Gói thầu: 01-XL: thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kề được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950605-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kề được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200949971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 08:53:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,465,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,8577 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,3045 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5394 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,5376 m3
5 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 128,5625 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,7883 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 96,9903 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3073 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,7832 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2758 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8795 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4507 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4612 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7224 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,1919 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 87,4496 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,65 m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,739 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,2844 m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,4179 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,2507 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,7466 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9606 100m2
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6463 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,1277 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 79,0918 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 121,4888 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,9374 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,9416 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4702 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2805 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,3956 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5904 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,624 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,2091 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,4414 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4855 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,316 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3276 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3168 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 211,9469 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,0171 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1433 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5246 m3
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5262 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2784 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2784 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,1485 100m2
49 Ke chống bão ( 4 cái / 1m2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.059,4 cái
50 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.114,7942 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 53,0458 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 129,5332 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54,9708 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 86,284 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 86,284 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 645,1478 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.329,515 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 384,9082 m2
59 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 149,27 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,63 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 921,13 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.174,66 m2
63 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 208,584 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.030,056 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3.639,205 m2
66 Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, tay năm, bàn lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí GQ (sử dụng kính an toàn dày 6,38ly), đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 82,51
67 Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, bàn lề chữ A, 2 tay năm và phụ kiện kim khí GQ ( Sử dụng kính an toàn dày 6,38ly), đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 146,34
68 Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 144,18
69 Sản xuất lan can bằng thép sơn tỉnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,3926 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 144,18 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 112,166 m2
72 Vách kính nhôm Việt Pháp khung thép hộp 4x6cm phí trong vách kính(dùng kính an toàn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29,6354
73 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29,6354 m2
74 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
75 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép sơn tỉnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,6979 m2
76 Sản xuất lắp dựng trụ chính trụ thang gỗ dỗi 150x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 bộ
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.500 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 850 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54 cái
86 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 61 bảng
87 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
90 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 hộp
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.000 m
94 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
95 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 160 m
96 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cọc
97 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50 cái
98 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,44 1m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 m3
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 100m
102 Lắp đặt cút, đắc co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34,27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 89 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
107 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60,40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 77 cái
108 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
109 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
110 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
112 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
114 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 có phao tự động Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
115 Máy bơm Q=10m3/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
116 Lắp đặt van khóa D34,27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 cái
119 Lắp đặt rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
120 Nẹp I nốc D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 cái
121 Đinh Vít Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 240 cái
122 LĐ bình CO2 loại MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bình
123 LĐ bình bột MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bình
124 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
125 LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,591 m3
127 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1514 m3
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,875 m3
129 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0679 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1781 tấn
131 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,6703 m3
132 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54,04 m2
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,5084 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->