Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UNND Châu Phú hỗ trợ: 450.000.000 đồng. Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:23:00 đến ngày 2020-10-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE CHỮA CHÁY + SÂN NỀN + HÀNG RÀO + CẢI TẠO CÁC TUYẾN MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| B | THÁO DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1593 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0362 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3648 | m2 |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5185 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5185 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | 10 tấn/1km |
| C | LẮP ĐẶT LẠI NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 5 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0586 | tấn |
| 8 | Cung cấp xà gồ thép mái đón bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | Tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6896 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5381 | 100M2 |
| 11 | Lắp đăt bulon fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2528 | 1m2 |
| D | SÂN NỀN, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0966 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2782 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Cung cấp bê tông tươi, Đổ bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính ca máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,16 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0577 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7504 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,998 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3376 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7504 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3356 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,086 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào hàng rào khung thép + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,088 | m2 |
| 30 | Cung cấp, Lắp dựng cửa cổng lùa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất ray thép cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,388 | 1m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hộp + mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền + CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| F | XÂY MỚI, NẠO VÉT TUYẾN MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2276 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 12 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 bùn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| G | BỐC XẾP + TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8382 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8382 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0378 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1795 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | 10 tấn/1km |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8087 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7708 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m2 |
| 16 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7786 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1338 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3985 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,482 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,961 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,375 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,99 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,045 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,775 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5229 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co lơi ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Motour 1,5HP bơm nước lên bốn + thung đậy bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn Compact 3U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt mặt 4 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền + CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường bê tông, KT <=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông KT 14x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 83 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7686 | m3 |
| 84 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2318 | tấn |
| 85 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2318 | tấn |
| 86 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4229 | 1000v |
| 87 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4229 | 1000v |
| 88 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | tấn |
| 89 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | tấn |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2769 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | 10m3/1km |
| 92 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 10 tấn/1km |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8423 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | 10 tấn/1km |
| I | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,889 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách khung nhôm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,337 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8528 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8528 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7822 | m2 |
| 6 | Cung cấp Hoa sắt cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7822 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7822 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ KHO HS LẦU THÀNH KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền trước khi thi công nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6808 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,726 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách khung nhôm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,726 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa khung nhôm lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 16 | Cung cấp, dán Decal cửa sở kính trắng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co PVC Þ27/21 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC Þ27 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC Þ60 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi PVC Þ90 3 nhánh bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC Þ90 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC Þ27/21 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC Þ60 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren trong thau Þ21 bằng p/p măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0587 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0408 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9804 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông , gang , thép , trọng lượng cấu kiện 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2127 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7032 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5642 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4782 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5484 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,0403 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5766 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5946 | m2 |
| 45 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1712 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5766 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5946 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 32,495 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + 01 Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng điện nhựa, KT 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các cầu dao chống giật 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 12x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | tấn |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7859 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7859 | tấn |
| 76 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8717 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8717 | 1000v |
| 78 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7151 | 10m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7151 | 10m3/1km |
| 80 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 10 tấn/1km |
| L | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3212 | m2 |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 4 | Cung cấp Bulon chân cột Þ14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp Bulon đầu cột Þ14, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 9 | Cung cấp giằng thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | Tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | 100M2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2608 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8533 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| M | NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8516 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8177 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0384 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,336 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 24 | Lắp cột thép các loại (tận dụng lại thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng lại thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép (tận dụng lại thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (tận dụng thép cũ và thép mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng thép cũ và thép mới) | 0,0614 | tấn | |
| 30 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng lại Tole hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3415 | 100m2 |
| 32 | Ốp vách tole sóng vuông bổ sung dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6562 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,11 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt co thau ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bảng điện nhựa, KT 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, KT 12x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi