Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980894-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Ngân Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200980796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 16:07:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,362,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM TRƯỜNG MN SỐ 1 PÁ KHOANG)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 57,027 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 25,432 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 5,04 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 43,666 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 13,361 m2
6 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 5,04 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 5,04 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 25,43 m2
9 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
12 Lắp đặt đèn compact gắn tường Xem chương V 2 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 2 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Xem chương V 0,15 100m
18 Cút tê các loại PPR Xem chương V 16 cái
19 Côn thu các loại Xem chương V 16 cái
20 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 10 cái
21 Khóa PPR D25 Xem chương V 2 cái
22 Zacco D25 PPR Xem chương V 2 cái
23 Van phao cơ D25 Xem chương V 1 bộ
24 Keo dán ống Xem chương V 2 tuýp
25 Đai neo ống Xem chương V 20 bộ
26 Vòi rửa tay gạt D15 bằng đồng Xem chương V 2 cái
27 Vòi rửa tay bằng đồng Xem chương V 6 cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 10 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG MN SỐ 1 PÁ KHOANG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 40,6394 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 3,8313 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 3,2249 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,1612 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,0761 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,704 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 10,6513 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,1865 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,1336 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,224 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0283 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,023 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0803 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,636 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 30 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 49,6 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 49,6 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,9528 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 10,5363 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,3393 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,0485 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 12,188 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0742 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,1118 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,2515 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,3833 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,1722 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,3376 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,072 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,043 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,043 tấn
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,1067 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1067 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,36 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 34,6292 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 119,619 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 74,6671 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 53,169 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 30,72 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 74,6671 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 83,889 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,4244 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 27,4244 m2
44 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 10,8 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 10,8 m2
46 Máng rửa tay INOX Xem chương V 193,02 Kg
47 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 12 Cái
48 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 11 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn compact gắn tường Xem chương V 10 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 4 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 150 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 30 m
55 Lắp đặt gen hộp 15x10 Xem chương V 70 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Xem chương V 1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Xem chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,2 100m
60 Cút tê các loại PPR Xem chương V 40 cái
61 Côn thu các loại Xem chương V 30 cái
62 Cút ren trong D15 Xem chương V 14 cái
63 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
64 Khóa PPR D40 Xem chương V 4 cái
65 Zacco D40 PPR Xem chương V 4 cái
66 Zacco D32 HDPE Xem chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Xem chương V 0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Xem chương V 0,35 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Xem chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d=200mm Xem chương V 0,1 100m
72 Xi phông chữ P Xem chương V 5 cái
73 Cút tê các loại Xem chương V 40 cái
74 Măng sông nối ống Xem chương V 30 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,1 100m
76 Cầu chắn rác D60 Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D60 Xem chương V 4 cái
78 Măng sông nối ống Xem chương V 6 cái
79 Khóa PPR D32 Xem chương V 10 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm có ống xả Xem chương V 10 bộ
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Xem chương V 6 cái
82 Vòi rửa tay gạt D15 bằng đồng Xem chương V 2 cái
83 Keo dán ống Xem chương V 4 tuýp
84 Đai neo ống Xem chương V 50 bộ
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 2 bể
86 Van phao cơ Xem chương V 2 bộ
87 Hộp van Xem chương V 1 bộ
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,6434 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,0757 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,1888 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,43 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,002 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,3025 m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0039 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0031 100m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,0593 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 1 cái
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 5,2 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 0,75 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 4,0735 m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 10 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG MN SỐ 2 PÁ KHOANG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 40,6394 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 3,8313 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 3,2249 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,1612 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,0761 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,704 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 10,6513 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,1865 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,1336 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,224 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0283 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,023 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0803 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,636 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 30 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 49,6 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 49,6 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,9528 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 10,5363 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,3393 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,0485 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 12,188 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0742 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,1118 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,2515 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,3833 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,1722 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,3376 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,072 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,043 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,043 tấn
