Gói thầu: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974513-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 3
Số hiệu KHLCNT 20200970536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 09:40:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,149,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CỬA CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ trụ bơm 3 cái
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 207,895 m2
3 Tháo dỡ trần 118,4 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,4 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 1,437 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,13 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 162,4 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 65,802 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển phế thải đi đổ cách công trình 5km) 1.181,66 m3
10 Đào bồn (15m3) 4 bồn
B MÁI CHE TRỤ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 30,326 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,826 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 2,224 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,86 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,193 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,173 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,392 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 0,139 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,163 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình 27,676 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,374 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,872 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,25 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,332 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,202 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 1,579 tấn
21 Cung cấp bu lon fi18, L=600 16 cái
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m 2,781 tấn
23 Gia công xà gồ thép 1,09 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 1,09 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,933 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.5 chiều dài bất kỳ 2,528 100m2
27 Làm trần bằng tôn múi mạ màu dày 0.35 chiều dài bất kỳ 1,68 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 1,024 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,336 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,96 m2
31 Lát nền (bằng gạch granit), tiết diện gạch <=0,36m2 22,64 m2
32 Sơn kẻ thành đảo bơm bằng thủ công (sọc vàng đen) 8,96 m2
C NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 57,263 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 27,412 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,266 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,177 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,225 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,299 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,197 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 14,892 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,762 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 0,421 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,083 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,427 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình 56,787 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,367 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,406 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,481 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,081 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,492 tấn
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,695 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,538 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,737 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,096 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,101 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,728 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,789 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,158 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,133 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,914 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,48 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô 0,149 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,067 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,519 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,19 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,156 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,115 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,028 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,103 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan kệ bồn rửa và tủ trung bày sản phẩm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,26 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan kệ bồn rửa và tủ trung bày sản phẩm 0,026 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,013 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 21,675 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,086 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 20,804 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 4,826 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (bậc cầu thang) bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,812 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 236,66 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 441,15 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 88,61 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 78,11 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,387 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 40,9 m
52 Gia công xà gồ thép 0,348 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 0,348 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.5 chiều dài bất kỳ 1,153 100m2
55 Cung cấp máng xối dập bằng INOX 304 dày 0.8 6 md
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 6,578 m3
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 53,9 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 145,13 m2
59 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch <=0,36m2 132,25 m2
60 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch <=0,09m2 15,48 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit tiết diện gạch <= 0,25m2 143,26 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 236,66 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 277,35 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 200,107 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 477,457 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 236,66 m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nổi tấm thạch cao 600x600 dày 9mm) 81,6 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung chìm tấm thạch cao dày 9mm chịu nước) 30,42 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên (đá Ấn Độ) cho cầu thang 11,532 m2
70 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang 32,962 m2
71 Cung cấp lan can cầu thang cao 900 (Tay vịn gỗ căm xe 60x80 sơn PU, chân tiện inox, kính cường lực dày 8mm) 13,28 md
72 Cung cấp lan can sắt cao 1100 sơn tĩnh điện (như bản vẽ) 21,01 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 47,63 m2
74 Lắp dựng song sắt cửa 13,302 m2
75 Cung cấp cửa đi sắt kính (theo thiết kế và bao gồm ổ khóa, sơn hoàn thiện, phụ kiện) 25,06 m2
76 Cung cấp cửa kéo pano kín (bao gồm ổ khóa, sơn hoàn thiện, phụ kiện) 3,12 m2
77 Cung cấp cửa đi nhôm kính (theo thiết kế và bao gồm ổ khóa, phụ kiện) 4,2 m2
78 Cung cấp cửa sổ sắt kính (theo thiết kế và bao gồm sơn hoàn thiện, phụ kiện) 12,24 m2
79 Cung cấp cửa tủ nhôm kính (theo thiết kế và bao gồm phụ kiện) 3,01 m2
80 Cung cấp song sắt bảo vệ cửa 13,302 m2
81 Cung cấp tủ quần áo gỗ xoan đào Gia Lai (1200x2400x600) 2 cái
82 Cung cấp giường có hộc kéo dưới gỗ xoan đào Gia Lai (1200x2200) 4 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng (CKR12 550x400x200), độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện (E4LB 8/12L), độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
3 Lắp đặt MCB 2 POLE 63A 1 cái
4 Lắp đặt cầu dao đảo chiều tự động 2P 63A 220V 1 bộ
5 Lắp đặt RCCB 2 POLE 63A 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2 POLE 40A 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2 POLE 32A 1 cái
8 Lắp đặt MCB 1 POLE 32A 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1 POLE 25A 8 cái
10 Lắp đặt MCB 1 POLE 20A 4 cái
11 Lắp đặt MCB 1 POLE 10A 9 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 600 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 400 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 500 m
17 Lắp đặt Đèn led âm trần 50W 12 bộ
18 Lắp đèn pha led 100W 4 bộ
19 Lắp đặt đèn led 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
20 Lắp đặt đèn led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
21 Lắp đặt Downligh trụ LED 20W/200-240V - Đèn sát trần 13 bộ
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (gồm cả đế, mặt, viền) 12 cái
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều (gồm cả đế, mặt, viền) 17 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 4 cái
25 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm 200 m
26 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 40mm 20 cái
27 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 40mm 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 350 m
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 20,926 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,862 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,519 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 1,573 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 0,494 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,987 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 21,186 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 3,94 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,018 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,074 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,329 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 cấu kiện
13 Gia công, lắp đặt chân đỡ bồn nước 0,647 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,8 m2
15 Lắp đặt chậu xí bệt (theo thiết kế) 3 bộ
16 Lắp đặt lavabo + chân đỡ + vòi lạnh + ống thoát và phụ kiện (theo thiết kế) 3 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam chậu tiểu nam + vòi xả cảm ứng + phụ kiện 2 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh 1 bộ
19 Lắp đặt gương soi 3 cái
20 Lắp đặt kệ gương 3 cái
21 Lắp đặt phễu thu sàn INOX 304 D150x150x90mm 6 cái
22 Lắp đặt chậu rửa chén INOX 304 2 ngăn + Vòi lạnh + phụ kiện 1 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x1,8mm 0,6 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x2mm 0,72 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x2mm 0,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x2,9mm 0,5 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x3,8mm 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D168x4,3mm 0,4 100m
31 Lắp đặt co uPVC, ϕ27 1 đầu ren bằng đồng ϕ21 bằng phương pháp dán keo 15 cái
32 Lắp đặt co uPVC, ϕ27 D bằng phương pháp dán keo 20 cái
33 Lắp đặt co uPVC, ϕ34 D bằng phương pháp dán keo 10 cái
34 Lắp đặt co uPVC, ϕ60 M bằng phương pháp dán keo 10 cái
35 Lắp đặt co uPVC, ϕ90 M bằng phương pháp dán keo 15 cái
36 Lắp đặt co uPVC, ϕ114 M bằng phương pháp dán keo 10 cái
37 Lắp đặt co uPVC, ϕ168 M bằng phương pháp dán keo 10 cái
38 Lắp đặt T uPVC D27, bằng phương pháp dán keo 15 cái
39 Lắp đặt T uPVC D90, bằng phương pháp dán keo 2 cái
40 Lắp đặt T uPVC D114, bằng phương pháp dán keo 2 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều D34 7 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều D34 3 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
44 Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 150L 1 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,4 100m
46 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 10 cái
47 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 1 đầu ren trong 21mm, chiều dày 3,5mm 2 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 3 cái
49 Lắp đặt van khóa D25 nước nóng 1 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều D25 nước nóng 1 cái
F SÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 55,8 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9,95 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 99,5 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,93 tấn
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 149,25 m3
6 Cắt khe sân bê tông 22,111 10m
G HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ VÀ BỂ CHỨA XĂNG DẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,035 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 10,853 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 47,975 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 6,32 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng chống nổi nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,261 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chống nổi 0,238 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,055 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,262 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
10 Gia công cấu kiện thép neo bồn, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg 0,203 tấn
11 Lắp đặt thép neo bồn 0,203 tấn
12 Bulong neo bể 16 Bộ
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 9,725 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,372 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,275 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,509 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 19,374 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 8,444 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (thay cốp pha phía trong do không tháo cốp pha được) 1,147 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,053 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,398 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm 1,059 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 1,839 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,115 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 44 cấu kiện
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,502 tấn
28 Gia công thép hình tấm đan 0,435 tấn
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 5,491 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,3 m2
31 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,36 m2
32 Cung cấp nắp hố bồn đúc sẵn bằng gang chịu tải trọng 40 tấn (không thấm nước), KT: 1200x1200 4 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,52 m2
34 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 88.9x5.49 (mm) 0,24 100m
35 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 60x3,91(mm) 0,7 100m
36 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 49x3.6(mm) 1,65 100m
37 Lắp đặt van ren, van thở 2" 4 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, van chặn nối bích 2" 8 cái
39 Lắp đặt van ren, van cầu 3" 4 cái
40 Lắp đặt van ren, van cầu 2" 4 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, van góc ống xuất 8 cái
42 Lắp đặt van ren, van đáy bồn (ống xuất) 8 cái
43 Lắp đặt van ren, van đáy trụ bơm 8 cái
44 Lắp bích thép, ống xuất, van thở, thu hồi hơi 24 cặp bích
45 Lắp bích thép, ống nhập, đo 8 cặp bích
46 Bulong M16x65+Ecu+đệm 120 cái
47 Bulong M12x55+Ecu+đệm 120 cái
48 Lắp đặt co dẫn xăng đk 90 bằng phương pháp hàn 8 cái
49 Lắp đặt co dẫn xăng dầu đk 60 bằng phương pháp hàn 16 cái
50 Lắp đặt co dẫn xăng dầu đk 49 bằng phương pháp hàn 40 cái
51 Cung cấp khớp nối nhanh 2" 4 Cái
52 Cung cấp nắp đậy khớp nhanh 2'' 4 Cái
53 Cung cấp thiết bị nhập kín 3'' 4 Cái
54 Cung cấp thiết bị cổ lỗ đo dầu 4 Cái
H TƯỜNG RÀO XÂY, HÀNG RÀO DI ĐỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,978 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,426 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,138 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,714 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,896 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,328 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,075 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,142 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,075 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 8,008 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,6 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,041 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 0,16 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,176 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,149 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,235 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,8 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào 0,12 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,25 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 156,24 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,64 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 209,88 m2
28 Gia công hàng rào lưới thép 85 m2
29 Cung cấp bánh xe D120 80 bộ
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 170 m2
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt kim thu sét (Ingesco PDC 2.1) 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét, tiếp địa, loại cáp đồng 70mm2 bọc PVC 140 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m 23 cọc
4 Cột sắt mạ kẽm cao 12m (sơn trắng đỏ) 1 cái
5 Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét 1 bộ
6 Kẹp tiếp địa cho xe bồn 1 bộ
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 1 hộp
8 Ốc xiết cáp bằng đồng 23 bộ
9 Dây thép D4 neo trụ đỡ kim thu sét 45 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 15 m
J MƯƠNG THU GOM DẦU TRÀN VÀ BỂ LẮNG DẦU
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,28 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,114 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành và đáy mương thu gom dầu tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 2,28 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu gom dầu tràn 0,19 100m2
5 Gia công kết cấu thép tấm đan mương thu gom dầu tràn 2,864 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,2 m2
7 Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 38 cấu kiện
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,29 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,097 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,448 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,291 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,101 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,105 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,094 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 14,141 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,037 tấn
K BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,292 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,096 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 16 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 2,6 m2
5 Quét dung dịch chống thấm 9,7 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,2 m2
7 Lắp đặt van, đường kính van 32mm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->