Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982562-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200982507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UNND Châu Phú hỗ trợ: 450.000.000 đồng. Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 16:23:00 đến ngày 2020-10-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 819,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE CHỮA CHÁY + SÂN NỀN + HÀNG RÀO + CẢI TẠO CÁC TUYẾN MƯƠNG HIỆN TRẠNG
B THÁO DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1593 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3592 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0362 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3648 m2
5 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5185 tấn
6 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5185 tấn
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 10 tấn/1km
C LẮP ĐẶT LẠI NHÀ XE
1 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3592 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9114 tấn
4 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
5 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 tấn
6 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4354 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0586 tấn
8 Cung cấp xà gồ thép mái đón bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 Tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6896 100m2
10 Cung cấp tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5381 100M2
11 Lắp đăt bulon fi16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2528 1m2
D SÂN NỀN, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0157 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0966 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Lót nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2782 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
9 Cung cấp bê tông tươi, Đổ bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính ca máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,16 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3337 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1929 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0577 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 tấn
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3403 100m2
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8875 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7504 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,998 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3376 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7504 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3356 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,086 m2
29 Cung cấp, lắp dựng hàng rào hàng rào khung thép + lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,088 m2
30 Cung cấp, Lắp dựng cửa cổng lùa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
31 Sản xuất ray thép cổng lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,388 1m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn led pha 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Hộp + mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền + CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
6 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
F XÂY MỚI, NẠO VÉT TUYẾN MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2276 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4092 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
7 Lót nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 100m2
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
12 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3 bùn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
G BỐC XẾP + TRUNG CHUYỂN
1 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8382 tấn
2 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8382 tấn
3 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0378 tấn
4 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1795 tấn
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4778 10m3/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 10m3/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5038 10 tấn/1km
H NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8087 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7708 m3
15 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 100m2
16 Lót nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 m3
21 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7786 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1338 m3
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3945 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3985 m3
32 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 1m2
36 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,142 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,482 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,961 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
45 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,375 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,99 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,83 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,045 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,775 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5229 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
54 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
55 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
66 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt co lơi ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Cung cấp, lắp đặt Motour 1,5HP bơm nước lên bốn + thung đậy bằng tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
74 Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt đèn Compact 3U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt mặt 4 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền + CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt bảng nhựa vào tường bê tông, KT <=180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
80 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
81 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông KT 14x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
83 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7686 m3
84 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2318 tấn
85 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2318 tấn
86 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4229 1000v
87 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4229 1000v
88 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5129 tấn
89 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5129 tấn
90 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2769 10m3/1km
91 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 10m3/1km
92 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 10 tấn/1km
93 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8423 10 tấn/1km
94 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3232 10 tấn/1km
I CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,889 m2
2 Cung cấp vách khung nhôm, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,337 m2
3 Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8528 m2
4 Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8528 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7822 m2
6 Cung cấp Hoa sắt cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7822 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7822 m2
J CẢI TẠO NHÀ KHO HS LẦU THÀNH KHU VỆ SINH:
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m2
3 Vệ sinh nền trước khi thi công nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6808 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m2
9 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,94 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m2
12 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,726 m2
13 Cung cấp vách khung nhôm, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,726 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
15 Cung cấp cửa khung nhôm lambri Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
16 Cung cấp, dán Decal cửa sở kính trắng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
17 Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
24 Lắp đặt co PVC Þ27/21 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt co PVC Þ27 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt co PVC Þ60 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt co lơi PVC Þ90 3 nhánh bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt co PVC Þ90 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt tê PVC Þ27/21 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê PVC Þ60 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt co ren trong thau Þ21 bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K NHÀ BẾP + NHÀ ĂN TẬP THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,918 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0587 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0408 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9804 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3002 100m2
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông , gang , thép , trọng lượng cấu kiện 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2127 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7032 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5642 m2
29 Gia công cột bằng thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
32 Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
34 Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
35 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4782 100m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5484 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,0403 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5766 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5946 m2
45 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1712 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5766 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5946 m2
48 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 32,495 m2
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt công tắc 3 hạt + 01 Ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt bảng điện nhựa, KT 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
55 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt các cầu dao chống giật 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
58 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
59 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
60 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 12x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
62 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 tấn
73 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 tấn
74 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7859 tấn
75 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7859 tấn
76 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8717 1000v
77 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8717 1000v
78 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7151 10m3/1km
79 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7151 10m3/1km
80 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 10 tấn/1km
81 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 10 tấn/1km
82 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 10 tấn/1km
L NHÀ XE 2 BÁNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3212 m2
2 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0521 tấn
3 Cung cấp thép tấm chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
4 Cung cấp Bulon chân cột Þ14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Cung cấp Bulon đầu cột Þ14, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
7 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
9 Cung cấp giằng thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 Tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2897 100m2
11 Cung cấp tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2897 100M2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2608 1m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8533 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
M NHÀ TẮM
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,218 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8516 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8177 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0384 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,336 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
17 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
24 Lắp cột thép các loại (tận dụng lại thép cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng lại thép cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
26 Gia công xà gồ thép (tận dụng lại thép cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại thép cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (tận dụng thép cũ và thép mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng thép cũ và thép mới) 0,0614 tấn
30 Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng lại Tole hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3415 100m2
32 Ốp vách tole sóng vuông bổ sung dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6562 1m2
34 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,11 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
39 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt co thau ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt bảng điện nhựa, KT 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, KT 12x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->