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,1067 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1067 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,36 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 34,6292 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 119,619 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 74,6671 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 53,169 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 30,72 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 74,6671 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 83,889 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,4244 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 27,4244 m2
44 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 10,8 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 10,8 m2
46 Máng rửa tay INOX Xem chương V 193,02 Kg
47 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 12 Cái
48 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 11 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn compact gắn tường Xem chương V 10 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 4 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 150 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 30 m
55 Lắp đặt gen hộp 15x10 Xem chương V 70 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Xem chương V 1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Xem chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,2 100m
60 Cút tê các loại PPR Xem chương V 40 cái
61 Côn thu các loại Xem chương V 30 cái
62 Cút ren trong D15 Xem chương V 14 cái
63 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
64 Khóa PPR D40 Xem chương V 4 cái
65 Zacco D40 PPR Xem chương V 4 cái
66 Zacco D32 HDPE Xem chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Xem chương V 0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Xem chương V 0,35 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Xem chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d=200mm Xem chương V 0,1 100m
72 Xi phông chữ P Xem chương V 5 cái
73 Cút tê các loại Xem chương V 40 cái
74 Măng sông nối ống Xem chương V 30 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,1 100m
76 Cầu chắn rác D60 Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D60 Xem chương V 4 cái
78 Măng sông nối ống Xem chương V 6 cái
79 Khóa PPR D32 Xem chương V 10 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm có ống xả Xem chương V 10 bộ
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Xem chương V 6 cái
82 Vòi rửa tay gạt D15 bằng đồng Xem chương V 2 cái
83 Keo dán ống Xem chương V 4 tuýp
84 Đai neo ống Xem chương V 50 bộ
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 2 bể
86 Van phao cơ Xem chương V 2 bộ
87 Hộp van Xem chương V 1 bộ
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,6434 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,0757 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,1888 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,43 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,002 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,3025 m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0039 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0031 100m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,0593 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 1 cái
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 5,2 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 0,75 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 4,0735 m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 2 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG TH SỐ 1 PÁ KHOANG)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 22,7864 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 41,0445 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 15,504 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 4,76 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 14,8 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 14,8 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 28,1085 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 12,936 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,5 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,98 m2
11 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 4,76 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 4,76 m2
13 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
15 Lắp đặt đèn compact gắn tường Xem chương V 2 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 3 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 15 m
19 Lắp đặt gen hộp 15x10 Xem chương V 25 m
20 Zac co D32 PPR Xem chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Xem chương V 0,07 100m
23 Cút tê các loại PPR Xem chương V 16 cái
24 Côn thu các loại Xem chương V 4 cái
25 Cút ren trong D15 Xem chương V 2 cái
26 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 10 cái
27 Khóa PPR D32 Xem chương V 3 cái
28 Vòi rửa gạt D15 bằng đồng Xem chương V 2 cái
29 Khóa PPR D32 Xem chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM TRƯỜNG TH SỐ 1 PÁ KHOANG)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 25,4792 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 103,705 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 11,304 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 18,9002 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 18,9002 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 64,177 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 39,528 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 11,3 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 6,6 m2
10 Zacco D40 PPR Xem chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Xem chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,15 100m
14 Cút tê các loại PPR Xem chương V 20 cái
15 Côn thu D40-25 Xem chương V 14 cái
16 Cút ren trong D15 Xem chương V 2 cái
17 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
18 Khóa PPR D40 Xem chương V 2 cái
19 Vòi rửa bằng đồng Xem chương V 6 cái
20 Van phao cơ D25 Xem chương V 2 bộ
21 Keo dán ống Xem chương V 4 tuýp
22 Đai neo ống Xem chương V 40 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,648 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,108 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,03 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,375 m3
27 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,0299 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,0299 tấn
29 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,1122 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1122 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,24 100m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG TH SỐ 1 PÁ KHOANG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 24,8565 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,7167 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,0469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0983 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,0505 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,6704 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 6,6609 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,113 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0803 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,3504 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0201 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0172 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0589 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,4622 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 18 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,8 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 27,8 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,6324 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 6,6735 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,209 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 1,8101 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 8,004 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0468 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0675 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1579 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,8681 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,1082 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,2128 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,92 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,0287 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,0287 tấn
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,0673 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,0673 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,23 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 20,7168 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 77,883 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 52,9231 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 32,121 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 19,2 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 52,9231 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 51,321 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,9604 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 16,9604 m2
44 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 6,48 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 6,48 m2
46 Máng rửa tay INOX Xem chương V 104,76 Kg
47 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 6 Cái
48 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 7 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn compact gắn tường Xem chương V 7 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 3 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 100 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 30 m
55 Lắp đặt gen hộp 15x10 Xem chương V 60 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Xem chương V 1,5 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,21 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Xem chương V 0,14 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,09 100m
60 Cút tê các loại PPR Xem chương V 30 cái
61 Côn thu các loại Xem chương V 16 cái
62 Cút ren trong D15 Xem chương V 8 cái
63 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
64 Khóa PPR D40 Xem chương V 4 cái
65 Zacco D40 PPR Xem chương V 1 cái
66 Zacco D32 HDPE Xem chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Xem chương V 0,02 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Xem chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Xem chương V 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d=200mm Xem chương V 0,05 100m
72 Xi phông chữ P Xem chương V 5 cái
73 Cút tê các loại Xem chương V 30 cái
74 Măng sông nối ống Xem chương V 30 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,1 100m
76 Cầu chắn rác D60 Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D60 Xem chương V 4 cái
78 Măng sông nối ống Xem chương V 6 cái
79 Khóa PPR D32 Xem chương V 6 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm có ống xả Xem chương V 6 bộ
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Xem chương V 6 cái
82 Vòi rửa tay gạt D15 bằng đồng Xem chương V 2 cái
83 Keo dán ống Xem chương V 4 tuýp
84 Đai neo ống Xem chương V 50 bộ
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
86 Van phao cơ Xem chương V 1 bộ
87 Hộp van Xem chương V 1 bộ
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,6434 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,0757 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,1888 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,43 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,002 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,3025 m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0039 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0031 100m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,0593 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 1 cái
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Xem chương V 0,4 m3
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 2,275 m3
100 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 0,375 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 1,6993 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,4 m3
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG MN VÕ NGUYÊN GIÁP)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 36,978 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 22,838 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Xem chương V 0,1012 100m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 2,28 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 31,3665 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 28,4495 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,1012 100m2
8 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 2,16 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 2,16 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,838 m2
11 Inox máng nước rửa tay Xem chương V 61,77 kg
12 Vòi rửa INox Xem chương V 4 cái
13 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 3 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 2 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 1 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 25 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 25 m
19 Lắp đặt gen hộp 15x10 Xem chương V 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Xem chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,12 100m
23 Cút tê các loại PPR Xem chương V 20 cái
24 Côn thu các loại Xem chương V 10 cái
25 Cút ren trong D15 Xem chương V 10 cái
26 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
27 Khóa PPR D40 Xem chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Xem chương V 0,015 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Xem chương V 0,1 100m
30 Xi phông chữ P Xem chương V 2 cái
31 Cút tê các loại Xem chương V 10 cái
32 Măng sông nối ống Xem chương V 6 cái
33 Khóa PPR D32 Xem chương V 4 cái
34 Vòi rửa tay gạt D15 bằng đồng Xem chương V 2 cái
35 Keo dán ống Xem chương V 2 tuýp
36 Đai neo ống Xem chương V 40 bộ
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (ĐIỂM TRƯỜNG MN VÕ NGUYÊN GIÁP)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 76,728 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 28,776 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Xem chương V 0,2077 100m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 6,12 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 48,336 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 28,392 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,2077 100m2
8 Tôn úp nóc Xem chương V 4,72 md
9 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 6,12 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 6,12 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 28,776 m2
12 Inox máng nước rửa tay Xem chương V 78,84 kg
13 Vòi rửa INox Xem chương V 4 cái
14 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
17 Lắp đặt đèn compact gắn tường Xem chương V 3 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 2 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 2 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 25 m
22 Lắp đặt gen hộp 15x10 Xem chương V 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,05 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,35 100m
25 Cút tê các loại PPR Xem chương V 20 cái
26 Côn thu các loại Xem chương V 12 cái
27 Cút ren trong D15 Xem chương V 6 cái
28 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
29 Khóa PPR D40 Xem chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,08 100m
31 Cút PPR D25 Xem chương V 6 cái
32 Khóa PPR D25 Xem chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Xem chương V 0,015 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Xem chương V 0,1 100m
35 Xi phông chữ P Xem chương V 2 cái
36 Cút tê các loại Xem chương V 10 cái
37 Măng sông nối ống Xem chương V 6 cái
38 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chương V 1 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 1 bộ
40 Vòi rửa tay gạt D15 bằng đồng Xem chương V 3 cái
41 Van phao cơ Xem chương V 2 bộ
42 Keo dán ống Xem chương V 2 tuýp
43 Đai neo ống Xem chương V 40 bộ
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 2 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG TH MƯỜNG PHĂNG)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 31,0059 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 98,484 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 32,657 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 31,0059 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 31,0059 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 65,982 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 32,502 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 32,657 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,05 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,15 100m
11 Cút tê các loại PPR Xem chương V 16 cái
12 Côn thu các loại Xem chương V 16 cái
13 Cút ren trong D15 Xem chương V 4 cái
14 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 10 cái
15 Khóa PPR D40 Xem chương V 1 cái
16 Zacco D40 PPR Xem chương V 1 cái
17 Vòi rửa bằng đồng D15 Xem chương V 4 cái
18 Keo dán ống Xem chương V 2 tuýp
19 Đai neo ống Xem chương V 30 bộ
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi (có tăng áp) Xem chương V 2 bộ
21 Thùng nước gắn góc sứ - T1113-CAESAR Xem chương V 2 bộ
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG TH MƯỜNG PHĂNG)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 10,9002 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 107,908 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 4,08 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 10,9002 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 10,9002 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 79,932 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 27,976 m2
8 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 4,08 m2
9 Inox máng nước rửa tay Xem chương V 209,52 kg
10 Vòi rửa tay Inox Xem chương V 12 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,256 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,256 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,216 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,216 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 16,272 m2
16 Bu lông M12 Xem chương V 16 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Xem chương V 0,14 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,07 100m
20 Cút tê các loại PPR Xem chương V 20 cái
21 Côn thu các loại Xem chương V 14 cái
22 Cút ren trong D15 Xem chương V 12 cái
23 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
24 Khóa PPR D40 Xem chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Xem chương V 0,04 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Xem chương V 0,3 100m
27 Xi phông chữ P Xem chương V 2 cái
28 Cút tê các loại Xem chương V 10 cái
29 Măng sông nối ống Xem chương V 10 cái
30 Keo dán ống Xem chương V 2 tuýp
31 Đai neo ống Xem chương V 20 bộ
32 Van phao cơ D25 Xem chương V 2 bộ
33 Thùng nước gắn góc sứ - T1113-CAESAR Xem chương V 4 bộ
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ (ĐIỂM TRƯỜNG TH MƯỜNG PHĂNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 24,8565 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,7167 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,0469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0983 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,0505 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,6704 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 6,6609 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,113 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0803 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,3504 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0201 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0172 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0589 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,4622 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 18 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,8 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 27,8 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,6324 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 6,6735 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,209 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 1,8101 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 8,004 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0468 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0675 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1579 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,8681 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,1082 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,2128 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,92 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,0287 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,0287 tấn
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,0673 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,0673 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,23 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 20,7168 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 77,883 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 52,9231 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 32,121 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 19,2 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 52,9231 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 51,321 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,9604 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 16,9604 m2
44 SX cửa đi nhôm hệ - kính mờ dầy 6,38 ly (trọn bộ) Xem chương V 6,48 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 6,48 m2
46 Máng rửa tay INOX Xem chương V 104,76 Kg
47 Vòi nước INOX D15 Xem chương V 6 Cái
48 Bảng điện có nắp che Xem chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 7 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn compact gắn tường Xem chương V 7 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 3 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 100 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 30 m
55 Lắp đặt gen hộp 15x10 Xem chương V 60 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Xem chương V 1,5 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Xem chương V 0,21 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Xem chương V 0,14 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,09 100m
60 Cút tê các loại PPR Xem chương V 30 cái
61 Côn thu các loại Xem chương V 16 cái
62 Cút ren trong D15 Xem chương V 8 cái
63 Mang sông nối ống các loại Xem chương V 20 cái
64 Khóa PPR D40 Xem chương V 4 cái
65 Zacco D40 PPR Xem chương V 1 cái
66 Zacco D32 HDPE Xem chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Xem chương V 0,02 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Xem chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Xem chương V 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d=200mm Xem chương V 0,1 100m
72 Xi phông chữ P Xem chương V 5 cái
73 Cút tê các loại Xem chương V 30 cái
74 Măng sông nối ống Xem chương V 30 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Xem chương V 0,1 100m
76 Cầu chắn rác D60 Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D60 Xem chương V 4 cái
78 Măng sông nối ống Xem chương V 6 cái
79 Khóa PPR D32 Xem chương V 6 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm có ống xả Xem chương V 6 bộ
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Xem chương V 6 cái
82 Vòi rửa tay gạt D15 bằng đồng Xem chương V 2 cái
83 Keo dán ống Xem chương V 4 tuýp
84 Đai neo ống Xem chương V 50 bộ
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
86 Van phao cơ Xem chương V 1 bộ
87 Hộp van Xem chương V 1 bộ
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,6434 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,0757 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,1888 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,43 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,002 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,3025 m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0039 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0031 100m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,0593 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Xem chương V 1 cái
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 5,2 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 0,75 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 4,0735 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->