Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường trục chính nội đồng Hợp tác xã Ngân Sơn Trung Long, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200984234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | hợp tác xã ngân sơn trung long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường trục chính nội đồng Hợp tác xã Ngân Sơn Trung Long, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 00:15:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4813 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4813 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0444 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,1061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,4877 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,085 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5255 | 100m3 |
| B | HM: Măt đường | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng dầy 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0863 | 100m2 |
| 3 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường vào thanh chịu lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,54 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí gỗ làm khe co dãn ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 645,64 | m3 |
| 6 | Cắt mạch khe co | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 7 | Gỗ chèn khe dãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 8 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| C | HM: Công thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1874 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,13 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối sỏi sạn, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 6 | Cống tròn BTCT D75, dài 1m, dầy 8cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ống |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T(Vận chuyển ống cống từ Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Thành Hưng, Km122, Quốc lộ 2, xã Đội Cấn, TP Tuyên Quang đến CT là 43km trong đó 41km ĐL3 + 2 km ĐL5 ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3649 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3649 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=31+2*1.8=34.6) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3649 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ống cống |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2272 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3614 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2361 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối + neo, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9133 | 100m3 |
| D | HM: Mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối sỏi sạn, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2055 | 100m3 |
| E | HM: Tràn liên Hợp | |||
| 1 | Xây dựng đường dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 16cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cấp phối sỏi sạn đào lòng suối để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5127 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,61 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2564 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 8 | Xây dựng tràn liên hợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng chân khay + mái tràn + cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0747 | 100m3 |
| 10 | Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đắp lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7719 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2025 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9608 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,02 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,08 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh thượng hạ lưu chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,47 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,26 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, thủy trí đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu liền bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu, thanh chống ngang, mũ mố tường tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1312 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh, chiều dày > 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1802 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7619 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầu tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3415 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4232 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,13 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3376 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5793 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1823 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu liền bản, cốt thép sân, lòng tràn, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 37 | Sơn cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 38 | Đường tạm thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 39 | Bạt dứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 283,4 | m2 |
| 40 | Bao tải nhồi đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.684,2 | bao |
| 41 | Đào xúc đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9855 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9855 | 100m3 |
| 43 | Xếp bao tải đựng đất sét làm vây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184,21 | m3 |
| 44 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8421 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8421 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5526 | 100m3 |
| 47 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Cắt khe bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 49 | Ống nhựa D75 giảm áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống D75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 51 | Đào xúc đất để làm đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7371 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7371 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5373 | 100m3 |
| 54 | Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5373 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5373 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4612 | 100m3 |
| 57 | Ống cống D75 mua sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T(Vận chuyển ống cống từ Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Thành Hưng, Km122, Quốc lộ 2, xã Đội Cấn, TP Tuyên Quang đến CT là 43km trong đó 41km ĐL3 + 2 km ĐL5 ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3127 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3127 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3127 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 64 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 65 | Máy bơm nước 8CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 66 | Biển báo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm (NCx0.5) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Biển báo tròn D70, gắn phản quang 3M | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 73 | Biển báo tam giác D70, gắn phản quang 3M | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 74 | Cột biển báo D80, sơn đỏ trắng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 75 | Biển chữ nhật KT 30x70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 76 | *Xây dựng kè rọ đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 77 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (thép đan rọ là thép tròn <=10mm 50,62kg/rọ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi