Gói thầu: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 09:40:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,149,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CỬA CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ bơm | 3 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 207,895 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 118,4 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 1,437 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,13 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 162,4 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 65,802 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển phế thải đi đổ cách công trình 5km) | 1.181,66 | m3 | |
| 10 | Đào bồn (15m3) | 4 | bồn | |
| B | MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 30,326 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,826 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,224 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,86 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,012 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,193 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,173 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,392 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,139 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,033 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,163 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 27,676 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,374 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,872 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,25 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,332 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,202 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 1,579 | tấn | |
| 21 | Cung cấp bu lon fi18, L=600 | 16 | cái | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | 2,781 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,933 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.5 chiều dài bất kỳ | 2,528 | 100m2 | |
| 27 | Làm trần bằng tôn múi mạ màu dày 0.35 chiều dài bất kỳ | 1,68 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 1,024 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,336 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 31 | Lát nền (bằng gạch granit), tiết diện gạch <=0,36m2 | 22,64 | m2 | |
| 32 | Sơn kẻ thành đảo bơm bằng thủ công (sọc vàng đen) | 8,96 | m2 | |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 57,263 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 27,412 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,266 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,177 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,225 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,299 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,197 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | 14,892 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,762 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,421 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,083 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,427 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 56,787 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,367 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,406 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,481 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,081 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,492 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,695 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,538 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,737 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,096 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,101 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,728 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,789 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,158 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,133 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,914 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,48 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | 0,149 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,067 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,519 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,19 | tấn | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,156 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,115 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,028 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,103 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan kệ bồn rửa và tủ trung bày sản phẩm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,26 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan kệ bồn rửa và tủ trung bày sản phẩm | 0,026 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,013 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 21,675 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,086 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 20,804 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 4,826 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (bậc cầu thang) bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,812 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 236,66 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 441,15 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 88,61 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 78,11 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 33,387 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,9 | m | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,348 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,348 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.5 chiều dài bất kỳ | 1,153 | 100m2 | |
| 55 | Cung cấp máng xối dập bằng INOX 304 dày 0.8 | 6 | md | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,578 | m3 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 53,9 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 145,13 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch <=0,36m2 | 132,25 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch <=0,09m2 | 15,48 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit tiết diện gạch <= 0,25m2 | 143,26 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 236,66 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 277,35 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 200,107 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 477,457 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 236,66 | m2 | |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nổi tấm thạch cao 600x600 dày 9mm) | 81,6 | m2 | |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung chìm tấm thạch cao dày 9mm chịu nước) | 30,42 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (đá Ấn Độ) cho cầu thang | 11,532 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | 32,962 | m2 | |
| 71 | Cung cấp lan can cầu thang cao 900 (Tay vịn gỗ căm xe 60x80 sơn PU, chân tiện inox, kính cường lực dày 8mm) | 13,28 | md | |
| 72 | Cung cấp lan can sắt cao 1100 sơn tĩnh điện (như bản vẽ) | 21,01 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 47,63 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng song sắt cửa | 13,302 | m2 | |
| 75 | Cung cấp cửa đi sắt kính (theo thiết kế và bao gồm ổ khóa, sơn hoàn thiện, phụ kiện) | 25,06 | m2 | |
| 76 | Cung cấp cửa kéo pano kín (bao gồm ổ khóa, sơn hoàn thiện, phụ kiện) | 3,12 | m2 | |
| 77 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (theo thiết kế và bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | 4,2 | m2 | |
| 78 | Cung cấp cửa sổ sắt kính (theo thiết kế và bao gồm sơn hoàn thiện, phụ kiện) | 12,24 | m2 | |
| 79 | Cung cấp cửa tủ nhôm kính (theo thiết kế và bao gồm phụ kiện) | 3,01 | m2 | |
| 80 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa | 13,302 | m2 | |
| 81 | Cung cấp tủ quần áo gỗ xoan đào Gia Lai (1200x2400x600) | 2 | cái | |
| 82 | Cung cấp giường có hộc kéo dưới gỗ xoan đào Gia Lai (1200x2200) | 4 | cái | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng (CKR12 550x400x200), độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (E4LB 8/12L), độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 POLE 63A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều tự động 2P 63A 220V | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt RCCB 2 POLE 63A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 POLE 40A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 POLE 32A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 POLE 32A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 POLE 25A | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 POLE 20A | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 POLE 10A | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 30 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 600 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 400 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 500 | m | |
| 17 | Lắp đặt Đèn led âm trần 50W | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp đèn pha led 100W | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn led 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Downligh trụ LED 20W/200-240V - Đèn sát trần | 13 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (gồm cả đế, mặt, viền) | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều (gồm cả đế, mặt, viền) | 17 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | 200 | m | |
| 26 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 40mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 40mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 350 | m | |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 20,926 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,862 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,519 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 1,573 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 0,494 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,987 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 21,186 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 3,94 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,018 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,329 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 13 | Gia công, lắp đặt chân đỡ bồn nước | 0,647 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,8 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (theo thiết kế) | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt lavabo + chân đỡ + vòi lạnh + ống thoát và phụ kiện (theo thiết kế) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam chậu tiểu nam + vòi xả cảm ứng + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kệ gương | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 304 D150x150x90mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa chén INOX 304 2 ngăn + Vòi lạnh + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x1,8mm | 0,6 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x2mm | 0,72 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x2mm | 0,5 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x2,9mm | 0,5 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x3,8mm | 0,4 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D168x4,3mm | 0,4 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt co uPVC, ϕ27 1 đầu ren bằng đồng ϕ21 bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co uPVC, ϕ27 D bằng phương pháp dán keo | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co uPVC, ϕ34 D bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co uPVC, ϕ60 M bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co uPVC, ϕ90 M bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co uPVC, ϕ114 M bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co uPVC, ϕ168 M bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt T uPVC D27, bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 39 | Lắp đặt T uPVC D90, bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt T uPVC D114, bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 44 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 150L | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,4 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 1 đầu ren trong 21mm, chiều dày 3,5mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van khóa D25 nước nóng | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D25 nước nóng | 1 | cái | |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 55,8 | m3 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9,95 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 99,5 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,93 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 149,25 | m3 | |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | 22,111 | 10m | |
| G | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ VÀ BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,035 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 10,853 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 47,975 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng chống nổi nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,261 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chống nổi | 0,238 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,055 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,262 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép neo bồn, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | 0,203 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thép neo bồn | 0,203 | tấn | |
| 12 | Bulong neo bể | 16 | Bộ | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 9,725 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,372 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,275 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,509 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | 19,374 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 8,444 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3 | 100m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (thay cốp pha phía trong do không tháo cốp pha được) | 1,147 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,053 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,398 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,059 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,839 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,115 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 44 | cấu kiện | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,502 | tấn | |
| 28 | Gia công thép hình tấm đan | 0,435 | tấn | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 5,491 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,3 | m2 | |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,36 | m2 | |
| 32 | Cung cấp nắp hố bồn đúc sẵn bằng gang chịu tải trọng 40 tấn (không thấm nước), KT: 1200x1200 | 4 | cái | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,52 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 88.9x5.49 (mm) | 0,24 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 60x3,91(mm) | 0,7 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 49x3.6(mm) | 1,65 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt van ren, van thở 2" | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, van chặn nối bích 2" | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, van cầu 3" | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, van cầu 2" | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, van góc ống xuất | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, van đáy bồn (ống xuất) | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van ren, van đáy trụ bơm | 8 | cái | |
| 44 | Lắp bích thép, ống xuất, van thở, thu hồi hơi | 24 | cặp bích | |
| 45 | Lắp bích thép, ống nhập, đo | 8 | cặp bích | |
| 46 | Bulong M16x65+Ecu+đệm | 120 | cái | |
| 47 | Bulong M12x55+Ecu+đệm | 120 | cái | |
| 48 | Lắp đặt co dẫn xăng đk 90 bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co dẫn xăng dầu đk 60 bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co dẫn xăng dầu đk 49 bằng phương pháp hàn | 40 | cái | |
| 51 | Cung cấp khớp nối nhanh 2" | 4 | Cái | |
| 52 | Cung cấp nắp đậy khớp nhanh 2'' | 4 | Cái | |
| 53 | Cung cấp thiết bị nhập kín 3'' | 4 | Cái | |
| 54 | Cung cấp thiết bị cổ lỗ đo dầu | 4 | Cái | |
| H | TƯỜNG RÀO XÂY, HÀNG RÀO DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,978 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,426 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,138 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,714 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,896 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,328 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,075 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,142 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,075 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | 8,008 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,041 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,16 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,149 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,235 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | 0,12 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,25 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 156,24 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,88 | m2 | |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép | 85 | m2 | |
| 29 | Cung cấp bánh xe D120 | 80 | bộ | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170 | m2 | |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Ingesco PDC 2.1) | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, tiếp địa, loại cáp đồng 70mm2 bọc PVC | 140 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | 23 | cọc | |
| 4 | Cột sắt mạ kẽm cao 12m (sơn trắng đỏ) | 1 | cái | |
| 5 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét | 1 | bộ | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cho xe bồn | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 8 | Ốc xiết cáp bằng đồng | 23 | bộ | |
| 9 | Dây thép D4 neo trụ đỡ kim thu sét | 45 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 15 | m | |
| J | MƯƠNG THU GOM DẦU TRÀN VÀ BỂ LẮNG DẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,28 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,114 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành và đáy mương thu gom dầu tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2,28 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu gom dầu tràn | 0,19 | 100m2 | |
| 5 | Gia công kết cấu thép tấm đan mương thu gom dầu tràn | 2,864 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,2 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 38 | cấu kiện | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,29 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,097 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,448 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,291 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,105 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,094 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 14,141 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,037 | tấn | |
| K | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,292 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,096 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 2,6 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | 9,7 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,2 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi