Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000047-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200983186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 07:52:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,643,598,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B I/ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,414 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,897 100 m3 đất nguyên thổ
7 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,623 100 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,519 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II, khối lượng tạm tính thanh quyết toán theo thực tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,84 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, khối lượng tạm tính thanh quyết toán theo thực tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,84 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,64 1 m3
C II/ MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.219,91 1 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,133 100 m3
3 Rải bạc ni lon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,773 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 100 m2
D III/CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 1 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 1 m3
5 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 1 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 1 tấn
9 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống >1000mm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
10 Trám mối mối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,203 1 m2
11 Quét nhựa bitum ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,69 1 m2
12 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 1 m3
E IV/ MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100 m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 1 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 1 m3
F V/ MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,631 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,893 1 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,754 1 m3
5 Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 1 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép ( Thép góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 cái
G VI/ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1 Cái
2 Sản xuất biển tam giác ĐK 70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cái
3 Sản xuất biển tròn ĐK 70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->