Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:24:00 đến ngày 2020-10-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,417,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SẢN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5989 | 100m2 |
| 2 | Hệ thống bạt che chống bụi bao quanh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 159,885 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,844 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 331,6239 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 565,793 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,3263 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 233,3052 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,328 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6314 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,135 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 352,4679 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 386,339 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,3263 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,1 | m |
| 16 | Trát, đắp lại các chi tiết kiến trúc khác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | t bộ |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 242,234 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 677,9705 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 352,4679 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6459 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9524 | tấn |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,8304 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9152 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép U100x46x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4827 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4351 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110,352 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1121 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,09 | m |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 225,1948 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,2597 | m3 |
| 35 | Đầm lại nền nhà bằng đầm cóc, K=0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,5892 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,0589 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 225,1948 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,87 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,006 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6774 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,2688 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,6012 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 121,86 | kg |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84,94 | kg |
| 45 | Trụ Inox cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,4 | m |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,13 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,135 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,25 | m2 |
| 50 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,92 | m2 |
| 51 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | m2 |
| 52 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,135 | m2 |
| 53 | Giá chênh kính 5mm lên 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,855 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2659 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 265,9 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ bể nước cũ, di chuyển lên mái và lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,105 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,045 | 100m |
| 64 | Lắp đặt nối ren bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Van khóa D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn huỳnh quang đôi, 1,2m - 2x36W, chóa tán quang lắp nổi trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 210 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 318 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 317 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| B | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9603 | 100m2 |
| 2 | Hệ thống bạt che chống bụi bao quanh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 319,77 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,533 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 473,3623 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.009,7372 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 446,5379 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,363 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1818 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5448 | m3 |
| 10 | Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,533 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột- tiết diện gạch 30x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 126,657 | m2 |
| 12 | Trát lại má cửa đi D1, D2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,1116 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.353,7297 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 498,8953 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Gia công lắp dựng giá đỡ bình nước chín | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119,2 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,02 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,53 | m2 |
| 21 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,4 | m2 |
| 22 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,2 | m2 |
| 23 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,53 | m2 |
| 24 | Giá chênh kính 5mm lên 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,13 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhôm hệ S1, S2 tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,24 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3191 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 319,1 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,36 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,88 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,075 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109,37 | kg |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ trần WC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,8098 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 160,888 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,5436 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2861 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,8098 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 160,888 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,5436 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,688 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,0225 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9005 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,0225 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,0225 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 59 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao, ĐK =25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Rắc co D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Máy bơm nước 750W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Khoan giếng lắp hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 69 | Côn thu PPR D50/D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Côn thu PPR D32/D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Tê đều PPR D50/D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Tê đều PPR D32/D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Tê thu PPR D25/D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 75 | Tê đều PPR D20/D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 79 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,58 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 94 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Tê thu PVC D90/D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Tê thu PVC D76/D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Măng sông PVC D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Chếch PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 103 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 104 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 105 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 106 | Cút PVC D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 107 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D110/D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| C | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,525 | m3 |
| 2 | Lớp bạt nilong lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,92 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo 400x400x30 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 854 | m2 |
| 5 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,052 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,684 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,855 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6463 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,205 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ chân tường 6x240x10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,489 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,96 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1714 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm rãnh cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0656 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - móng rãnh cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,102 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,339 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,773 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1477 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,265 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,53 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1942 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83,584 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3185 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 130 | 1cấu kiện |
| 26 | Bạt xác rắn chống thấm hè rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 118,6 | m2 |
| 27 | Bê tông nền hè rãnh, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,86 | m3 |
| D | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cổng và tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường trụ cổng xây gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1798 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8309 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0107 | m3 |
| 5 | Đào móng cổng mới kết hợp phá dỡ móng cổng cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7752 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2584 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng trụ cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,242 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2435 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,4 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4 | m2 |
| 14 | Gia cường lõi trụ cổng bằng thép hình I 100x75x5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,88 | kg |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3359 | tấn |
| 16 | Gia công biển trạm thep hộp mạ kẽm 30x30x2,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 17 | Biển tôn biển hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bản lề cánh cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Con lăn cánh cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bộ chữ "Trạm y tế xã Liên Châu" hợp kim màu vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,5 | chữ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,66 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,9056 | 1m2 |
| 24 | Biểu tượng y tế trên cánh cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,2559 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,752 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0393 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9401 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,8752 | m3 |
| 31 | Ván khuôn Giằng chân tường rào thép + tường rào gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1406 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1638 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3199 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5738 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6576 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7197 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 189,0282 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,4275 | m2 |
| 39 | Đắp mũ trụ tường rào, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,6385 | m2 |
| 40 | Đắp mũ tường, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,18 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112 | m |
| 42 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 229,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 263,2512 | m2 |
| 45 | Gia công rào sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0243 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,4743 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,8419 | 1m2 |
| E | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,97 | m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8672 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,9457 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4789 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4244 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2997 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3969 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4403 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,63 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,072 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4169 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3154 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6656 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4983 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,9532 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,8256 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1225 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8585 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3077 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3379 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,2556 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5091 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,014 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0585 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1414 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1944 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5431 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2904 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8538 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2433 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép L63x63x5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1283 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1283 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7234 | 1m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3132 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3132 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9416 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9 | m |
| 48 | Xây tường bờ đầu hồi gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5779 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,727 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,768 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,1886 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,96 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp khung xương hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,0028 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131,061 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 221,542 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,7106 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,4 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,92 | m |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,328 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131,061 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 290,3246 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,52 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,07 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 66 | Giá chênh kính 5mm lên 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,31 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,5 | kh |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | hộp |
| 78 | Tủ điện tổng KT 200x250x140 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,3 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 86 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Côn thu PPR D32-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Đầu nối ren trong D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Măng sông ren ngoài D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Măng sông ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,115 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi