Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường trục chính nội đồng Hợp tác xã Ngân Sơn Trung Long, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200984234-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu hợp tác xã ngân sơn trung long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường trục chính nội đồng Hợp tác xã Ngân Sơn Trung Long, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200973931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 00:15:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Nền đường
1 Đào vét bùn bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,4813 100m3
2 Vận chuyển bùn đổ đi, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,4813 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0444 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường, rãnh đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 37,1061 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,4877 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,085 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,5255 100m3
B HM: Măt đường
1 Đệm cát tạo phẳng dầy 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 107,61 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,0863 100m2
3 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,325 tấn
4 Quét nhựa đường vào thanh chịu lực Chương V Yêu cầu kỹ thuật 29,54 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí gỗ làm khe co dãn ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 645,64 m3
6 Cắt mạch khe co Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,67 100m
7 Gỗ chèn khe dãn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
8 Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
C HM: Công thoát nước
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1874 100m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 76,13 m3
5 Đệm cấp phối sỏi sạn, bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,46 m3
6 Cống tròn BTCT D75, dài 1m, dầy 8cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 ống
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T(Vận chuyển ống cống từ Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Thành Hưng, Km122, Quốc lộ 2, xã Đội Cấn, TP Tuyên Quang đến CT là 43km trong đó 41km ĐL3 + 2 km ĐL5 ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3649 10 tấn/1km
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3649 10 tấn/1km
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=31+2*1.8=34.6) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3649 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn ống
13 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 ống cống
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,76 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1152 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,313 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,66 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2272 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3614 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2361 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối + neo, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0102 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0142 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2628 100m3
26 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9133 100m3
D HM: Mương thủy lợi
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,288 100m3
2 Đệm cấp phối sỏi sạn, bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,57 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2055 100m3
E HM: Tràn liên Hợp
1 Xây dựng đường dẫn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,95 m3
3 Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 16cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cấp phối sỏi sạn đào lòng suối để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5127 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,61 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 64,09 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2564 100m2
7 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
8 Xây dựng tràn liên hợp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
9 Đào móng chân khay + mái tràn + cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,0747 100m3
10 Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đắp lại) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7719 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,2025 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9608 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,27 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,63 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,02 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,08 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,09 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh thượng hạ lưu chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 46,47 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 34,26 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, thủy trí đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu liền bản, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu, thanh chống ngang, mũ mố tường tràn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1312 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh, chiều dày > 45 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1802 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7619 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầu tràn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3415 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4232 100m2
27 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,3 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,13 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2016 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,296 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3376 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5793 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính > 18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0558 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1823 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu liền bản, cốt thép sân, lòng tràn, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4576 tấn
36 Lắp đặt cọc tiêu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45 cấu kiện
37 Sơn cọc tiêu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 94 m2
38 Đường tạm thi công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
39 Bạt dứa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 283,4 m2
40 Bao tải nhồi đất Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3.684,2 bao
41 Đào xúc đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9855 100m3
42 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9855 100m3
43 Xếp bao tải đựng đất sét làm vây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 184,21 m3
44 Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,8421 100m3
45 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,8421 100m3
46 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5526 100m3
47 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 m
48 Cắt khe bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
49 Ống nhựa D75 giảm áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 m
50 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống D75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m2
51 Đào xúc đất để làm đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,7371 100m3
52 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,7371 100m3
53 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,5373 100m3
54 Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,5373 100m3
55 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,5373 100m3
56 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4612 100m3
57 Ống cống D75 mua sẵn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 ống
58 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T(Vận chuyển ống cống từ Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Thành Hưng, Km122, Quốc lộ 2, xã Đội Cấn, TP Tuyên Quang đến CT là 43km trong đó 41km ĐL3 + 2 km ĐL5 ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
59 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3127 10 tấn/1km
60 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3127 10 tấn/1km
61 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3127 10 tấn/1km
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
63 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 đoạn ống
64 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 đoạn ống
65 Máy bơm nước 8CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 ca
66 Biển báo giao thông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
69 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm (NCx0.5) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Biển báo tròn D70, gắn phản quang 3M Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
73 Biển báo tam giác D70, gắn phản quang 3M Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
74 Cột biển báo D80, sơn đỏ trắng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cột
75 Biển chữ nhật KT 30x70 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
76 *Xây dựng kè rọ đá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
77 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (thép đan rọ là thép tròn <=10mm 50,62kg/rọ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 117 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->