Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983533-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200982966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 19:39:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG
B 1.1. THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 95,34 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,4118 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 74 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 2 bộ
6 phá dỡ gạch tường Theo chương V 34,92 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 25,94 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V 76,68 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 135,64 m2
10 Tháo dỡ máng xối cũ Theo chương V 8,4 m
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 244,5292 m2
12 Phá lớp vữa láng đáy thành sê nô Theo chương V 10,01 m2
C 1.2. CẢI TẠO
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 10,01 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 10,01 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm Theo chương V 0,9534 100m2
4 Lợp tấm cách nhiệt 2 lớp bạc Theo chương V 95,34 m2
5 Lắp dựng cùm chống bão mái tôn Theo chương V 381 cái
6 Gia công lắp dựng máng xối inox 304, dày 0,4 ly, có kê đở máng xối Theo chương V 8,4 md
7 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Theo chương V 0,4118 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,4118 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 30,24 1m2
10 Làm trần Tole lạnh + khung sắt Theo chương V 74 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 25,6 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 110,04 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 380,1692 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 149,8092 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 120,32 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 Theo chương V 110,04 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt Theo chương V 17,16 m2
18 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 Theo chương V 59,52 m2
19 Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm (Xingfa cao cấp hoặc tương đương), kính cường lực 8 ly Theo chương V 12,5 m2
20 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm (Xingfa cao cấp hoặc tương đương), kính cường lực 8 ly Theo chương V 9,84 m2
21 Gia công lắp dựng khung hoa bảo vệ bằng inox 304 hộp 14x14x1,2 Theo chương V 13,44 m2
D 1.2.1. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi + giá treo khen + giá để đồ + chén để xà phòng Theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo chương V 0,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo chương V 4 cái
E 1.2.2. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm Theo chương V 7 hộp
7 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 80 m
F 1.2.3. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V 14,1882 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 4,7247 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0254 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,452 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo chương V 3,2428 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 32,392 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 7,2 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,4208 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0758 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0348 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 0,04 100m
G II. MÁI CHE NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 14,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,087 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 1,36 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt Theo chương V 14,96 m2
5 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,0518 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,0518 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,0401 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,0401 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,0295 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,03 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 10,8389 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V 0,1496 100m2
13 Lắp dựng cùm chống bão mái tôn Theo chương V 60 cái
H III. MÁI CHE NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 31,98 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3605 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 1,248 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,16 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0432 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,512 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,416 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 3,198 m3
9 Sản xuất mặt bích đặc, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0251 tấn
10 Lắp đặt mặt bích đặc, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0251 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,0603 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,0603 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1425 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1425 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,1071 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,1071 tấn
17 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,0491 tấn
18 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V 0,0491 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 24,634 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V 0,3567 100m2
21 Lắp dựng cùm chống bão mái tôn Theo chương V 143 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->