điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,58 m2
47 Bộ động cơ và hệ thống điều khiển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m2
48 Bản lề gông cổng phụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Khóa cổng phụ (Then cài + khóa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
50 Bộ chữ INOXX mạ vàng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3725 m2
51 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5 m2
52 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
53 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5816 m2
54 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
55 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,504 m2
56 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
57 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6952 m2
58 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0756 tấn
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0975 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4474 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,8 m2
62 Gia công hệ khung dàn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3061 tấn
63 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3061 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148,4211 1m2
65 Bu lông neo M20x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
66 Bu lông neo M20x60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
67 Bu lông neo M20x40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 316 cái
68 Bọc tấm alumium - alcorest. Tấm dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9548 100m2
I Hạng mục cấp điện nhà bảo vệ
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt tủ điện tổng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
J Hạng mục cổng tường rào, nhà để xe, sân cỏ nhân tạo
1 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 359 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 718 m3
3 Lát gạch Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT:400x400, dày 30 ± 2mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.180 m2
4 Lớp đá dăm 1x2 đầm chặt dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,875 100m3
5 Lớp đá mạt (0x0,5cm) đầm chặt dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,875 100m3
6 Thảm cỏ nhân tạo khoảng cách dòng cỏ 3/8" chiều cao 30mm đế nhựa PP+NET Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 875 m2
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0446 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0922 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3667 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7584 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2 100m
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0021 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5496 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5496 tấn
16 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1908 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1908 tấn
18 Lưới chắn quanh sân bóng sợi cước HDPE kích thước mắt lưới 135x135mm, sợi 2.7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 737,04 m2
19 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0081 100m3
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,812 m3
21 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
22 Cây osaka hoa vàng hoa, đỏ, chiều cao >=5m đk gốc > 25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cây
23 Cây sấu chiều cao>=5m, đường kính cây 19-25 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cây
24 Cây phượng vĩ cao ≥5m, đường kính cây > 25 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cây
25 Cây nguyệt Quế cao ≥0.3cm, đường kính ≤0,5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cây
26 Viền cây Chuỗi ngọc (viền rộng≥0,2m cao ≥ 0,3m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 214,4 m
27 Đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 261,9 m3
28 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2963 100m3
29 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,9983 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,5121 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0847 100m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,812 m2
33 Ốp chân tường bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,812 m2
34 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,681 m2
35 Đất màu trồng cây dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,2554 m3
36 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1721 100m3
37 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,173 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,102 m3
39 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361,981 m3
40 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,4982 m3
41 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,157 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2109 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3118 tấn
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,705 100m2
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2154 100m3
46 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 100m3
47 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 100m3
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3478 100m
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,557 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,507 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 254,5185 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 159,924 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 405,9229 m2
54 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ , XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,92 m2
55 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 267,5205 m2
56 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8349 100m3
57 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,672 m3
58 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,0616 m3
59 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,1667 m3
60 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8746 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1684 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1154 tấn
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4166 100m2
64 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4454 100m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,8309 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,506 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2869 m3
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 tấn
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2079 100m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 224,5548 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 253,134 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 319,8208 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 281,6 m
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 544,3756 m2
75 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0264 100m3
76 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,343 m3
77 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 100m2
79 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0125 100m3
80 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,875 m3
81 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,625 m3
82 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1486 tấn
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5745 tấn
84 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4409 tấn
85 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1486 tấn
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5745 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4409 tấn
88 Lốc tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,75 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6775 100m2
90 Tôn úp sườn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,24 m
91 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 100m3
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,539 m3
93 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2 m3
94 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 100m2
95 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0065 100m3
96 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,625 m3
97 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,875 m3
98 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2336 tấn
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,643 tấn
100 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,898 tấn
101 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,236 tấn
102 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,643 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,898 tấn
104 Lốc tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 308,05 m2
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0805 100m2
106 Tôn úp sườn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,24 m
K Hạng mục bể nước chữa cháy ngoài nhà – sinh hoạt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0159 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0392 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,704 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0588 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1916 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0527 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2235 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0147 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1126 tấn
10 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,3928 m3
11 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,475 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1904 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0486 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1034 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2393 tấn
16 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,38 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6817 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,074 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9855 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7586 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0128 tấn
22 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,346 m3
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,44 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,5776 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,5776 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 185,0176 m2
27 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0393 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,351 m2
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,746 100m3
30 Thang sắt d20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 thanh
31 Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,4 mét
L Hạng mục cấp thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa nối, đường kính côn d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối, đường kính cút d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
9 Lắp đăt tê nhựa nối, đường kính tê d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 cái
10 Máy bơm CM32( P=3HP/2,2KW/380V) Q= 6-24M3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
11 Lắp đặt trõ bơm( rọ đồng) ren, đường kính trõ d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2588 100m3
14 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,9935 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,532 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0547 100m2
17 Xây BT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6781 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,2072 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,917 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,7952 m3
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 383,0624 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,22 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,857 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4884 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,0323 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 442 cái
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm ( Ống D400) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5 mối nối
29 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1 100m
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0391 100m3
31 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5925 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
33 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9394 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,54 m2
35 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,75 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2903 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0216 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0161 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0181 100m3
M Hạng mục cấp điện ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6019 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,512 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,096 100m2
4 Mua khung móng cột đèn chiếu sáng 4M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Mua ống nhựa HDPE F40/30(đặt chờ vị trí luồn dây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 m
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,92 m3
7 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3733 m3
8 Mua khung ga, giá đỡ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,18 Kg
9 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0942 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0076 tấn
11 Gia công khung nắp đậy hố gas Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0686 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2739 m3
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,496 m2
14 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cột
15 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
16 Mua cáp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,31 100m
18 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,39 100m
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 đầu cáp
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
21 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bảng
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
24 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cửa
25 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
26 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
27 Lắp đặt đèn led pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Mua cáp cấp điện khối nhà 2B CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 m
34 Mua cáp cấp điện khối nhà Đa Năng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188 m
35 Mua cáp cấp điện khối nhà Bảo Vệ CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X25mm2+1X16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 205 m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,47 100m
37 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,52 100m
38 Mua đầu cos đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
39 Mua đầu cos đồng M16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 10 đầu cốt
N Hạng mục báo cháy tự động ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,94 100m
2 Mua cáp tín hiệu CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 8X0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162 m
3 Mua cáp tín hiệu CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 10X0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,98 100m
5 Mua tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (Bao gồm ắc quy - Batterry) 8 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
6 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
O Hạng mục san nền
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0032 100m3
2 Mua đất cấp 3 về để đắp san nền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10.177,597 m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,3415 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->